Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

AMT chuỗi quyền chọn American Tower Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 00:33 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±4.2% (165.55–180.15) · ATM IV 24.4% · P/C open interest 0.89

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
72.40 75.10 137.2% 1.00 0.0000 0.000 100 0 0.1000 9 103.2% -0.00 0.0000 -0.001
67.10 69.50 2 1.00 0.0000 0.000 105 0 2.15 30 152.2% -0.00 0.0000 -0.001
62.30 65.30 12 117.5% 1.00 0.0001 0.000 110 0 2.15 8 140.2% -0.00 0.0001 -0.001
57.40 60.30 6 109.3% 1.00 0.0001 0.000 115 0 2.15 9 128.8% -0.00 0.0001 -0.001
52.30 55.20 4 94.9% 1.00 0.0002 0.000 120 0 2.15 9 117.7% -0.00 0.0002 -0.002
47.20 50.30 1 85.4% 1.00 0.0002 0.000 125 0 2.15 9 107.0% -0.00 0.0002 -0.002
42.50 45.30 3 81.6% 1.00 0.0004 0.000 130 0 0.9500 81 81.0% -0.00 0.0004 -0.003
37.50 40.20 8 70.8% 1.00 0.0006 0.000 135 0 0.1000 30 50.6% -0.00 0.0006 -0.004
32.50 35.20 6 61.9% 1.00 0.0009 -0.001 140 0 0.2000 242 48.4% -0.00 0.0009 -0.005
27.60 30.20 3 54.5% 0.99 0.0016 -0.004 145 0 0.0500 217 34.5% -0.01 0.0016 -0.007
22.50 25.30 20 45.9% 0.99 0.0030 -0.008 150 0 0.3500 389 38.0% -0.01 0.0030 -0.011
18.00 20.50 14 43.5% 0.97 0.0064 -0.018 155 0.0500 0.4000 1,218 32.2% -0.03 0.0064 -0.021
13.40 15.40 79 36.1% 0.92 0.0143 -0.041 160 0.2500 0.6500 503 29.1% -0.08 0.0144 -0.043
8.60 11.10 27 30.7% 0.82 0.0269 -0.076 165 0.5000 1.30 5 585 25.9% -0.18 0.0272 -0.078
5.10 7.20 161 28.9% 0.66 0.0390 -0.107 170 1.80 2.50 11 731 25.0% -0.35 0.0396 -0.109
2.50 3.10 1 1,104 23.9% 0.45 0.0432 -0.112 175 3.70 5.30 15 730 24.9% -0.56 0.0440 -0.114
1.10 1.60 32 778 25.1% 0.25 0.0347 -0.091 180 6.90 8.40 6 282 22.5% -0.76 0.0357 -0.093
0.3500 0.8000 14 431 25.9% 0.14 0.0223 -0.068 185 10.90 12.80 1 78 -0.87 0.0236 -0.070
0.1500 0.4000 9 699 27.8% 0.09 0.0140 -0.053 190 15.50 17.60 31 -0.93 0.0156 -0.058
0.1000 0.4000 3 720 33.1% 0.05 0.0090 -0.040 195 20.00 22.60 6 -0.96 0.0105 -0.046
0 0.1500 732 31.8% 0.03 0.0058 -0.029 200 25.00 27.90 2 -0.99 0.0059 -0.033
0 0.1500 621 40.8% 0.02 0.0026 -0.016 210 35.00 37.90 13 -1.00 0.0008 -0.022
0 1.80 135 75.1% 0.01 0.0012 -0.009 220 45.00 47.80 23 -1.00 0.0000 -0.022
0 0.2500 57 61.0% 0.00 0.0006 -0.005 230 55.20 57.80 1 -1.00 0.0000 -0.022
0 0.2500 35 68.6% 0.00 0.0003 -0.002 240 65.20 67.80 -1.00 0.0000 -0.022
0 2.15 51 107.9% 0.00 0.0001 -0.001 250 75.20 77.80 -1.00 0.0000 -0.022

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

21%33%45%58%172.8145.0200.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP