Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

NOW chuỗi quyền chọn ServiceNow, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 18:41 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±14.6% (123.52–165.87) · ATM IV 61.8% · Open interest P/C 1.04

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
69.90 70.15 192 89.8% 1.00 0.0003 0.000 75 0.0100 0.0900 2,863 88.5% -0.00 0.0003 -0.006
64.95 65.20 5 237 85.8% 0.99 0.0004 0.000 80 0.0300 0.0800 1,436 81.4% -0.01 0.0004 -0.008
60.00 60.25 10 215 80.8% 0.99 0.0006 -0.003 85 0.0800 0.1000 3 6,676 78.3% -0.01 0.0006 -0.010
55.05 55.30 1 306 75.3% 0.99 0.0009 -0.008 90 0.1100 0.1300 5 2,161 73.5% -0.01 0.0009 -0.014
50.15 50.45 688 73.5% 0.98 0.0014 -0.014 95 0.1700 0.2400 1,542 71.5% -0.02 0.0014 -0.020
45.35 45.55 1 1,114 70.8% 0.97 0.0021 -0.023 100 0.3100 0.3400 69 1,412 69.0% -0.03 0.0021 -0.028
40.60 40.75 32 2,577 68.5% 0.96 0.0031 -0.035 105 0.5000 0.5600 45 4,054 67.2% -0.04 0.0032 -0.040
35.95 36.10 9 1,644 66.9% 0.93 0.0045 -0.051 110 0.8400 0.8800 43 1,682 66.0% -0.07 0.0045 -0.055
31.45 31.65 12 700 65.8% 0.90 0.0061 -0.069 115 1.32 1.37 97 1,583 64.8% -0.10 0.0061 -0.073
27.15 27.35 14 2,490 64.4% 0.86 0.0079 -0.090 120 2.02 2.11 151 2,573 64.1% -0.14 0.0080 -0.093
23.15 23.35 16 2,208 63.7% 0.81 0.0098 -0.111 125 3.00 3.10 296 4,447 63.4% -0.19 0.0099 -0.114
20.90 21.05 63.1% 0.78 0.0109 -0.123 128 3.75 3.85 111 63.2% -0.22 0.0110 -0.126
20.20 20.35 63.2% 0.77 0.0113 -0.127 129 4.00 4.20 63.3% -0.24 0.0114 -0.130
19.50 19.65 84 1,539 63.2% 0.75 0.0116 -0.131 130 4.30 4.40 271 2,938 62.9% -0.25 0.0117 -0.133
18.80 18.95 1 63.1% 0.74 0.0120 -0.134 131 4.60 4.70 6 62.7% -0.26 0.0120 -0.137
18.10 18.30 63.0% 0.73 0.0123 -0.138 132 4.90 5.05 3 62.8% -0.27 0.0123 -0.140
17.45 17.60 4 62.8% 0.71 0.0126 -0.141 133 5.25 5.35 11 62.6% -0.29 0.0126 -0.143
16.80 16.90 62.6% 0.70 0.0129 -0.144 134 5.60 5.75 37 62.7% -0.30 0.0130 -0.146
16.15 16.30 18 2,295 62.6% 0.69 0.0132 -0.147 135 5.95 6.10 78 2,268 62.6% -0.31 0.0132 -0.149
15.50 15.65 62.3% 0.67 0.0134 -0.149 136 6.35 6.50 92 62.6% -0.33 0.0135 -0.152
14.90 15.10 1 62.4% 0.66 0.0136 -0.152 137 6.70 6.85 93 62.3% -0.34 0.0137 -0.154
14.30 14.45 62.1% 0.64 0.0139 -0.154 138 7.15 7.25 6 62.3% -0.36 0.0140 -0.156
13.75 13.90 62.2% 0.63 0.0141 -0.156 139 7.55 7.70 20 62.3% -0.37 0.0142 -0.158
