Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

ALB chuỗi quyền chọn Albemarle Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 15:33 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±23.7% (104.78–169.72) · ATM IV 49.4% · P/C open interest 1.50

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
66.65 70.10 1 238 57.1% 0.98 0.0009 0.000 70 0.0500 0.7000 5 3,835 59.3% -0.02 0.0009 -0.008
61.80 65.00 763 50.7% 0.97 0.0012 0.000 75 0.2500 0.8800 254 58.1% -0.03 0.0013 -0.010
57.05 60.30 437 51.0% 0.96 0.0017 0.000 80 0.6000 1.17 859 57.7% -0.04 0.0017 -0.013
52.55 55.50 1 230 50.6% 0.95 0.0023 -0.002 85 0.6900 1.36 423 54.1% -0.05 0.0023 -0.017
48.10 51.20 326 51.9% 0.93 0.0029 -0.008 90 0.8300 2.05 715 53.0% -0.07 0.0029 -0.021
44.10 46.85 329 52.8% 0.91 0.0036 -0.013 95 1.27 2.35 717 50.7% -0.09 0.0037 -0.026
39.75 42.50 672 51.0% 0.88 0.0045 -0.019 100 2.36 3.25 1,279 52.0% -0.12 0.0045 -0.030
35.55 38.25 4,318 49.4% 0.85 0.0053 -0.026 105 3.10 4.35 6 348 51.4% -0.15 0.0054 -0.035
31.80 34.65 4,161 49.6% 0.82 0.0062 -0.032 110 3.75 5.10 3,098 48.9% -0.18 0.0063 -0.040
28.65 31.45 287 50.9% 0.78 0.0070 -0.037 115 5.85 6.50 160 50.2% -0.22 0.0071 -0.045
25.75 28.05 1,260 51.1% 0.74 0.0078 -0.043 120 6.65 8.45 463 49.0% -0.26 0.0079 -0.049
22.20 24.65 383 49.4% 0.69 0.0084 -0.047 125 8.55 10.40 2,637 48.9% -0.31 0.0086 -0.052
19.00 21.60 629 48.1% 0.65 0.0090 -0.051 130 11.15 12.40 1,559 49.2% -0.36 0.0091 -0.054
16.95 19.40 2 478 49.3% 0.60 0.0094 -0.054 135 13.05 15.55 1 963 49.4% -0.40 0.0095 -0.056
14.55 16.85 3 678 48.6% 0.55 0.0096 -0.056 140 16.45 17.75 4,019 49.7% -0.45 0.0098 -0.057
12.95 15.10 521 49.6% 0.51 0.0097 -0.057 145 18.70 20.75 140 48.8% -0.50 0.0099 -0.057
11.80 12.95 3 1,019 50.0% 0.46 0.0096 -0.057 150 22.50 23.90 1,204 49.7% -0.55 0.0099 -0.056
10.10 11.55 307 50.2% 0.42 0.0095 -0.056 155 25.00 27.20 1,881 48.3% -0.59 0.0098 -0.054
8.65 10.45 1,070 50.6% 0.38 0.0092 -0.055 160 28.60 30.90 125 48.5% -0.63 0.0096 -0.052
7.60 8.30 4 107 49.5% 0.34 0.0089 -0.053 165 32.75 35.05 87 49.8% -0.67 0.0093 -0.049
6.40 8.10 2 226 50.8% 0.30 0.0085 -0.051 170 36.45 38.65 124 49.0% -0.71 0.0090 -0.046
4.45 7.05 370 48.9% 0.27 0.0080 -0.049 175 41.05 42.70 137 50.1% -0.74 0.0086 -0.043
3.80 5.75 2 323 48.4% 0.24 0.0075 -0.046 180 44.75 47.70 99 50.8% -0.78 0.0082 -0.039
3.95 4.75 122 49.5% 0.22 0.0070 -0.043 185 48.55 52.05 81 49.9% -0.81 0.0078 -0.035
3.25 4.30 4 529 49.7% 0.19 0.0066 -0.040 190 53.50 56.40 197 51.2% -0.83 0.0073 -0.032
2.40 3.65 121 48.7% 0.17 0.0061 -0.038 195 58.00 61.00 578 51.6% -0.86 0.0069 -0.028
2.35 3.25 2 1,130 49.9% 0.15 0.0056 -0.035 200 62.60 65.60 1 323 51.9% -0.88 0.0064 -0.024

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Jan 15, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

44%48%51%54%137.2115.0160.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP