BAC chuỗi quyền chọn Bank of America Corporation
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±11.7% (44.58–56.38) · ATM IV 25.0% · Open interest P/C 1.54
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 15.60 | 16.90 | 10 | 13 | 47.9% | 0.97 | 0.0062 | -0.001 | 35 | 0.0500 | 0.1900 | 1,685 | 35.9% | -0.03 | 0.0063 | -0.003 | |
| 13.30 | 14.70 | 45.4% | 0.95 | 0.0100 | -0.002 | 37.5 | 0.1200 | 0.2600 | 3 | 60 | 33.0% | -0.05 | 0.0102 | -0.004 | ||
| 11.00 | 12.35 | 19 | 40.5% | 0.92 | 0.0158 | -0.004 | 40 | 0.2600 | 0.3500 | 5 | 649 | 30.4% | -0.08 | 0.0162 | -0.005 | |
| 8.80 | 9.80 | 3 | 1 | 34.5% | 0.88 | 0.0239 | -0.006 | 42.5 | 0.5300 | 0.5800 | 2 | 111 | 29.0% | -0.13 | 0.0246 | -0.007 |
| 6.65 | 7.70 | 5 | 55 | 31.2% | 0.81 | 0.0341 | -0.008 | 45 | 0.9300 | 0.9700 | 71 | 1,335 | 27.6% | -0.20 | 0.0353 | -0.009 |
| 4.90 | 5.20 | 1 | 30 | 26.6% | 0.71 | 0.0448 | -0.010 | 47.5 | 1.55 | 1.59 | 2 | 280 | 26.3% | -0.30 | 0.0468 | -0.011 |
| 3.35 | 3.45 | 71 | 397 | 24.8% | 0.59 | 0.0530 | -0.011 | 50 | 2.48 | 2.52 | 201 | 8,746 | 25.3% | -0.43 | 0.0562 | -0.012 |
| 2.17 | 2.22 | 29 | 954 | 24.2% | 0.45 | 0.0556 | -0.011 | 52.5 | 3.75 | 3.80 | 5 | 2,618 | 24.3% | -0.58 | 0.0595 | -0.012 |
| 1.29 | 1.35 | 212 | 1,127 | 23.7% | 0.32 | 0.0514 | -0.010 | 55 | 4.85 | 5.55 | 5,194 | 21.1% | -0.72 | 0.0546 | -0.010 | |
| 0.7300 | 0.7800 | 31 | 1,325 | 23.4% | 0.21 | 0.0423 | -0.008 | 57.5 | 6.75 | 7.70 | 3,513 | 20.1% | -0.83 | 0.0430 | -0.007 | |
| 0.4000 | 0.4400 | 17 | 9,983 | 23.4% | 0.13 | 0.0312 | -0.006 | 60 | 9.50 | 9.95 | 1 | 7,853 | 24.7% | -0.91 | 0.0301 | -0.004 |
| 0.2100 | 0.2300 | 57 | 1,453 | 23.3% | 0.08 | 0.0211 | -0.004 | 62.5 | 11.10 | 12.30 | 761 | -0.98 | 0.0308 | -0.006 | ||
| 0.1000 | 0.1300 | 65 | 5,158 | 23.4% | 0.05 | 0.0139 | -0.003 | 65 | 13.20 | 14.75 | 4,408 | -1.00 | 0.0000 | -0.007 | ||
| 0.0400 | 0.0800 | 27 | 819 | 23.6% | 0.03 | 0.0095 | -0.002 | 67.5 | 15.65 | 17.35 | 1 | -1.00 | 0.0000 | -0.007 | ||
| 0.0300 | 0.0900 | 704 | 26.2% | 0.02 | 0.0069 | -0.002 | 70 | 18.20 | 19.65 | 2 | -1.00 | 0.0000 | -0.007 | |||
| 0 | 0.1100 | 695 | 28.2% | 0.02 | 0.0053 | -0.001 | 72.5 | 20.30 | 22.35 | -1.00 | 0.0000 | -0.007 | ||||
| 0 | 0.1000 | 562 | 30.1% | 0.01 | 0.0042 | -0.001 | 75 | 22.45 | 24.95 | -1.00 | 0.0000 | -0.007 | ||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Feb 19, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.