TAP chuỗi quyền chọn Molson Coors Beverage Company
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±17.5% (32.27–45.92) · ATM IV 31.0% · Open interest P/C 1.42
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 13.60 | 15.40 | 48.1% | 0.97 | 0.0079 | -0.001 | 25 | 0.0500 | 0.5000 | 13 | 43.0% | -0.05 | 0.0090 | -0.003 | |||
| 11.30 | 13.00 | 43.0% | 0.94 | 0.0134 | -0.003 | 27.5 | 0.0500 | 0.7500 | 67 | 38.8% | -0.08 | 0.0142 | -0.004 | |||
| 9.10 | 10.50 | 2 | 37.2% | 0.89 | 0.0203 | -0.004 | 30 | 0.3000 | 1.05 | 13 | 36.7% | -0.13 | 0.0212 | -0.006 | ||
| 7.00 | 8.40 | 34.7% | 0.83 | 0.0288 | -0.006 | 32.5 | 0.9500 | 1.25 | 2 | 82 | 34.8% | -0.19 | 0.0296 | -0.007 | ||
| 5.40 | 6.60 | 20 | 34.9% | 0.74 | 0.0378 | -0.008 | 35 | 1.35 | 2.10 | 69 | 33.1% | -0.28 | 0.0383 | -0.008 | ||
| 3.80 | 4.40 | 1 | 21 | 30.3% | 0.63 | 0.0450 | -0.009 | 37.5 | 2.50 | 2.90 | 1 | 152 | 32.5% | -0.39 | 0.0452 | -0.009 |
| 2.75 | 3.20 | 95 | 31.0% | 0.51 | 0.0483 | -0.009 | 40 | 3.60 | 4.10 | 208 | 31.0% | -0.51 | 0.0484 | -0.009 | ||
| 1.75 | 2.50 | 109 | 31.5% | 0.40 | 0.0471 | -0.009 | 42.5 | 4.90 | 6.10 | 29 | 31.6% | -0.62 | 0.0470 | -0.008 | ||
| 1.05 | 1.60 | 3 | 178 | 30.1% | 0.30 | 0.0423 | -0.008 | 45 | 6.60 | 8.00 | 15 | 31.4% | -0.72 | 0.0426 | -0.007 | |
| 0.8000 | 1.10 | 3 | 4 | 31.2% | 0.22 | 0.0358 | -0.007 | 47.5 | 8.60 | 10.10 | 24 | 31.9% | -0.80 | 0.0366 | -0.006 | |
| 0.3000 | 0.9500 | 42 | 31.2% | 0.17 | 0.0292 | -0.006 | 50 | 10.50 | 12.30 | 40 | 30.0% | -0.86 | 0.0301 | -0.005 | ||
| 0.1500 | 0.5500 | 20 | 33.5% | 0.09 | 0.0185 | -0.004 | 55 | 15.10 | 17.10 | 30.0% | -0.94 | 0.0180 | -0.002 | |||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Apr 16, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.