Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

YUM chuỗi quyền chọn Yum! Brands, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 22:06 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±9.8% (135.13–164.53) · ATM IV 24.9% · Open interest P/C 0.42

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
73.10 77.10 0.99 0.0005 0.000 75 0 2.15 36 89.4% -0.01 0.0006 -0.007
68.20 72.10 0.99 0.0006 0.000 80 0 0.9500 3 70.2% -0.01 0.0007 -0.008
63.20 67.20 0.99 0.0008 0.000 85 0 0.9500 64.2% -0.01 0.0009 -0.008
58.20 62.20 0.99 0.0010 0.000 90 0 0.8500 32 57.5% -0.02 0.0011 -0.009
53.30 57.40 38.0% 0.98 0.0013 0.000 95 0 0.9500 22 53.2% -0.02 0.0013 -0.009
48.40 52.20 0.98 0.0017 -0.001 100 0 0.9500 26 48.1% -0.02 0.0017 -0.010
43.40 46.70 4 0.97 0.0022 -0.003 105 0 0.7500 11 37.9% -0.03 0.0022 -0.011
38.60 41.50 1 0.96 0.0029 -0.005 110 0 0.9500 142 38.5% -0.04 0.0029 -0.012
33.70 36.60 3 0.95 0.0039 -0.008 115 0 1.15 31 35.3% -0.05 0.0040 -0.014
29.60 31.90 3 27.0% 0.93 0.0054 -0.012 120 0.4500 1.20 192 33.5% -0.07 0.0054 -0.017
25.10 27.30 20 27.6% 0.91 0.0074 -0.016 125 0.6000 1.50 207 30.7% -0.09 0.0076 -0.021
19.90 23.70 45 27.2% 0.87 0.0101 -0.022 130 0.9500 2.50 274 30.2% -0.14 0.0103 -0.026
16.20 18.60 20 25.3% 0.81 0.0133 -0.029 135 1.65 3.10 8 1,055 28.1% -0.20 0.0136 -0.032
12.10 15.50 1 62 25.8% 0.73 0.0165 -0.034 140 2.75 3.90 257 26.3% -0.27 0.0170 -0.037
9.80 11.90 197 26.7% 0.64 0.0194 -0.039 145 4.10 5.60 317 25.3% -0.37 0.0201 -0.041
6.50 8.80 7 214 24.9% 0.54 0.0213 -0.041 150 6.30 7.80 63 25.0% -0.47 0.0221 -0.042
4.40 6.30 334 24.4% 0.44 0.0216 -0.040 155 9.10 11.20 58 26.0% -0.58 0.0225 -0.041
3.00 4.30 2 2,569 24.3% 0.33 0.0204 -0.036 160 11.20 14.60 90 23.5% -0.69 0.0211 -0.036
1.80 3.70 16 315 25.7% 0.24 0.0177 -0.030 165 15.20 19.00 93 25.1% -0.78 0.0181 -0.029
1.20 2.50 7 299 25.8% 0.17 0.0144 -0.024 170 20.20 23.10 27.2% -0.86 0.0142 -0.021
0.2500 1.30 412 22.9% 0.12 0.0111 -0.019 175 24.90 27.70 29.1% -0.91 0.0109 -0.014
0.1500 1.20 509 25.1% 0.08 0.0084 -0.016 180 28.50 32.30 25.4% -0.94 0.0094 -0.012
0 0.9500 215 25.9% 0.07 0.0066 -0.014 185 33.50 37.30 28.5% -0.97 0.0102 -0.013
0 0.9500 28 28.4% 0.05 0.0054 -0.013 190 38.30 42.30 30.1% -0.98 0.0086 -0.013
0 0.8500 1,490 30.2% 0.05 0.0044 -0.012 195 43.30 47.20 31.9% -0.99 0.0048 -0.020
0 0.9500 200 33.3% 0.04 0.0037 -0.011 200 48.30 52.20 34.6% -1.00 0.0017 -0.027
0 0.9500 21 37.7% 0.03 0.0028 -0.010 210 58.40 62.20 40.6% -1.00 0.0000 -0.027
0 0.9500 10 41.9% 0.02 0.0021 -0.009 220 68.40 72.20 45.4% -1.00 0.0000 -0.027

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Jan 15, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

21%25%29%32%149.8125.0175.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company