Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

BX chuỗi quyền chọn Blackstone Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 12:34 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±15.4% (90.55–123.45) · ATM IV 39.3% · Open interest P/C 1.27

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
51.15 53.75 76.3% 1.00 0.0003 0.000 55 0 0.2000 190 61.2% -0.01 0.0008 -0.005
46.20 48.75 28 67.2% 1.00 0.0008 0.000 60 0.0100 0.2600 3 943 56.2% -0.02 0.0013 -0.007
41.35 43.80 12 61.3% 0.99 0.0017 -0.000 65 0.1000 0.4000 2 252 54.4% -0.02 0.0020 -0.009
36.30 38.95 33 53.7% 0.97 0.0029 -0.005 70 0.2000 0.5900 338 51.4% -0.04 0.0029 -0.011
32.25 33.60 120 50.9% 0.96 0.0042 -0.009 75 0.2900 0.6900 6 471 46.4% -0.05 0.0043 -0.015
26.80 29.35 50 44.8% 0.93 0.0062 -0.015 80 0.5700 0.9900 27 817 44.0% -0.08 0.0063 -0.020
22.65 24.95 20 44.7% 0.89 0.0086 -0.021 85 1.29 1.62 34 910 44.1% -0.12 0.0088 -0.026
18.70 20.55 375 42.9% 0.84 0.0115 -0.028 90 2.07 2.30 17 4,628 42.0% -0.17 0.0118 -0.032
15.00 16.65 88 41.7% 0.77 0.0146 -0.035 95 3.30 3.45 861 2,338 41.1% -0.24 0.0150 -0.038
11.75 12.70 32 607 39.5% 0.69 0.0173 -0.040 100 4.70 5.15 102 5,511 39.9% -0.33 0.0180 -0.043
8.85 10.15 1 354 39.7% 0.59 0.0193 -0.043 105 6.70 7.20 36 1,356 38.9% -0.43 0.0203 -0.046
6.45 7.05 98 1,347 37.5% 0.49 0.0203 -0.044 110 9.25 10.25 73 5,097 39.2% -0.53 0.0216 -0.046
4.75 5.10 20 1,096 37.5% 0.40 0.0199 -0.042 115 12.25 13.05 44 4,708 37.5% -0.64 0.0216 -0.044
3.15 3.60 97 2,712 36.7% 0.31 0.0184 -0.038 120 16.05 17.35 70 4,624 39.6% -0.74 0.0203 -0.040
2.24 2.45 62 2,534 36.7% 0.23 0.0160 -0.033 125 19.60 21.00 1 4,822 36.5% -0.82 0.0177 -0.033
1.51 1.61 19 3,137 36.5% 0.17 0.0134 -0.027 130 23.40 25.80 2,717 35.0% -0.89 0.0141 -0.025
0.9800 1.30 32 2,349 37.5% 0.12 0.0107 -0.022 135 28.20 30.10 2,358 29.8% -0.93 0.0102 -0.016
0.6500 0.9700 10 3,777 38.1% 0.09 0.0084 -0.017 140 32.80 35.05 4,172 -0.96 0.0067 -0.008
0.3000 0.7200 2 2,906 37.7% 0.07 0.0065 -0.014 145 37.65 39.90 858 -0.98 0.0041 -0.002
0.1900 0.6400 13 2,635 39.3% 0.05 0.0050 -0.011 150 42.35 45.05 1,142 -0.99 0.0024 0.000
0.1700 0.6400 123 1,281 42.4% 0.04 0.0040 -0.009 155 47.35 50.00 246 -1.00 0.0014 0.000
0.0900 0.2500 23 2,308 39.0% 0.03 0.0031 -0.007 160 52.40 55.00 137 -1.00 0.0008 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Jan 15, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

34%38%42%45%107.090.00125.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company