Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

AFRM chuỗi quyền chọn Affirm Holdings, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 18:33 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±31.4% (51.01–97.75) · ATM IV 58.1% · P/C open interest 1.04

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
37.05 38.90 51.5% 0.97 0.0024 -0.001 37.5 0.4800 0.6900 18 66.4% -0.04 0.0024 -0.008
34.85 36.60 1 54.9% 0.95 0.0030 -0.003 40 0.5200 0.9100 3 64.0% -0.05 0.0030 -0.009
32.15 34.90 56.4% 0.94 0.0037 -0.005 42.5 0.9400 1.11 8 64.3% -0.06 0.0037 -0.011
30.10 32.55 1 56.2% 0.93 0.0045 -0.008 45 1.09 1.51 418 63.1% -0.08 0.0045 -0.013
28.20 30.35 57.2% 0.91 0.0053 -0.011 47.5 1.63 1.81 161 63.0% -0.10 0.0054 -0.016
26.20 28.15 3 56.3% 0.89 0.0061 -0.013 50 2.04 2.27 6 27 62.3% -0.12 0.0062 -0.018
22.60 24.25 1 14 57.0% 0.84 0.0079 -0.018 55 3.05 3.65 176 61.8% -0.16 0.0080 -0.022
19.55 21.30 24 59.9% 0.79 0.0096 -0.023 60 4.55 5.05 20 60.8% -0.22 0.0098 -0.026
17.65 19.25 1 57.2% 0.76 0.0104 -0.025 62.5 5.45 6.05 7 60.9% -0.25 0.0106 -0.028
16.60 17.80 12 58.5% 0.73 0.0111 -0.027 65 5.90 7.15 236 59.4% -0.28 0.0113 -0.030
15.10 16.30 11 57.8% 0.69 0.0117 -0.029 67.5 7.15 8.25 6 59.8% -0.31 0.0120 -0.031
13.90 15.40 21 59.0% 0.66 0.0122 -0.030 70 8.60 9.25 35 60.0% -0.35 0.0126 -0.032
12.65 13.70 2 94 57.6% 0.63 0.0126 -0.031 72.5 9.95 10.50 6 4 60.0% -0.38 0.0130 -0.033
11.50 12.65 126 57.6% 0.60 0.0130 -0.032 75 10.70 11.90 58.6% -0.41 0.0134 -0.034
10.35 11.80 30 57.8% 0.56 0.0132 -0.033 77.5 12.35 13.35 44 59.1% -0.45 0.0137 -0.034
9.60 11.10 28 58.9% 0.53 0.0133 -0.033 80 13.35 15.15 18 58.4% -0.48 0.0139 -0.034
8.60 9.80 8 57.6% 0.50 0.0134 -0.034 82.5 15.60 16.50 5 59.4% -0.51 0.0140 -0.034
8.00 9.25 14 58.7% 0.47 0.0134 -0.034 85 16.60 18.45 38 58.4% -0.54 0.0140 -0.034
7.25 8.50 2 58.7% 0.44 0.0133 -0.033 87.5 19.00 20.20 28 60.1% -0.57 0.0140 -0.033
6.70 8.05 240 59.6% 0.42 0.0131 -0.033 90 20.90 22.00 31 60.3% -0.60 0.0139 -0.033
5.90 7.20 15 58.6% 0.39 0.0129 -0.033 92.5 22.60 24.00 5 60.3% -0.63 0.0138 -0.032
5.50 6.20 39 58.0% 0.36 0.0126 -0.032 95 24.40 25.50 1 58.9% -0.66 0.0136 -0.031
4.35 5.60 207 58.7% 0.32 0.0120 -0.030 100 28.60 29.80 60.4% -0.71 0.0131 -0.029
3.70 4.15 136 57.5% 0.27 0.0112 -0.028 105 32.15 33.35 56.5% -0.76 0.0124 -0.026
3.05 3.50 13 91 57.8% 0.24 0.0104 -0.026 110 36.50 38.65 59.8% -0.80 0.0117 -0.024

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Feb 19, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

53%57%61%65%74.3862.5087.50
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP