Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

NOW chuỗi quyền chọn ServiceNow, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 06:40 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±14.5% (124.20–166.30) · ATM IV 61.4% · Open interest P/C 1.04

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
69.05 72.20 192 93.9% 1.00 0.0002 0.000 75 0 0.2900 2,863 89.1% -0.00 0.0002 -0.005
64.30 66.90 5 237 88.9% 1.00 0.0004 0.000 80 0.0200 0.0700 1,436 80.2% -0.00 0.0004 -0.006
60.35 60.90 10 215 81.0% 0.99 0.0006 -0.002 85 0.0600 0.0800 4 6,676 76.5% -0.01 0.0006 -0.009
55.35 57.25 1 306 79.1% 0.99 0.0008 -0.006 90 0.0900 0.1200 5 2,161 72.3% -0.01 0.0009 -0.013
50.45 51.95 1 688 74.0% 0.98 0.0013 -0.012 95 0.1200 0.2200 1,542 70.1% -0.02 0.0013 -0.018
45.90 46.15 11 1,114 69.5% 0.97 0.0020 -0.021 100 0.2800 0.3100 70 1,412 68.5% -0.03 0.0020 -0.027
41.10 41.35 37 2,577 67.8% 0.96 0.0030 -0.033 105 0.4700 0.6900 62 4,054 66.6% -0.04 0.0030 -0.038
36.45 36.70 9 1,644 66.2% 0.94 0.0043 -0.049 110 0.7500 0.8200 46 1,682 65.4% -0.06 0.0043 -0.053
31.90 32.25 13 700 65.6% 0.91 0.0059 -0.067 115 1.26 1.35 99 1,583 65.1% -0.09 0.0059 -0.071
27.60 27.95 48 2,490 64.8% 0.87 0.0077 -0.088 120 1.70 2.01 235 2,573 63.9% -0.13 0.0077 -0.091
23.55 23.90 30 2,208 63.9% 0.82 0.0096 -0.109 125 2.86 2.94 341 4,447 63.2% -0.18 0.0096 -0.112
21.30 21.55 63.1% 0.79 0.0107 -0.121 128 3.55 3.65 122 63.0% -0.21 0.0108 -0.123
20.30 20.85 1 63.2% 0.77 0.0111 -0.124 129 3.80 3.95 62.8% -0.23 0.0111 -0.127
19.85 20.10 124 1,539 63.0% 0.76 0.0114 -0.128 130 4.10 4.20 307 2,938 62.6% -0.24 0.0115 -0.131
19.15 19.40 2 63.0% 0.75 0.0118 -0.132 131 4.40 4.50 6 62.6% -0.25 0.0118 -0.134
18.45 18.70 7 62.6% 0.74 0.0121 -0.135 132 4.70 4.80 15 62.4% -0.26 0.0122 -0.138
17.80 18.05 4 62.5% 0.72 0.0124 -0.139 133 5.00 5.15 70 62.5% -0.28 0.0125 -0.141
17.15 17.35 1 62.3% 0.71 0.0127 -0.142 134 5.35 5.45 37 62.2% -0.29 0.0128 -0.144
16.50 16.70 37 2,295 62.4% 0.70 0.0130 -0.145 135 5.70 5.80 105 2,268 62.1% -0.31 0.0131 -0.147
15.90 16.05 62.2% 0.68 0.0133 -0.147 136 6.05 6.20 92 62.3% -0.32 0.0134 -0.149
15.25 15.45 5 62.2% 0.67 0.0136 -0.150 137 6.45 6.55 93 62.0% -0.33 0.0136 -0.152
14.65 14.85 5 62.1% 0.65 0.0138 -0.152 138 6.85 6.95 6 61.9% -0.35 0.0139 -0.154
14.05 14.25 5 62.0% 0.64 0.0140 -0.155 139 7.25 7.35 71 61.8% -0.36 0.0141 -0.156
