TTD chuỗi quyền chọn The Trade Desk, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±37.3% (7.92–17.34) · ATM IV 68.1% · Open interest P/C 0.22
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 5.20 | 5.85 | 91 | 64.7% | 0.91 | 0.0260 | -0.002 | 7.5 | 0.3100 | 0.3500 | 107 | 71.3% | -0.09 | 0.0262 | -0.003 | ||
| 3.75 | 3.95 | 104 | 69.4% | 0.78 | 0.0484 | -0.004 | 10 | 0.9600 | 1.04 | 7 | 640 | 68.8% | -0.22 | 0.0492 | -0.005 | |
| 2.49 | 2.63 | 1 | 218 | 68.7% | 0.62 | 0.0626 | -0.006 | 12.5 | 2.09 | 2.21 | 2 | 233 | 67.6% | -0.39 | 0.0645 | -0.006 |
| 1.65 | 1.72 | 662 | 68.6% | 0.47 | 0.0658 | -0.006 | 15 | 3.60 | 3.80 | 53 | 66.2% | -0.54 | 0.0689 | -0.006 | ||
| 1.10 | 1.15 | 8 | 4,064 | 69.3% | 0.35 | 0.0609 | -0.006 | 17.5 | 5.50 | 5.75 | 24 | 66.5% | -0.67 | 0.0654 | -0.005 | |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.