Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

MAR chuỗi quyền chọn Marriott International, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 21:58 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±6.5% (365.30–416.10) · ATM IV 27.3% · Open interest P/C 1.31

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
189.50 193.50 4 97.0% 0.99 0.0002 -0.019 200 0 2.15 4 119.5% -0.01 0.0002 -0.044
179.60 183.60 4 91.0% 0.99 0.0002 -0.021 210 0 2.15 6 111.8% -0.01 0.0002 -0.044
169.60 173.60 6 83.0% 0.99 0.0003 -0.023 220 0 2.15 4 104.4% -0.01 0.0003 -0.045
159.70 163.60 4 79.6% 0.99 0.0003 -0.025 230 0 2.15 4 97.3% -0.01 0.0003 -0.046
149.70 153.80 6 72.4% 0.99 0.0004 -0.027 240 0 2.15 26 90.4% -0.01 0.0004 -0.046
139.80 144.00 4 69.0% 0.99 0.0004 -0.029 250 0 2.15 6 83.9% -0.01 0.0004 -0.048
129.80 134.00 2 62.4% 0.98 0.0005 -0.032 260 0 2.20 15 77.8% -0.02 0.0005 -0.049
119.90 124.00 59.0% 0.98 0.0006 -0.034 270 0 2.25 58 72.0% -0.02 0.0006 -0.051
109.90 114.00 1 52.8% 0.98 0.0008 -0.038 280 0 2.30 24 66.2% -0.02 0.0008 -0.053
100.10 103.90 50.4% 0.98 0.0009 -0.042 290 0 2.40 24 60.9% -0.03 0.0010 -0.056
90.40 94.10 2 48.8% 0.97 0.0012 -0.046 300 0 2.55 2 1,333 55.8% -0.03 0.0012 -0.059
80.60 84.00 2 43.8% 0.96 0.0015 -0.052 310 0 1.95 233 47.4% -0.04 0.0015 -0.064
70.90 74.00 4 40.0% 0.95 0.0020 -0.061 320 0.6500 1.40 11 454 42.5% -0.05 0.0020 -0.072
61.30 64.40 1 26 38.0% 0.94 0.0026 -0.074 330 0.0500 1.80 19 241 36.4% -0.06 0.0027 -0.083
51.90 54.90 11 35.9% 0.92 0.0036 -0.090 340 0.7000 2.30 2 239 34.9% -0.09 0.0037 -0.099
46.90 50.30 34.1% 0.90 0.0043 -0.100 345 0.7000 3.80 35.9% -0.10 0.0044 -0.108
42.40 46.20 35 34.3% 0.88 0.0050 -0.111 350 0.9000 4.10 67 34.0% -0.12 0.0052 -0.119
38.60 41.30 33.7% 0.86 0.0059 -0.124 355 1.40 4.30 32.3% -0.14 0.0060 -0.131
34.20 37.00 106 32.7% 0.83 0.0069 -0.139 360 2.20 4.80 2 98 31.4% -0.17 0.0070 -0.145
30.00 32.80 31.7% 0.80 0.0079 -0.154 365 3.40 5.60 31.1% -0.21 0.0080 -0.160
25.60 28.80 256 30.3% 0.75 0.0090 -0.170 370 3.80 6.90 6 189 29.9% -0.25 0.0091 -0.174
23.70 26.90 29.9% 0.73 0.0095 -0.176 372.5 4.50 7.60 29.8% -0.27 0.0096 -0.180
21.90 25.00 29.6% 0.71 0.0100 -0.182 375 5.10 8.20 1 29.4% -0.30 0.0101 -0.186
20.00 23.50 29.5% 0.68 0.0105 -0.188 377.5 5.80 9.50 29.7% -0.32 0.0105 -0.191
