Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

FIVE chuỗi quyền chọn Five Below, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 12:36 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±15.2% (188.75–256.25) · ATM IV 45.8% · Open interest P/C 0.25

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
87.00 90.80 57.3% 0.99 0.0005 -0.011 135 0 1.55 69.4% -0.01 0.0005 -0.011
82.60 85.60 58.0% 0.99 0.0007 -0.014 140 0 0.9500 59.7% -0.01 0.0007 -0.014
77.90 80.70 57.4% 0.98 0.0010 -0.018 145 0.3000 0.5500 12 54.8% -0.02 0.0010 -0.018
72.40 75.90 49.9% 0.97 0.0012 -0.023 150 0.0500 0.9000 52.0% -0.03 0.0013 -0.024
67.60 71.10 49.3% 0.96 0.0016 -0.029 155 0 1.00 48.8% -0.04 0.0016 -0.029
62.90 66.40 49.3% 0.95 0.0020 -0.036 160 0.1500 1.75 51.2% -0.05 0.0020 -0.036
59.00 61.10 49.4% 0.94 0.0025 -0.044 165 0.4000 2.15 50.6% -0.06 0.0025 -0.044
53.70 57.20 48.6% 0.92 0.0031 -0.052 170 1.45 1.85 49.6% -0.08 0.0031 -0.053
49.20 52.80 48.2% 0.90 0.0037 -0.062 175 2.10 2.55 8 50.1% -0.10 0.0037 -0.062
45.20 48.50 48.8% 0.88 0.0044 -0.071 180 1.70 4.20 49.3% -0.12 0.0044 -0.072
41.20 43.80 47.4% 0.85 0.0051 -0.082 185 2.25 4.90 48.0% -0.15 0.0051 -0.082
37.30 40.30 2 48.4% 0.82 0.0058 -0.091 190 3.20 5.20 5 5 46.1% -0.18 0.0058 -0.092
32.90 35.90 45.7% 0.79 0.0065 -0.101 195 3.70 6.70 45.3% -0.21 0.0066 -0.102
30.00 32.30 46.8% 0.75 0.0072 -0.110 200 5.70 8.80 47.6% -0.25 0.0073 -0.111
23.00 25.70 45.5% 0.67 0.0083 -0.125 210 9.60 12.30 47.8% -0.33 0.0085 -0.126
17.60 20.40 45.9% 0.58 0.0091 -0.133 220 13.50 16.00 25 45.8% -0.43 0.0092 -0.135
13.30 15.30 45.4% 0.49 0.0094 -0.135 230 19.40 21.60 46.6% -0.52 0.0096 -0.137
9.70 11.80 45.7% 0.40 0.0091 -0.129 240 24.70 27.80 44.9% -0.61 0.0094 -0.133
7.00 8.20 21 8 44.8% 0.32 0.0084 -0.119 250 31.90 35.00 45.0% -0.69 0.0088 -0.123
3.50 6.80 1 2 43.8% 0.25 0.0075 -0.105 260 39.70 43.00 45.0% -0.77 0.0079 -0.111
3.40 4.90 8 46.1% 0.19 0.0064 -0.090 270 48.20 50.90 43.9% -0.83 0.0069 -0.096
2.20 4.00 47.0% 0.14 0.0053 -0.075 280 57.10 60.00 44.0% -0.88 0.0058 -0.082
1.70 2.15 63 45.6% 0.11 0.0043 -0.061 290 66.40 70.00 46.4% -0.92 0.0049 -0.069
1.15 1.50 6 45.7% 0.08 0.0034 -0.049 300 76.00 79.50 46.7% -0.95 0.0040 -0.058
0.0500 1.15 42.5% 0.06 0.0027 -0.038 310 85.80 89.30 48.0% -0.97 0.0028 -0.043
0 1.40 47.0% 0.04 0.0021 -0.030 320 95.20 99.30 -0.99 0.0017 -0.023
0 3.80 61.1% 0.03 0.0016 -0.023 330 105.10 109.30 -1.00 0.0008 -0.008

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Dec 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

40%44%48%51%222.5185.0260.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company