Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

AFRM chuỗi quyền chọn Affirm Holdings, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 21:48 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±22.0% (57.91–90.56) · ATM IV 59.5% · P/C open interest 2.03

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
36.00 38.70 81.6% 0.98 0.0014 0.000 37.5 0 0.4700 62 80.6% -0.01 0.0014 -0.006
33.25 36.60 2 87 77.4% 0.98 0.0019 0.000 40 0 0.7200 189 79.9% -0.02 0.0019 -0.007
30.90 34.40 2 78.5% 0.97 0.0025 0.000 42.5 0 0.5900 88 70.4% -0.03 0.0025 -0.009
28.35 32.05 12 72.5% 0.96 0.0033 0.000 45 0.1800 0.4800 1 710 65.7% -0.03 0.0034 -0.011
26.35 29.70 2 73.6% 0.95 0.0044 -0.003 47.5 0.2000 0.8200 47 65.5% -0.05 0.0044 -0.013
23.70 27.45 31 67.5% 0.94 0.0057 -0.007 50 0.5600 0.8600 10 239 64.2% -0.06 0.0057 -0.017
21.75 24.55 28 62.0% 0.92 0.0072 -0.012 52.5 0.6300 1.14 166 61.5% -0.08 0.0072 -0.021
19.80 23.10 30 67.7% 0.89 0.0089 -0.017 55 0.9900 1.53 1 3,946 61.4% -0.11 0.0089 -0.025
17.80 21.05 22 66.5% 0.86 0.0106 -0.023 57.5 1.48 2.02 126 61.6% -0.14 0.0107 -0.029
16.35 18.05 227 62.1% 0.82 0.0124 -0.028 60 2.07 2.48 55 1,085 60.8% -0.18 0.0125 -0.034
14.65 16.20 1 40 62.0% 0.79 0.0141 -0.033 62.5 2.60 3.05 2 105 59.3% -0.22 0.0142 -0.038
13.25 14.25 4 141 61.7% 0.74 0.0156 -0.037 65 3.45 4.10 34 810 60.5% -0.26 0.0158 -0.041
11.60 12.90 6 71 61.9% 0.70 0.0170 -0.041 67.5 4.10 5.05 1 239 59.3% -0.30 0.0172 -0.044
9.80 11.35 550 59.7% 0.65 0.0182 -0.044 70 5.30 5.70 2 778 58.1% -0.35 0.0184 -0.047
8.95 9.70 6 248 59.9% 0.60 0.0190 -0.047 72.5 5.65 7.30 56 421 56.5% -0.40 0.0193 -0.048
7.75 8.75 133 534 60.5% 0.55 0.0195 -0.048 75 7.45 8.70 65 222 58.5% -0.45 0.0198 -0.049
6.75 7.40 1 132 59.6% 0.51 0.0197 -0.049 77.5 9.10 10.15 20 796 59.3% -0.50 0.0201 -0.049
5.80 6.35 105 1,267 59.0% 0.46 0.0196 -0.049 80 10.70 11.25 504 57.8% -0.55 0.0201 -0.048
4.75 5.80 2 135 59.2% 0.42 0.0193 -0.048 82.5 11.95 13.30 103 57.6% -0.59 0.0198 -0.047
4.25 4.80 19 461 59.1% 0.37 0.0187 -0.047 85 13.80 15.25 137 58.6% -0.64 0.0193 -0.045
3.70 4.10 21 201 59.2% 0.33 0.0180 -0.045 87.5 15.65 16.55 31 56.2% -0.68 0.0186 -0.042
3.10 3.55 11 800 59.1% 0.30 0.0171 -0.043 90 16.85 19.20 7 45 55.8% -0.71 0.0178 -0.039
2.51 3.00 143 58.3% 0.26 0.0161 -0.041 92.5 18.85 21.25 5 55.6% -0.75 0.0168 -0.036
2.18 2.61 449 58.8% 0.23 0.0151 -0.038 95 21.65 23.10 1 57.8% -0.78 0.0158 -0.033
1.41 1.91 2 444 58.1% 0.18 0.0129 -0.033 100 24.70 28.40 2 34 55.3% -0.84 0.0138 -0.025
1.08 1.37 11 390 58.8% 0.14 0.0108 -0.027 105 29.25 32.25 44.9% -0.88 0.0118 -0.018
0.4600 1.05 518 56.9% 0.10 0.0088 -0.022 110 33.95 37.35 -0.92 0.0099 -0.012

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

52%56%61%66%74.2362.5087.50
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP