UNG chuỗi quyền chọn United States Natural Gas Fund LP
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±9.8% (9.68–11.78) · ATM IV 51.4% · Open interest P/C 0.38
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 3.00 | 6.75 | 1.00 | 0.0047 | -0.001 | 5.5 | 0 | 0.0100 | 113.6% | -0.00 | 0.0047 | -0.001 | |||||
| 2.60 | 6.75 | 116.8% | 0.99 | 0.0069 | -0.001 | 6 | 0 | 0.0100 | 99.8% | -0.01 | 0.0069 | -0.001 | ||||
| 2.10 | 6.05 | 0.99 | 0.0103 | -0.001 | 6.5 | 0 | 0.3800 | 1 | 164.0% | -0.01 | 0.0103 | -0.001 | ||||
| 2.40 | 4.95 | 1 | 86.1% | 0.99 | 0.0158 | -0.002 | 7 | 0 | 0.3200 | 1 | 136.2% | -0.01 | 0.0158 | -0.002 | ||
| 2.76 | 3.65 | 90.4% | 0.98 | 0.0249 | -0.002 | 7.5 | 0 | 0.1200 | 2 | 97.5% | -0.02 | 0.0249 | -0.002 | |||
| 2.26 | 3.10 | 63.4% | 0.97 | 0.0403 | -0.003 | 8 | 0 | 0.0700 | 13 | 5 | 73.6% | -0.03 | 0.0404 | -0.003 | ||
| 1.81 | 2.56 | 53.9% | 0.95 | 0.0670 | -0.004 | 8.5 | 0 | 0.0900 | 26 | 4 | 64.1% | -0.05 | 0.0673 | -0.004 | ||
| 1.47 | 1.83 | 2 | 10 | 0.91 | 0.1128 | -0.005 | 9 | 0.0100 | 0.1000 | 150 | 262 | 53.8% | -0.09 | 0.1133 | -0.005 | |
| 1.15 | 1.42 | 1 | 540 | 51.7% | 0.85 | 0.1840 | -0.007 | 9.5 | 0.0600 | 0.1300 | 36 | 129 | 48.0% | -0.15 | 0.1849 | -0.007 |
| 0.8500 | 0.9800 | 212 | 412 | 51.9% | 0.73 | 0.2665 | -0.010 | 10 | 0.2000 | 0.2500 | 104 | 535 | 49.4% | -0.27 | 0.2682 | -0.010 |
| 0.5600 | 0.6700 | 251 | 563 | 51.9% | 0.58 | 0.3134 | -0.012 | 10.5 | 0.3900 | 0.4800 | 45 | 364 | 50.8% | -0.42 | 0.3160 | -0.012 |
| 0.3600 | 0.4500 | 5 | 430 | 53.5% | 0.43 | 0.3000 | -0.012 | 11 | 0.6300 | 0.8000 | 1 | 51 | 51.4% | -0.58 | 0.3031 | -0.012 |
| 0.2500 | 0.3100 | 63 | 463 | 57.2% | 0.31 | 0.2525 | -0.012 | 11.5 | 0.9800 | 1.25 | 6 | 57.6% | -0.70 | 0.2559 | -0.012 | |
| 0.1000 | 0.2300 | 44 | 232 | 56.7% | 0.22 | 0.1999 | -0.010 | 12 | 1.46 | 1.60 | 20 | 39 | 60.9% | -0.79 | 0.2034 | -0.011 |
| 0.0400 | 0.1600 | 3 | 573 | 57.6% | 0.16 | 0.1545 | -0.009 | 12.5 | 1.81 | 2.13 | 63.6% | -0.85 | 0.1580 | -0.009 | ||
| 0.0100 | 0.1600 | 1 | 70 | 64.1% | 0.12 | 0.1186 | -0.008 | 13 | 2.28 | 2.49 | 1 | 2 | 55.2% | -0.89 | 0.1222 | -0.008 |
| 0.0100 | 0.1300 | 120 | 127 | 69.2% | 0.09 | 0.0913 | -0.006 | 13.5 | 2.56 | 3.10 | -0.92 | 0.0947 | -0.007 | |||
| 0.0100 | 0.2400 | 16 | 88.9% | 0.07 | 0.0706 | -0.005 | 14 | 3.10 | 3.70 | 1 | 75.1% | -0.94 | 0.0736 | -0.006 | ||
| 0 | 0.2500 | 207 | 96.8% | 0.05 | 0.0550 | -0.004 | 14.5 | 3.20 | 4.25 | -0.96 | 0.0573 | -0.005 | ||||
| 0 | 0.1400 | 4 | 91.0% | 0.04 | 0.0432 | -0.004 | 15 | 3.85 | 4.75 | 4 | -0.97 | 0.0445 | -0.004 | |||
| 0 | 0.1600 | 7 | 100.3% | 0.03 | 0.0341 | -0.003 | 15.5 | 4.35 | 5.25 | -0.98 | 0.0342 | -0.003 | ||||
| 0 | 0.1400 | 2 | 12 | 103.7% | 0.02 | 0.0272 | -0.003 | 16 | 4.85 | 5.75 | -0.98 | 0.0263 | -0.003 | |||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Nov 06, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.