Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

Morgan Stanley (MS)

Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh

Giá (có độ trễ) 178.47 -1.16%
Biến động kỳ vọngThe size of the up-or-down move the options market is pricing for a stock by a given date, read from option prices (the at-the-money straddle). It is a market-implied estimate, not a forecast. · Nov 20 ±6.5%
Biên độ kỳ vọng 167.23–190.43
IV30Implied volatility interpolated to a constant 30-day horizon from the expirations around it, so different stocks and dates can be compared fairly.27.3%
Phân vị IVWhere this IV30 ranks across all securities we cover today (a cross-sectional comparison, not the stock's own history). 22/phạm vi
P/C khối lượngPut volume (or open interest) divided by call volume (or open interest). A descriptive activity measure — it does not by itself say what traders expect.0.89
Open interest P/C1.59
Công bố thu nhập tiếp theo Jan 14

Cboe delayed options data · tính đến Oct 19, 21:59 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (1,314 hợp đồng, 16 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (29 cho đến nay)

Biến động kỳ vọng · Nov 20, 2026 (32 ngày)

Phương pháp luận →

Đọc từ giá quyền chọn: straddle at-the-money có mức giá như vậy, tức là thị trường đang định giá một mức biến động khoảng đó theo cả hai chiều tính đến ngày đó. Đây là ước tính về biên độ biến động, không phải dự báo về chiều hướng.

167.2190.4178.8 current

Quyền chọn đang định giá mức biến động khoảng ±6.5% (biên độ 167.23–190.43) bởi Nov 20, 2026. ATM straddle: 11.60 @ strike 180 · ATM IV: 27.0%.

Phân phối xác suất

Mô hình & giả định →

Đường cong cho thấy mô hình lognormal, được nạp với implied volatility hiện tại, đặt phạm vi kết quả ở đâu tại kỳ đáo hạn này. Vùng tô đậm: dải biến động dự kiến.

178.8167.2190.4
dải biến động kỳ vọngmật độ mô hình
Mứcso với giáP(above)Model-estimated chance the stock finishes above a level at expiration, derived from current IV under a lognormal model with stated assumptions — an estimate, not a prediction.P(below)
160.95 -10% 89.9% 10.1%
169.89 -5% 72.6% 27.4%
178.83 +0% 48.4% 51.6%
187.77 +5% 25.8% 74.2%
196.71 +10% 10.9% 89.1%

Xác suất ước tính theo mô hình về việc giá kết thúc trên/dưới mỗi mức tại ngày đáo hạn: đây là ước tính dựa trên các giả định đã nêu, không phải dự báo.

Công cụ khám phá xác suất

Kéo thanh trượt đến bất kỳ mức nào để xem xác suất mô hình ước tính rằng cổ phiếu sẽ kết thúc trên hoặc dưới mức đó tại ngày đáo hạn đã chọn.

P(kết thúc trên)—
P(kết thúc dưới)—
P(chạm, ước tính)—

Kỳ hạn: Nov 20, 2026 · Mô hình lognormal với drift bằng không: đây là ước tính, không phải dự báo. Giả định

Các ngày đáo hạn

Mở chuỗi quyền chọn →
Đáo hạnDTEDays to expiration, in calendar days.Biến động ngụ ýATM IVOI
Oct 23, 2026 4 ±2.7% 30.9% 18.1K
Oct 30, 2026 11 ±4.4% 29.7% 9,942
Nov 06, 2026 18 ±5.3% 28.8% 5,034
Nov 13, 2026 25 ±6.0% 28.3% 1,302
Nov 20, 2026 32 ±6.5% 27.0% 49.0K
Nov 27, 2026 39 ±7.2% 27.2% 841
Dec 18, 2026 60 ±8.9% 27.2% 57.0K
Jan 15, 2027 88 ±11.0% 27.9% 92.8K
Mar 19, 2027 151 ±14.6% 28.5% 31.1K
Apr 16, 2027 179 ±16.3% 29.3% 6,668

Open interest theo strike · Nov 20

Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.

135.0145.0155.0165.0175.0185.0195.0210.0178.8
callput

Tập trung open interest lớn nhất (tất cả kỳ đáo hạn ≤ 60 ngày): 200 C · 10.9K170 P · 8,433195 C · 7,554172.5 P · 7,239190 C · 6,089

Cấu trúc kỳ hạn IV

Trang biến động →

Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.

25%28%30%33%32d179d4d

Open interest hết hạn khi nào?

90%Later

Biến động ngụ ý so với biến động thực tế

17.5%23.9%30.3%36.7%Aug 31Oct 19
IV30HV20

HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp

Giá, 60 phiên gần nhất

175.3190.7206.1221.6Jul 27Oct 19

Giá đóng cửa hàng ngày; Financial Modeling Prep.

Lịch sử theo dõi

Toàn bộ lịch sử →

Của 121 so sánh ảnh chụp và kết quả thực tế đã ghi lại cho đến nay, giá đóng cửa nằm trong phạm vi kỳ vọng 33.9% số lần.

Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây

Jan 25+5.6%Apr 25+2.4%Jul 25-0.5%Oct 25+3.0%Jan 26+4.6%Apr 26+2.2%Jul 26-4.1%Oct 26-2.4%
implied (khi đã ghi lại)phản ứng thực tế

|Phản ứng| trung bình 4.0% · trung vị 3.6% (21 báo cáo). Cửa sổ đóng cửa sang đóng cửa trong hai phiên, định nghĩa

Giới thiệu Morgan Stanley

Morgan Stanley operates as a prominent financial holding company, delivering a comprehensive suite of financial solutions and services. Its diverse clientele spans major corporations, governmental bodies, financial institutions, and individual clients across various global regions, including the Americas, Europe, the Middle East, Africa, and Asia. The firm's operations are structured into three primary divisions: Institutional Securities, Wealth Management, and Investment Management. Within the Institutional Securities segment, Morgan Stanley provides crucial capital-raising and strategic financial advisory services. This includes underwriting activities for debt, equity, and other financial instruments, alongside expert counsel on mergers and acquisitions, corporate reorganizations, real estate transactions, and project financing. Furthermore, this division is a key player in sales and trading, offering services like sales execution, financing solutions, prime brokerage, and market-making across equity and fixed-income products, encompassing foreign exchange and commodities. It also extends corporate and commercial real estate loans, furnishes secured lending facilities, supports

Dịch vụ tài chính · Financial - Capital Markets · NYSE · Hồ sơ: Financial Modeling Prep

Robot factories and hypersonic missiles: JPMorgan Chase's first $5 billion of defense investments

With $5 billion already deployed off its balance sheet, JPMorgan Chase is racing ahead on direct investments in defense tech, hardware and…

CNBC · Oct 19, 12:34 UTC ↗

The S&P 500 is masking a hidden market pullback. Why Morgan Stanley says an index retreat would signal a buying opportunity.

Since midsummer portfolio managers have been emphasizing free cash flow, profitability, high margins, strong balance sheets and stable…

MarketWatch · Oct 19, 10:23 UTC ↗

JP Morgan names 2 stock categories facing the biggest threat

American banking giant JPMorgan Chase has warned that small-cap and mid-cap stocks face growing pressure from rising 30-year government…

Finbold · Oct 19, 06:18 UTC ↗

Chứng khoán liên quan · Dịch vụ tài chính

SOFI · IV 59.1%HOOD · IV 66.9%MARA · IV 93.3%BAC · IV 24.0%COIN · IV 69.6%NU · IV 59.4%

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company