Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

CAT chuỗi quyền chọn Caterpillar Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 15:33 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±33.1% (533.56–1,061.16) · ATM IV 41.3% · P/C open interest 2.12

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
400.00 415.55 45.2% 0.96 0.0002 0.000 410 6.30 8.70 6 46.1% -0.04 0.0002 -0.043
390.00 405.70 43.3% 0.95 0.0003 0.000 420 7.10 9.80 48 46.0% -0.05 0.0003 -0.046
382.00 397.70 44.1% 0.95 0.0003 -0.003 430 8.00 10.65 100 45.7% -0.05 0.0003 -0.049
374.00 387.80 43.5% 0.95 0.0003 -0.007 440 8.95 11.70 45.5% -0.06 0.0003 -0.052
364.00 380.00 43.0% 0.94 0.0003 -0.012 450 9.75 13.10 45.3% -0.06 0.0003 -0.056
356.00 372.20 43.4% 0.94 0.0004 -0.016 460 11.05 16.40 46.1% -0.07 0.0004 -0.059
348.00 363.90 43.5% 0.93 0.0004 -0.021 470 12.20 15.50 44.9% -0.07 0.0004 -0.063
340.00 354.00 42.7% 0.92 0.0004 -0.026 480 13.45 16.90 47 44.7% -0.08 0.0004 -0.067
332.00 349.05 44.1% 0.92 0.0004 -0.030 490 14.85 18.60 44.6% -0.08 0.0004 -0.071
324.00 339.50 43.3% 0.91 0.0004 -0.035 500 16.30 20.00 2 44.3% -0.09 0.0005 -0.074
308.00 322.75 42.7% 0.90 0.0005 -0.045 520 19.50 23.85 4 44.1% -0.10 0.0005 -0.082
292.00 306.00 41.9% 0.88 0.0006 -0.055 540 23.75 27.85 1 44.0% -0.12 0.0006 -0.090
278.00 291.40 42.1% 0.87 0.0006 -0.065 560 27.30 29.45 2 42.8% -0.14 0.0006 -0.098
264.00 276.50 42.0% 0.85 0.0007 -0.074 580 31.85 36.20 2 15 43.1% -0.15 0.0007 -0.106
250.00 261.95 1 41.7% 0.83 0.0007 -0.084 600 36.75 43.15 155 43.3% -0.17 0.0008 -0.113
236.00 250.65 42.0% 0.81 0.0008 -0.092 620 42.25 51.25 59 43.5% -0.19 0.0008 -0.121
222.00 235.55 41.2% 0.79 0.0008 -0.101 640 49.35 56.05 7 43.2% -0.21 0.0009 -0.128
210.00 223.00 41.2% 0.77 0.0009 -0.109 660 55.50 61.50 1 3 42.6% -0.23 0.0009 -0.134
198.00 212.70 41.5% 0.75 0.0009 -0.117 680 61.85 70.15 7 42.6% -0.26 0.0010 -0.141
186.00 199.25 40.9% 0.73 0.0010 -0.124 700 69.45 77.60 98 42.3% -0.28 0.0010 -0.146
176.00 188.90 41.1% 0.71 0.0010 -0.131 720 78.65 86.60 46 42.5% -0.30 0.0011 -0.151
164.00 179.35 17 40.9% 0.69 0.0010 -0.137 740 87.45 95.75 1 42.4% -0.33 0.0011 -0.156
154.00 167.80 6 40.6% 0.66 0.0011 -0.142 760 95.00 105.55 2 42.0% -0.35 0.0012 -0.160
144.00 159.35 12 40.7% 0.64 0.0011 -0.147 780 105.70 115.20 2 42.0% -0.37 0.0012 -0.163
140.00 154.05 12 40.6% 0.63 0.0011 -0.149 790 111.55 120.50 1 41 42.1% -0.39 0.0012 -0.165
136.00 148.45 1 40.5% 0.62 0.0011 -0.151 800 116.05 127.10 1 42.2% -0.40 0.0012 -0.166
132.00 146.45 1 40.9% 0.61 0.0012 -0.152 810 120.70 131.50 10 41.9% -0.41 0.0012 -0.167
126.00 140.50 40.3% 0.60 0.0012 -0.154 820 127.20 136.85 9 42.0% -0.42 0.0013 -0.168
122.00 134.30 2 1 40.0% 0.59 0.0012 -0.155 830 132.00 144.05 7 42.0% -0.43 0.0013 -0.169
118.00 131.65 1 40.2% 0.57 0.0012 -0.157 840 138.00 148.65 22 41.9% -0.45 0.0013 -0.170
114.00 128.50 40.2% 0.56 0.0012 -0.158 850 143.65 155.10 1 41.9% -0.46 0.0013 -0.170
112.30 124.50 2 3 40.5% 0.55 0.0012 -0.159 860 149.80 161.15 41.9% -0.47 0.0013 -0.171
108.00 120.70 3 40.4% 0.54 0.0012 -0.160 870 155.90 168.00 42.0% -0.48 0.0013 -0.171
104.05 115.70 5 40.1% 0.53 0.0012 -0.160 880 161.60 176.00 1 42.2% -0.50 0.0013 -0.171
100.00 112.05 8 40.0% 0.52 0.0012 -0.161 890 166.15 181.75 41.8% -0.51 0.0013 -0.171
96.00 108.20 4 39.8% 0.51 0.0012 -0.161 900 171.70 188.00 1 41.6% -0.52 0.0013 -0.171
93.05 101.75 7 40.3% 0.49 0.0012 -0.162 920 185.45 200.00 41.4% -0.54 0.0014 -0.170
84.00 95.45 13 39.8% 0.47 0.0012 -0.161 940 197.10 214.00 41.1% -0.57 0.0014 -0.169
78.30 92.30 10 40.2% 0.45 0.0012 -0.161 960 213.80 228.00 41.5% -0.59 0.0014 -0.168
74.70 84.20 3 40.0% 0.43 0.0012 -0.160 980 228.00 242.00 41.4% -0.61 0.0014 -0.166
72.30 79.20 32 1 40.4% 0.41 0.0012 -0.159 1,000 243.65 258.00 1 41.8% -0.63 0.0014 -0.164
62.90 73.60 20 17 39.5% 0.39 0.0012 -0.157 1,020 258.00 272.00 41.4% -0.66 0.0014 -0.161
59.75 69.90 59 39.9% 0.37 0.0012 -0.155 1,040 275.15 288.00 41.8% -0.68 0.0014 -0.158
54.45 65.50 67 39.6% 0.35 0.0011 -0.153 1,060 290.60 304.00 41.8% -0.70 0.0013 -0.155
50.50 61.50 7 39.6% 0.34 0.0011 -0.150 1,080 304.95 320.00 41.5% -0.72 0.0013 -0.151
49.85 57.75 9 40.1% 0.32 0.0011 -0.147 1,100 322.00 336.00 1 41.5% -0.74 0.0013 -0.148
44.65 54.50 1 39.8% 0.31 0.0011 -0.145 1,120 339.50 354.00 41.9% -0.76 0.0013 -0.144
41.40 51.75 39.9% 0.29 0.0010 -0.142 1,140 356.00 370.00 41.7% -0.77 0.0013 -0.141
37.00 48.45 9 39.6% 0.28 0.0010 -0.139 1,160 372.35 388.00 41.7% -0.79 0.0013 -0.137
39.60 44.15 1 40.4% 0.26 0.0010 -0.135 1,180 390.25 406.00 1 42.0% -0.81 0.0013 -0.133

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 17, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

37%39%42%45%797.4660.0940.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP