TOST chuỗi quyền chọn Toast, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±25.2% (23.52–39.38) · ATM IV 49.2% · Open interest P/C 0.57
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 11.70 | 12.95 | 17 | 52.6% | 0.94 | 0.0114 | -0.003 | 20 | 0.0700 | 0.6800 | 67 | 55.7% | -0.07 | 0.0116 | -0.005 | ||
| 10.90 | 12.05 | 1 | 53.0% | 0.92 | 0.0137 | -0.004 | 21 | 0.1900 | 0.8000 | 3 | 55.1% | -0.09 | 0.0140 | -0.006 | ||
| 9.30 | 11.85 | 9 | 51.0% | 0.90 | 0.0163 | -0.005 | 22 | 0.5100 | 0.7300 | 23 | 54.0% | -0.10 | 0.0165 | -0.007 | ||
| 9.55 | 10.55 | 16 | 57.7% | 0.88 | 0.0190 | -0.006 | 23 | 0.6600 | 0.8900 | 100 | 53.1% | -0.13 | 0.0193 | -0.007 | ||
| 8.75 | 9.55 | 8 | 54.3% | 0.85 | 0.0217 | -0.007 | 24 | 0.8400 | 1.08 | 168 | 52.3% | -0.15 | 0.0222 | -0.008 | ||
| 8.00 | 9.00 | 11 | 55.5% | 0.83 | 0.0246 | -0.008 | 25 | 1.15 | 1.30 | 18 | 1,307 | 52.5% | -0.18 | 0.0251 | -0.009 | |
| 7.35 | 8.25 | 27 | 55.0% | 0.80 | 0.0274 | -0.009 | 26 | 1.35 | 1.55 | 1 | 150 | 51.2% | -0.21 | 0.0281 | -0.010 | |
| 6.35 | 7.25 | 7 | 49.3% | 0.76 | 0.0301 | -0.010 | 27 | 1.70 | 1.84 | 18 | 254 | 51.0% | -0.25 | 0.0310 | -0.011 | |
| 6.05 | 6.50 | 11 | 50.7% | 0.73 | 0.0327 | -0.010 | 28 | 1.96 | 2.24 | 59 | 50.4% | -0.28 | 0.0337 | -0.011 | ||
| 5.40 | 6.00 | 24 | 50.7% | 0.69 | 0.0350 | -0.011 | 29 | 2.28 | 2.75 | 325 | 50.5% | -0.32 | 0.0362 | -0.012 | ||
| 4.90 | 5.20 | 2 | 213 | 49.2% | 0.65 | 0.0370 | -0.012 | 30 | 2.55 | 3.05 | 213 | 48.2% | -0.36 | 0.0384 | -0.012 | |
| 4.30 | 4.90 | 275 | 49.8% | 0.62 | 0.0386 | -0.012 | 31 | 3.15 | 3.50 | 10 | 131 | 48.6% | -0.40 | 0.0402 | -0.013 | |
| 3.85 | 4.35 | 55 | 49.2% | 0.58 | 0.0399 | -0.012 | 32 | 3.60 | 4.00 | 75 | 47.9% | -0.44 | 0.0418 | -0.013 | ||
| 3.40 | 3.90 | 84 | 48.9% | 0.54 | 0.0407 | -0.012 | 33 | 4.25 | 4.60 | 17 | 48.5% | -0.48 | 0.0429 | -0.013 | ||
| 2.79 | 3.50 | 186 | 47.4% | 0.50 | 0.0412 | -0.012 | 34 | 4.50 | 5.15 | 98 | 45.9% | -0.52 | 0.0436 | -0.013 | ||
| 2.53 | 2.86 | 323 | 46.1% | 0.46 | 0.0412 | -0.012 | 35 | 5.30 | 5.80 | 48 | 46.8% | -0.56 | 0.0439 | -0.013 | ||
| 2.33 | 2.71 | 4 | 1,818 | 47.9% | 0.42 | 0.0408 | -0.012 | 36 | 6.00 | 6.45 | 104 | 46.6% | -0.60 | 0.0439 | -0.012 | |
| 2.02 | 2.38 | 70 | 47.4% | 0.39 | 0.0400 | -0.012 | 37 | 6.70 | 7.20 | 21 | 46.7% | -0.64 | 0.0435 | -0.012 | ||
| 1.77 | 2.10 | 219 | 47.3% | 0.35 | 0.0390 | -0.011 | 38 | 7.45 | 7.90 | 44 | 46.2% | -0.68 | 0.0428 | -0.012 | ||
| 1.26 | 1.50 | 5 | 1,746 | 45.5% | 0.29 | 0.0361 | -0.010 | 40 | 8.90 | 9.50 | 5 | 45.1% | -0.75 | 0.0407 | -0.011 | |
| 0.5800 | 0.8300 | 361 | 45.8% | 0.17 | 0.0268 | -0.008 | 45 | 13.20 | 14.25 | 31 | 47.5% | -0.89 | 0.0335 | -0.008 | ||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Mar 19, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.