18.30 21.90 210 29.3% 0.66 0.0109 -0.192 380 6.60 9.80 2 34 28.9% -0.35 0.0110 -0.194
16.60 20.10 28.8% 0.63 0.0113 -0.196 382.5 7.40 10.60 28.4% -0.38 0.0114 -0.197
15.00 18.40 28.4% 0.60 0.0117 -0.198 385 8.30 11.60 28.2% -0.41 0.0117 -0.199
13.40 16.80 27.9% 0.57 0.0120 -0.200 387.5 9.00 12.60 27.6% -0.44 0.0120 -0.200
12.00 15.20 1 706 27.4% 0.54 0.0123 -0.200 390 9.90 13.70 19 27.2% -0.47 0.0123 -0.200
10.70 14.20 2 27.6% 0.51 0.0125 -0.199 392.5 11.50 14.90 27.4% -0.50 0.0125 -0.199
9.40 12.90 5 27.3% 0.48 0.0126 -0.197 395 12.30 16.10 26.6% -0.53 0.0126 -0.197
8.30 11.80 27.2% 0.45 0.0126 -0.194 397.5 13.60 17.60 26.6% -0.56 0.0126 -0.193
6.70 10.80 20 625 26.6% 0.42 0.0125 -0.190 400 15.70 18.90 7 27.0% -0.59 0.0125 -0.189
5.70 9.90 26.5% 0.38 0.0124 -0.184 402.5 17.20 20.40 26.8% -0.62 0.0124 -0.183
4.80 8.70 26.0% 0.35 0.0121 -0.178 405 18.90 22.00 26.7% -0.65 0.0122 -0.177
4.00 7.90 25.9% 0.32 0.0118 -0.171 407.5 20.00 23.70 25.9% -0.68 0.0119 -0.170
3.40 6.30 8 124 24.9% 0.29 0.0114 -0.163 410 22.70 25.40 26.9% -0.71 0.0115 -0.162
3.10 6.80 26.8% 0.27 0.0109 -0.154 412.5 24.30 27.30 26.6% -0.74 0.0111 -0.154
2.05 5.90 2 25.7% 0.24 0.0104 -0.145 415 26.20 29.20 26.5% -0.77 0.0106 -0.146
2.10 5.30 2 26.4% 0.22 0.0098 -0.136 417.5 28.20 31.20 26.6% -0.79 0.0101 -0.137
1.70 4.80 4 160 26.4% 0.19 0.0092 -0.127 420 29.60 33.50 25.9% -0.82 0.0096 -0.129
1.45 4.60 8 28.4% 0.16 0.0080 -0.111 425 33.90 37.50 25.5% -0.86 0.0085 -0.114
1.15 2.25 17 37 25.9% 0.13 0.0068 -0.096 430 38.30 42.00 25.4% -0.89 0.0074 -0.101
0.1000 3.50 28.5% 0.10 0.0058 -0.086 435 43.70 46.50 27.4% -0.91 0.0065 -0.092
0.0500 1.75 17 5 25.9% 0.09 0.0049 -0.078 440 47.70 51.80 26.0% -0.93 0.0057 -0.086
0 2.90 2 33.1% 0.07 0.0038 -0.071 450 57.50 61.40 28.1% -0.95 0.0044 -0.077
0 2.50 35.7% 0.06 0.0030 -0.068 460 67.40 71.50 32.4% -0.96 0.0037 -0.075
0 2.40 39.0% 0.05 0.0025 -0.066 470 77.30 81.40 35.0% -0.97 0.0031 -0.072
0 2.35 42.2% 0.04 0.0021 -0.064 480 87.30 91.40 38.3% -0.97 0.0027 -0.069
0 2.30 45.3% 0.04 0.0018 -0.062 490 97.30 101.40 41.4% -0.98 0.0023 -0.064
0 2.25 48.3% 0.04 0.0016 -0.060 500 107.20 111.50 45.4% -0.98 0.0019 -0.058
0 2.20 54.1% 0.03 0.0012 -0.057 520 127.30 131.40 50.4% -0.99 0.0013 -0.056

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

23%29%35%40%390.7330.0460.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company