13.50 13.70 80 4,097 62.2% 0.62 0.0142 -0.157 140 7.65 7.80 384 4,811 61.8% -0.38 0.0143 -0.158
12.95 13.15 62.0% 0.61 0.0144 -0.158 141 8.10 8.25 65 61.7% -0.39 0.0145 -0.160
12.40 12.60 10 61.8% 0.59 0.0146 -0.160 142 8.55 8.70 28 61.7% -0.41 0.0147 -0.161
11.85 12.10 11 61.6% 0.58 0.0147 -0.161 143 9.05 9.20 77 61.6% -0.42 0.0148 -0.163
11.35 11.60 123 61.7% 0.56 0.0148 -0.162 144 9.30 9.70 155 61.6% -0.44 0.0149 -0.164
10.85 11.05 907 2,575 61.5% 0.55 0.0149 -0.163 145 10.00 10.20 340 758 61.4% -0.45 0.0150 -0.164
10.40 10.60 500 61.5% 0.54 0.0150 -0.164 146 10.55 10.70 52 61.5% -0.47 0.0151 -0.165
9.90 10.60 74 61.3% 0.52 0.0150 -0.164 147 11.05 11.25 61.2% -0.48 0.0152 -0.165
9.45 9.75 12 61.7% 0.51 0.0151 -0.164 148 11.60 11.80 61.2% -0.50 0.0152 -0.165
9.05 9.25 44 61.4% 0.49 0.0151 -0.164 149 12.20 12.40 61.3% -0.51 0.0152 -0.165
8.60 8.85 870 7,867 61.3% 0.48 0.0150 -0.164 150 12.80 12.95 56 445 61.4% -0.53 0.0152 -0.165
7.65 7.85 113 61.2% 0.44 0.0149 -0.162 152.5 14.35 14.50 7 61.2% -0.56 0.0151 -0.163
6.75 6.95 442 3,290 61.1% 0.40 0.0147 -0.159 155 15.95 16.10 176 535 61.2% -0.60 0.0148 -0.160
6.00 6.15 26 61.2% 0.37 0.0143 -0.155 157.5 17.65 17.80 2 61.2% -0.63 0.0145 -0.155
5.30 5.45 467 6,513 61.0% 0.34 0.0139 -0.150 160 19.45 19.60 14 128 61.3% -0.67 0.0141 -0.150
4.45 4.80 201 61.0% 0.31 0.0133 -0.144 162.5 21.30 21.45 4 61.3% -0.70 0.0135 -0.144
4.05 4.20 266 1,642 61.2% 0.28 0.0127 -0.138 165 23.20 23.40 130 61.5% -0.73 0.0130 -0.138
3.10 3.20 564 3,304 61.1% 0.23 0.0114 -0.123 170 27.25 27.50 12 152 61.5% -0.78 0.0117 -0.123
2.39 2.49 154 2,267 61.7% 0.18 0.0100 -0.108 175 31.45 31.75 30 170 61.4% -0.82 0.0103 -0.108
1.80 1.88 239 1,997 61.6% 0.15 0.0086 -0.093 180 35.90 36.20 74 61.8% -0.86 0.0089 -0.093
1.35 1.59 91 2,149 61.9% 0.12 0.0073 -0.079 185 40.55 41.10 22 62.8% -0.89 0.0076 -0.078
1.01 1.21 113 1,291 62.1% 0.09 0.0061 -0.066 190 45.15 45.45 33 62.3% -0.92 0.0065 -0.065
0.7500 0.9700 24 392 62.3% 0.07 0.0050 -0.055 195 49.90 50.20 8 62.2% -0.94 0.0054 -0.054
0.5600 0.6100 65 559 62.8% 0.06 0.0041 -0.045 200 54.75 55.05 10 63.4% -0.96 0.0045 -0.044
0.0800 0.3500 5 274 63.1% 0.03 0.0027 -0.030 210 63.25 65.10 63.1% -0.98 0.0032 -0.026

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

56%60%65%69%145.2120.0170.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company