Costco Wholesale Corporation (COST)
Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh
Cboe delayed options data · tính đến 09:35 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (3,492 hợp đồng, 18 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (28 cho đến nay)
Biến động kỳ vọng · Nov 20, 2026 (32 ngày)
Phương pháp luận →Đọc từ giá quyền chọn: straddle at-the-money có mức giá như vậy, tức là thị trường đang định giá một mức biến động khoảng đó theo cả hai chiều tính đến ngày đó. Đây là ước tính về biên độ biến động, không phải dự báo về chiều hướng.
Quyền chọn đang định giá mức biến động khoảng ±4.8% (biên độ 939.89–1,034.55) bởi Nov 20, 2026. ATM straddle: 47.33 @ strike 985 · ATM IV: 19.2%.
Phân phối xác suất
Mô hình & giả định →Đường cong cho thấy mô hình lognormal, được nạp với implied volatility hiện tại, đặt phạm vi kết quả ở đâu tại kỳ đáo hạn này. Vùng tô đậm: dải biến động dự kiến.
| Mức | so với giá | P(above)Model-estimated chance the stock finishes above a level at expiration, derived from current IV under a lognormal model with stated assumptions — an estimate, not a prediction. | P(below) |
|---|---|---|---|
| 888.50 | -10% | 96.6% | 3.4% |
| 937.86 | -5% | 80.9% | 19.1% |
| 987.22 | +0% | 48.9% | 51.1% |
| 1,036.58 | +5% | 18.8% | 81.2% |
| 1,085.94 | +10% | 4.4% | 95.6% |
Xác suất ước tính theo mô hình về việc giá kết thúc trên/dưới mỗi mức tại ngày đáo hạn: đây là ước tính dựa trên các giả định đã nêu, không phải dự báo.
Công cụ khám phá xác suất
Kéo thanh trượt đến bất kỳ mức nào để xem xác suất mô hình ước tính rằng cổ phiếu sẽ kết thúc trên hoặc dưới mức đó tại ngày đáo hạn đã chọn.
Kỳ hạn: Nov 20, 2026 · Mô hình lognormal với drift bằng không: đây là ước tính, không phải dự báo. Giả định
Các ngày đáo hạn
Mở chuỗi quyền chọn →| Đáo hạn | DTEDays to expiration, in calendar days. | Biến động ngụ ý | ATM IV | OI |
|---|---|---|---|---|
| Oct 23, 2026 | 4 | ±2.2% | 19.1% | 22.3K |
| Oct 30, 2026 | 11 | ±3.0% | 18.8% | 17.0K |
| Nov 06, 2026 | 18 | ±3.8% | 19.6% | 10.2K |
| Nov 13, 2026 | 25 | ±4.3% | 19.2% | 3,465 |
| Nov 20, 2026 | 32 | ±4.8% | 19.2% | 32.1K |
| Nov 27, 2026 | 39 | ±5.2% | 19.2% | 2,616 |
| Dec 18, 2026 | 60 | ±7.3% | 21.8% | 33.4K |
| Jan 15, 2027 | 88 | ±8.8% | 21.7% | 49.4K |
| Feb 19, 2027 | 123 | ±10.1% | 21.3% | 6,203 |
| Mar 19, 2027 | 151 | ±11.6% | 22.1% | 14.2K |
| Apr 16, 2027 | 179 | ±12.6% | 22.1% | 2,763 |
Open interest theo strike · Nov 20
Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.
Tập trung open interest lớn nhất (tất cả kỳ đáo hạn ≤ 60 ngày): 1,000 C · 3,880840 P · 3,526850 P · 3,048740 P · 2,717900 P · 2,655
Cấu trúc kỳ hạn IV
Trang biến động →Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.
Open interest hết hạn khi nào?
Biến động ngụ ý so với biến động thực tế
HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp
Giá, 60 phiên gần nhất
Giá đóng cửa hàng ngày; Financial Modeling Prep.
Lịch sử theo dõi
Toàn bộ lịch sử →Của 93 so sánh ảnh chụp và kết quả thực tế đã ghi lại cho đến nay, giá đóng cửa nằm trong phạm vi kỳ vọng 78.5% số lần.
Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây
|Phản ứng| trung bình 3.0% · trung vị 2.6% (21 báo cáo). Cửa sổ đóng cửa sang đóng cửa trong hai phiên, định nghĩa
Giới thiệu Costco Wholesale Corporation
Costco Wholesale Corporation, alongside its group entities, operates membership-based retail warehouses across a broad international scope, spanning the United States, Puerto Rico, Canada, the United Kingdom, Mexico, Japan, South Korea, Australia, Spain, France, Iceland, China, and Taiwan. These outlets provide customers with an extensive array of both well-known branded and proprietary private-label products. Their vast inventory includes household staples, shelf-stable groceries, confectionery, chilled and frozen items, alcoholic beverages, tobacco, and deli selections. Furthermore, the stores stock major appliances, consumer electronics, health and beauty aids, hardware, garden and patio furniture, sporting goods, vehicle tires, toys, seasonal merchandise, office supplies, automotive maintenance products, postage services, event tickets, apparel, small kitchen appliances, home furnishings, domestic textiles, kitchenware, custom-order kiosks, and fine jewelry. Fresh departments offer meat, produce, a service deli, and bakery items. Beyond retail goods, Costco provides in-store amenities such as pharmacies, optical clinics, food courts, hearing aid centers, and tire installation f
Hàng tiêu dùng thiết yếu · Discount Stores · NASDAQ · Hồ sơ: Financial Modeling Prep
Chứng khoán liên quan · Hàng tiêu dùng thiết yếu
WMT · IV 29.1%KO · IV 21.8%PEP · IV 21.7%MO · IV 26.9%PG · IV 21.7%KHC · IV 31.2%