TAP chuỗi quyền chọn Molson Coors Beverage Company
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±8.4% (35.92–42.48) · ATM IV 34.4% · Open interest P/C 0.67
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 15.70 | 17.70 | 1.00 | 0.0010 | 0.000 | 22.5 | 0 | 0.2500 | 104.2% | -0.00 | 0.0010 | -0.001 | |||||
| 13.30 | 15.10 | 0.99 | 0.0023 | -0.000 | 25 | 0 | 0.4500 | 5 | 97.8% | -0.01 | 0.0023 | -0.002 | ||||
| 10.80 | 12.60 | 0.99 | 0.0051 | -0.002 | 27.5 | 0 | 0.0500 | 1 | 54.9% | -0.01 | 0.0051 | -0.003 | ||||
| 8.30 | 10.10 | 0.97 | 0.0113 | -0.005 | 30 | 0 | 0.4000 | 115 | 62.6% | -0.03 | 0.0114 | -0.006 | ||||
| 6.30 | 7.40 | 0.94 | 0.0243 | -0.009 | 32.5 | 0.0500 | 0.1500 | 662 | 40.6% | -0.07 | 0.0245 | -0.010 | ||||
| 4.30 | 4.80 | 189 | 31.7% | 0.86 | 0.0492 | -0.016 | 35 | 0.3000 | 0.4000 | 62 | 505 | 39.3% | -0.15 | 0.0496 | -0.016 | |
| 2.45 | 3.10 | 1 | 212 | 36.7% | 0.70 | 0.0842 | -0.022 | 37.5 | 0.8000 | 0.9000 | 95 | 256 | 35.6% | -0.31 | 0.0854 | -0.023 |
| 1.25 | 1.40 | 242 | 745 | 34.4% | 0.46 | 0.1023 | -0.024 | 40 | 1.90 | 2.00 | 136 | 34.4% | -0.55 | 0.1049 | -0.024 | |
| 0.5000 | 0.5500 | 367 | 954 | 33.7% | 0.24 | 0.0796 | -0.019 | 42.5 | 3.50 | 4.00 | 25 | 36.0% | -0.78 | 0.0838 | -0.019 | |
| 0.1500 | 0.2000 | 66 | 369 | 33.5% | 0.11 | 0.0464 | -0.012 | 45 | 5.50 | 6.40 | 38.4% | -0.91 | 0.0516 | -0.013 | ||
| 0 | 0.1000 | 1 | 53 | 33.6% | 0.05 | 0.0248 | -0.007 | 47.5 | 7.70 | 9.00 | 42.4% | -0.98 | 0.0299 | -0.007 | ||
| 0 | 0.1000 | 4 | 41.0% | 0.03 | 0.0134 | -0.004 | 50 | 10.00 | 11.50 | -1.00 | 0.0039 | -0.005 | ||||
| 0 | 0.4500 | 70.5% | 0.01 | 0.0045 | -0.002 | 55 | 15.00 | 16.90 | 74.5% | -1.00 | 0.0000 | -0.005 | ||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Nov 20, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.