13.20 13.35 72 4,097 62.2% 0.61 0.0143 -0.158 140 7.95 8.15 381 4,811 62.1% -0.39 0.0144 -0.160
12.60 12.80 62.0% 0.60 0.0144 -0.160 141 8.40 8.60 56 62.0% -0.40 0.0145 -0.161
12.10 12.25 10 61.9% 0.59 0.0146 -0.161 142 8.85 9.05 22 61.9% -0.42 0.0147 -0.163
11.55 11.75 11 61.8% 0.57 0.0147 -0.162 143 9.40 9.55 77 62.0% -0.43 0.0148 -0.164
11.10 11.25 121 61.8% 0.56 0.0148 -0.163 144 9.90 10.05 121 62.0% -0.45 0.0149 -0.165
10.60 10.80 620 2,575 61.9% 0.54 0.0149 -0.164 145 10.40 10.55 331 758 61.8% -0.46 0.0150 -0.165
10.15 10.30 24 61.8% 0.53 0.0149 -0.164 146 10.95 11.10 51 61.9% -0.48 0.0151 -0.166
9.65 9.85 74 61.6% 0.51 0.0150 -0.165 147 11.45 11.70 61.9% -0.49 0.0151 -0.166
9.25 9.40 12 61.6% 0.50 0.0150 -0.164 148 12.00 12.25 61.7% -0.51 0.0151 -0.166
8.80 9.00 44 61.5% 0.48 0.0150 -0.164 149 12.60 12.85 61.8% -0.52 0.0151 -0.165
8.40 8.55 792 7,867 61.4% 0.47 0.0150 -0.164 150 13.20 13.40 41 445 61.7% -0.54 0.0151 -0.165
7.45 7.60 113 61.3% 0.43 0.0148 -0.162 152.5 14.75 14.90 7 61.5% -0.57 0.0150 -0.163
6.60 6.70 429 3,290 61.2% 0.40 0.0146 -0.158 155 16.35 16.60 159 535 61.5% -0.61 0.0147 -0.159
5.80 5.95 25 61.2% 0.36 0.0142 -0.154 157.5 18.10 18.25 61.4% -0.64 0.0144 -0.154
5.15 5.20 374 6,513 61.2% 0.33 0.0137 -0.148 160 19.90 20.10 14 128 61.5% -0.67 0.0139 -0.149
4.45 4.60 199 61.1% 0.30 0.0132 -0.142 162.5 21.75 22.00 61.6% -0.70 0.0134 -0.143
3.95 4.05 207 1,642 61.3% 0.27 0.0126 -0.136 165 23.70 23.90 130 61.5% -0.73 0.0128 -0.136
3.00 3.10 526 3,304 61.4% 0.22 0.0112 -0.121 170 27.80 27.95 11 152 61.7% -0.78 0.0115 -0.121
2.28 2.37 142 2,267 61.7% 0.18 0.0098 -0.106 175 32.10 32.30 15 170 62.2% -0.83 0.0101 -0.106
1.73 1.76 227 1,997 61.7% 0.14 0.0084 -0.091 180 36.55 36.75 74 62.6% -0.87 0.0088 -0.091
1.30 1.33 83 2,149 62.0% 0.11 0.0071 -0.078 185 41.15 41.35 22 63.1% -0.90 0.0075 -0.077
0.9800 1.02 95 1,291 62.4% 0.09 0.0060 -0.066 190 45.85 46.10 33 64.1% -0.92 0.0064 -0.065
0.7300 0.8000 23 392 63.0% 0.07 0.0050 -0.055 195 50.65 50.90 8 65.1% -0.94 0.0054 -0.054
0.5500 0.6100 64 559 63.4% 0.06 0.0041 -0.046 200 55.50 55.70 10 65.6% -0.96 0.0045 -0.044
0.2600 0.3500 5 274 63.4% 0.04 0.0028 -0.032 210 65.25 65.55 66.8% -0.98 0.0033 -0.030

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

56%60%64%68%144.7120.0170.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company