Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

BAC chuỗi quyền chọn Bank of America Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 14:03 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±6.7% (58.65–67.05) · ATM IV 24.3% · P/C open interest 1.00

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
26.60 29.20 68 93.8% 1.00 0.0000 -0.154 35 0 0.0600 738 70.8% -0.00 0.0005 -0.001
24.80 28.15 1.00 0.0000 -0.146 36 0 1.35 45 115.4% -0.00 0.0006 -0.001
23.80 27.65 1 1.00 0.0000 -0.137 37 0 0.5200 35 89.9% -0.00 0.0007 -0.001
22.80 26.20 1.00 0.0000 -0.128 38 0 2.07 285 118.8% -0.00 0.0008 -0.001
21.80 25.65 1.00 0.0000 -0.119 39 0 0.0700 306 59.9% -0.00 0.0010 -0.002
20.75 24.65 1,225 1.00 0.0000 -0.110 40 0 0.0700 5,993 57.0% -0.00 0.0012 -0.002
19.80 23.15 3 1.00 0.0000 -0.100 41 0 0.0700 256 54.2% -0.01 0.0014 -0.002
18.80 22.65 1 1.00 0.0000 -0.089 42 0 0.0800 74 52.4% -0.01 0.0016 -0.002
17.80 21.65 41 1.00 0.0000 -0.078 43 0 0.0800 251 49.6% -0.01 0.0020 -0.002
17.65 20.65 56 70.9% 1.00 0.0000 -0.066 44 0 0.0500 2,543 44.2% -0.01 0.0024 -0.002
15.90 19.30 65 1.00 0.0000 -0.053 45 0 0.0700 8,031 43.5% -0.01 0.0028 -0.003
15.60 18.15 2 49.5% 1.00 0.0006 -0.039 46 0 0.1000 204 43.1% -0.01 0.0034 -0.003
14.60 17.65 2 58.6% 1.00 0.0044 -0.023 47 0 0.1000 980 40.5% -0.01 0.0042 -0.003
13.10 16.50 36 0.99 0.0086 -0.007 48 0 0.1100 2,718 38.4% -0.02 0.0052 -0.004
13.00 14.25 30 0.98 0.0110 0.000 49 0.0500 0.1000 447 37.7% -0.02 0.0064 -0.004
11.70 13.30 555 0.98 0.0109 0.000 50 0.0400 0.1000 4 4,375 34.7% -0.03 0.0080 -0.005
9.85 10.60 1 1,044 0.95 0.0139 -0.000 52.5 0.1200 0.1500 1 6,358 32.0% -0.05 0.0140 -0.007
7.90 8.25 9,334 29.7% 0.91 0.0248 -0.006 55 0.2400 0.2800 6,628 29.3% -0.09 0.0252 -0.011
5.65 6.10 1 3,829 28.0% 0.84 0.0415 -0.013 57.5 0.5000 0.5600 5 9,575 27.4% -0.16 0.0421 -0.016
3.70 4.00 16 12.8K 25.5% 0.71 0.0611 -0.019 60 1.01 1.06 13 13.0K 25.6% -0.29 0.0624 -0.021
2.22 2.31 72 13.0K 24.3% 0.54 0.0757 -0.022 62.5 1.90 1.97 13.5K 24.2% -0.47 0.0779 -0.023
1.12 1.20 36 21.7K 23.5% 0.35 0.0738 -0.021 65 3.20 3.40 48 3,229 22.7% -0.66 0.0776 -0.020
0.4900 0.5300 2 8,200 22.9% 0.20 0.0556 -0.015 67.5 5.10 5.45 454 23.3% -0.83 0.0610 -0.014
0.1900 0.2400 5 5,598 23.2% 0.10 0.0340 -0.009 70 7.35 7.70 174 23.0% -0.94 0.0354 -0.005
0.0400 0.1200 1,447 23.3% 0.05 0.0185 -0.005 72.5 8.25 12.00 72 32.2% -0.99 0.0124 0.000
0.0100 0.0800 2,624 25.2% 0.02 0.0100 -0.003 75 11.15 14.50 1 43.2% -1.00 0.0031 0.000
0 0.0800 100 32.2% 0.01 0.0044 -0.002 80 15.65 19.50 45.1% -1.00 0.0005 0.000
0 0.0300 34.6% 0.01 0.0026 -0.002 85 20.55 24.50 50.6% -1.00 0.0001 0.000
0 0.0700 44.4% 0.00 0.0016 -0.001 90 25.65 29.50 61.5% -1.00 0.0000 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Oct 16, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

21%25%30%34%62.8452.5072.50
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP