Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

LMT chuỗi quyền chọn Lockheed Martin Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 09:39 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±11.3% (488.02–611.92) · ATM IV 28.8% · Open interest P/C 0.86

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
266.50 274.20 72.9% 1.00 0.0000 0.000 280 0 5.30 247 80.3% -0.00 0.0001 -0.006
256.60 264.40 24 69.4% 1.00 0.0000 0.000 290 0 5.10 33 76.1% -0.00 0.0001 -0.006
246.70 255.00 28 67.4% 1.00 0.0000 0.000 300 0 5.10 194 72.5% -0.00 0.0001 -0.007
237.00 244.70 13 64.8% 1.00 0.0000 0.000 310 0 5.30 56 69.7% -0.00 0.0001 -0.008
227.00 234.60 6 60.8% 1.00 0.0001 0.000 320 0 2.75 2 40 58.8% -0.00 0.0001 -0.009
217.00 224.80 7 58.1% 1.00 0.0001 0.000 330 0 0.6500 38 45.1% -0.01 0.0001 -0.010
208.20 214.00 13 56.1% 1.00 0.0001 0.000 340 0 0.6500 63 42.8% -0.01 0.0002 -0.011
197.00 205.00 26 52.0% 1.00 0.0001 0.000 350 0 0.5000 1 349 39.1% -0.01 0.0002 -0.013
187.10 194.90 11 48.8% 0.99 0.0002 0.000 360 0 0.9500 246 40.2% -0.01 0.0002 -0.014
177.20 185.30 23 46.4% 0.99 0.0002 0.000 370 0 1.05 257 38.4% -0.01 0.0003 -0.017
167.30 175.10 17 44.0% 0.99 0.0003 0.000 380 0.2500 0.9500 125 36.8% -0.01 0.0004 -0.019
157.80 165.50 38 43.3% 0.99 0.0004 0.000 390 0 1.50 297 35.8% -0.02 0.0005 -0.023
148.00 155.80 139 42.0% 0.98 0.0005 0.000 400 0 1.20 1 1,166 32.3% -0.02 0.0006 -0.027
139.10 145.00 2 67 39.2% 0.98 0.0007 -0.005 410 0.4000 1.45 4 194 32.4% -0.03 0.0008 -0.032
129.40 134.40 108 35.7% 0.97 0.0009 -0.013 420 0.4500 1.80 20 247 31.2% -0.04 0.0009 -0.039
118.60 126.20 196 34.7% 0.96 0.0011 -0.024 430 1.50 2.25 21 161 32.0% -0.05 0.0012 -0.046
109.10 116.90 33 33.8% 0.95 0.0014 -0.035 440 1.60 3.90 192 32.2% -0.06 0.0015 -0.056
100.70 107.60 3 94 33.8% 0.93 0.0018 -0.048 450 2.35 3.00 2 351 29.5% -0.08 0.0018 -0.066
91.00 98.60 62 32.2% 0.91 0.0022 -0.063 460 1.45 6.10 400 29.5% -0.10 0.0022 -0.078
82.30 89.70 110 31.4% 0.88 0.0026 -0.078 470 2.70 6.40 13 331 28.4% -0.13 0.0026 -0.091
74.20 81.70 143 31.5% 0.85 0.0031 -0.093 480 3.80 9.30 314 29.0% -0.16 0.0031 -0.105
66.40 71.70 119 29.8% 0.82 0.0035 -0.108 490 7.20 9.20 2 286 28.4% -0.19 0.0035 -0.119
59.30 64.80 7 1,019 30.3% 0.78 0.0040 -0.122 500 9.60 11.30 1 586 28.1% -0.23 0.0040 -0.132
52.00 57.60 6 159 29.9% 0.73 0.0044 -0.135 510 10.60 16.20 1 663 28.2% -0.27 0.0044 -0.144
45.00 50.60 19 254 29.3% 0.68 0.0047 -0.146 520 13.70 19.30 3 183 27.8% -0.32 0.0048 -0.154
39.20 44.50 11 320 29.3% 0.63 0.0050 -0.155 530 17.50 23.10 3 518 27.7% -0.37 0.0051 -0.163
33.20 38.90 7 272 28.9% 0.58 0.0052 -0.162 540 22.00 27.50 9 153 27.6% -0.43 0.0053 -0.168
30.30 34.40 17 638 30.1% 0.53 0.0053 -0.165 550 26.50 32.70 7 1,534 27.5% -0.48 0.0054 -0.171
22.40 30.30 10 139 28.6% 0.48 0.0053 -0.166 560 33.50 37.90 7 178 28.0% -0.53 0.0054 -0.170
20.90 25.10 7 210 29.2% 0.43 0.0052 -0.164 570 37.70 44.30 92 27.2% -0.59 0.0054 -0.166
15.90 20.40 2 291 27.9% 0.38 0.0050 -0.159 580 45.20 50.50 122 27.5% -0.64 0.0052 -0.160
12.80 18.40 4 209 28.4% 0.33 0.0048 -0.152 590 51.80 58.70 113 27.8% -0.68 0.0050 -0.150
12.30 15.60 18 812 29.4% 0.29 0.0046 -0.143 600 59.30 64.80 121 27.0% -0.73 0.0047 -0.139
7.80 12.70 2 195 27.8% 0.25 0.0042 -0.133 610 66.90 72.60 42 26.7% -0.77 0.0043 -0.126
7.10 11.40 3 277 28.9% 0.21 0.0039 -0.122 620 75.70 82.00 59 27.9% -0.81 0.0039 -0.111
4.30 8.20 21 114 27.1% 0.18 0.0035 -0.110 630 82.50 89.80 19 25.8% -0.84 0.0035 -0.096
4.90 6.70 2 290 28.3% 0.15 0.0032 -0.098 640 91.40 99.40 27 26.4% -0.87 0.0031 -0.081
2.35 5.70 1 488 27.2% 0.13 0.0028 -0.087 650 100.20 108.20 85 25.7% -0.89 0.0027 -0.067
0.9000 6.50 157 28.3% 0.11 0.0024 -0.076 660 109.70 116.90 24.8% -0.91 0.0023 -0.053
1.40 3.40 135 28.5% 0.07 0.0018 -0.058 680 128.40 134.60 4 -0.94 0.0017 -0.030
1.15 2.15 4 1,421 29.0% 0.05 0.0014 -0.044 700 148.00 155.80 23.1% -0.96 0.0012 -0.012
0.2000 1.50 83 28.2% 0.04 0.0010 -0.034 720 167.50 174.70 -0.98 0.0008 0.000
0 1.55 1 64 30.1% 0.03 0.0008 -0.027 740 187.20 194.50 -0.99 0.0011 0.000
0.1000 0.9000 6 87 30.3% 0.02 0.0006 -0.022 760 207.00 216.00 -1.00 0.0004 -0.062
0 2.75 73 37.7% 0.02 0.0004 -0.018 780 227.20 234.90 -1.00 0.0000 -0.091
0.2000 0.8000 1,056 34.3% 0.01 0.0004 -0.014 800 247.10 254.90 -1.00 0.0000 -0.091
0 3.40 17 42.4% 0.01 0.0003 -0.013 810 257.20 264.90 -1.00 0.0000 -0.091
0 1.05 166 36.4% 0.01 0.0003 -0.011 820 267.10 274.90 -1.00 0.0000 -0.091

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Jan 15, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

24%27%31%34%550.0460.0640.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company