Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

LMT chuỗi quyền chọn Lockheed Martin Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 12:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±11.1% (486.15–607.85) · ATM IV 27.7% · Open interest P/C 0.86

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
269.80 277.90 69.9% 1.00 0.0000 -0.004 280 0 4.90 247 78.3% -0.00 0.0001 -0.008
259.50 268.00 24 64.6% 1.00 0.0000 -0.005 290 0 4.90 33 74.8% -0.00 0.0001 -0.009
250.00 258.00 28 63.8% 1.00 0.0001 -0.005 300 0 4.90 194 71.3% -0.00 0.0001 -0.009
240.00 248.00 13 61.2% 1.00 0.0001 -0.006 310 0 4.90 56 68.0% -0.01 0.0001 -0.010
230.20 238.00 6 57.6% 1.00 0.0001 -0.007 320 0 3.30 40 60.2% -0.01 0.0001 -0.011
220.30 227.80 7 53.6% 1.00 0.0001 -0.008 330 0 0.9500 1 38 47.2% -0.01 0.0002 -0.012
210.40 218.30 13 53.1% 1.00 0.0001 -0.009 340 0 1.40 63 47.2% -0.01 0.0002 -0.013
199.80 208.60 26 48.5% 0.99 0.0002 -0.010 350 0 1.45 349 45.0% -0.01 0.0002 -0.015
190.60 198.40 11 47.9% 0.99 0.0002 -0.012 360 0 0.9000 246 39.7% -0.01 0.0003 -0.017
180.70 188.60 23 45.8% 0.99 0.0002 -0.014 370 0 1.20 3 257 39.0% -0.01 0.0003 -0.019
170.90 178.20 17 42.2% 0.99 0.0003 -0.017 380 0 1.10 12 125 36.2% -0.02 0.0004 -0.021
162.50 168.90 38 45.3% 0.99 0.0004 -0.020 390 0.2500 0.8000 30 297 33.9% -0.02 0.0005 -0.025
152.70 159.00 139 42.9% 0.98 0.0005 -0.025 400 0.3000 1.25 4 1,166 33.6% -0.02 0.0006 -0.029
141.40 149.20 67 37.7% 0.98 0.0007 -0.030 410 0.5500 1.65 7 194 33.4% -0.03 0.0007 -0.033
133.50 138.60 108 37.8% 0.97 0.0008 -0.036 420 0.7500 2.05 2 247 32.5% -0.04 0.0009 -0.039
123.20 128.90 196 35.0% 0.96 0.0011 -0.044 430 0.5000 2.45 9 161 32.4% -0.05 0.0011 -0.046
112.30 120.50 33 33.3% 0.95 0.0014 -0.053 440 1.55 3.70 192 32.0% -0.06 0.0014 -0.054
104.90 109.70 4 94 32.9% 0.93 0.0017 -0.064 450 2.20 3.10 9 351 30.3% -0.08 0.0017 -0.065
94.00 101.60 62 31.2% 0.91 0.0021 -0.075 460 1.65 6.10 400 30.0% -0.10 0.0021 -0.076
85.60 93.00 14 110 31.3% 0.89 0.0025 -0.089 470 4.40 5.80 17 331 29.7% -0.12 0.0025 -0.088
78.40 82.90 7 143 30.5% 0.86 0.0029 -0.102 480 4.60 7.20 29 314 28.3% -0.15 0.0029 -0.102
70.20 75.10 119 30.3% 0.82 0.0034 -0.116 490 7.10 8.80 56 286 28.5% -0.18 0.0034 -0.116
62.80 67.80 12 1,019 30.4% 0.79 0.0038 -0.128 500 9.80 10.70 17 586 28.4% -0.22 0.0038 -0.129
53.50 59.90 9 159 28.6% 0.74 0.0042 -0.140 510 12.30 13.60 13 663 28.2% -0.26 0.0042 -0.141
47.80 52.80 5 254 28.9% 0.70 0.0045 -0.150 520 14.60 16.80 6 183 28.1% -0.31 0.0046 -0.152
42.00 45.90 25 320 28.6% 0.65 0.0048 -0.158 530 18.70 20.50 32 518 27.8% -0.36 0.0049 -0.161
35.30 40.40 11 272 28.2% 0.60 0.0050 -0.164 540 23.10 24.70 26 153 27.8% -0.41 0.0052 -0.168
31.50 34.70 22 638 28.6% 0.55 0.0052 -0.167 550 25.80 29.70 12 1,534 26.9% -0.46 0.0053 -0.172
26.90 29.60 11 139 28.3% 0.50 0.0052 -0.168 560 33.30 34.90 26 178 27.8% -0.51 0.0053 -0.173
22.70 27.70 29 210 29.3% 0.45 0.0052 -0.167 570 38.20 42.90 2 92 28.3% -0.56 0.0053 -0.172
19.10 23.50 15 291 29.1% 0.40 0.0050 -0.162 580 43.50 48.60 1 122 27.4% -0.61 0.0052 -0.167
14.70 21.60 13 209 29.2% 0.35 0.0048 -0.156 590 50.80 56.70 113 28.3% -0.66 0.0050 -0.161
13.20 15.10 52 812 28.0% 0.31 0.0046 -0.147 600 57.20 64.00 1 121 27.8% -0.71 0.0047 -0.151
10.90 13.60 41 195 28.6% 0.27 0.0043 -0.137 610 64.20 70.70 42 26.8% -0.75 0.0044 -0.140
8.30 10.00 5 277 27.4% 0.23 0.0040 -0.125 620 72.50 80.00 59 27.7% -0.79 0.0040 -0.127
5.90 11.00 2 114 28.7% 0.19 0.0036 -0.113 630 80.00 87.00 19 26.0% -0.82 0.0037 -0.114
3.40 9.50 2 290 28.0% 0.16 0.0033 -0.101 640 89.20 95.90 27 26.5% -0.86 0.0033 -0.101
4.00 5.90 1 488 27.6% 0.14 0.0029 -0.089 650 98.90 104.00 10 85 26.4% -0.88 0.0029 -0.087
1.35 6.50 157 27.5% 0.11 0.0026 -0.078 660 107.10 114.70 27.0% -0.90 0.0025 -0.075
1.40 3.60 135 27.6% 0.08 0.0019 -0.059 680 125.90 133.70 4 27.4% -0.94 0.0018 -0.054
0.8500 2.60 19 1,421 28.2% 0.05 0.0014 -0.044 700 144.60 152.90 26.2% -0.96 0.0012 -0.039
0.6500 1.70 19 83 28.7% 0.04 0.0011 -0.034 720 164.00 171.90 -0.97 0.0009 -0.028
0 3.50 64 33.4% 0.03 0.0008 -0.027 740 183.70 191.60 -0.98 0.0008 -0.031
0.2000 1.80 87 32.5% 0.02 0.0006 -0.021 760 203.60 212.40 -0.99 0.0006 -0.023
0 1.90 73 34.4% 0.02 0.0005 -0.017 780 223.60 232.30 -1.00 0.0002 -0.002
0 0.8000 1,056 32.2% 0.01 0.0004 -0.014 800 243.60 252.30 -1.00 0.0000 0.000
0 2.30 17 38.6% 0.01 0.0003 -0.013 810 253.60 261.70 -1.00 0.0000 0.000
0 1.00 166 35.1% 0.01 0.0003 -0.011 820 263.60 271.70 -1.00 0.0000 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Jan 15, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

24%28%31%35%547.0450.0640.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company