Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

SPOT chuỗi quyền chọn Spotify Technology S.A.

Cboe delayed options data · tính đến 03:43 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±40.0% (311.44–726.09) · ATM IV 45.3% · Open interest P/C 0.85

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
280.00 289.00 2 52.5% 0.95 0.0004 0.000 260 2.61 12.00 567 48.6% -0.05 0.0004 -0.032
272.00 280.00 1 52.3% 0.94 0.0004 -0.003 270 7.05 9.55 9 48.1% -0.06 0.0004 -0.035
264.00 272.00 2 51.8% 0.94 0.0004 -0.007 280 8.00 10.90 97 47.6% -0.07 0.0005 -0.038
256.00 264.00 50.7% 0.93 0.0005 -0.011 290 9.35 12.20 75 47.3% -0.07 0.0005 -0.042
248.00 256.00 11 50.1% 0.92 0.0005 -0.016 300 11.15 13.90 55 179 47.3% -0.08 0.0006 -0.045
240.00 249.00 1 49.9% 0.91 0.0006 -0.020 310 12.20 15.75 63 46.9% -0.09 0.0006 -0.049
232.25 241.00 3 49.2% 0.90 0.0006 -0.024 320 14.25 17.80 363 46.9% -0.10 0.0007 -0.052
225.00 234.00 3 49.2% 0.89 0.0007 -0.029 330 13.00 23.00 114 46.7% -0.11 0.0007 -0.056
217.95 226.00 6 48.7% 0.88 0.0007 -0.033 340 19.00 23.35 19 47.3% -0.12 0.0008 -0.059
210.00 219.00 14 48.1% 0.87 0.0008 -0.037 350 18.95 26.15 119 46.4% -0.13 0.0008 -0.063
204.00 212.00 6 48.2% 0.86 0.0008 -0.042 360 21.35 27.25 29 45.6% -0.15 0.0009 -0.066
196.00 205.00 11 47.9% 0.85 0.0009 -0.046 370 25.35 30.90 57 46.4% -0.16 0.0009 -0.070
190.00 199.00 13 47.7% 0.84 0.0009 -0.050 380 26.70 33.90 53 45.8% -0.17 0.0010 -0.073
183.95 192.00 5 47.5% 0.82 0.0010 -0.054 390 31.65 37.45 329 46.5% -0.18 0.0010 -0.077
177.00 186.00 37 47.2% 0.81 0.0010 -0.058 400 33.60 39.65 95 45.6% -0.20 0.0011 -0.080
171.00 180.00 7 47.1% 0.80 0.0010 -0.062 410 38.15 43.50 133 46.0% -0.21 0.0011 -0.083
165.00 173.75 19 46.9% 0.79 0.0011 -0.065 420 41.50 45.50 1,188 45.4% -0.22 0.0012 -0.086
159.00 168.00 90 46.7% 0.77 0.0011 -0.069 430 45.05 50.60 224 45.6% -0.24 0.0012 -0.089
154.00 160.50 83 46.3% 0.76 0.0012 -0.072 440 47.50 54.55 199 45.1% -0.25 0.0013 -0.092
148.00 157.00 34 46.6% 0.75 0.0012 -0.075 450 52.65 57.90 272 45.1% -0.27 0.0013 -0.094
143.00 151.00 33 46.4% 0.73 0.0012 -0.078 460 57.10 63.40 41 45.4% -0.28 0.0014 -0.097
137.00 146.00 7 46.1% 0.72 0.0013 -0.081 470 61.50 68.50 42 45.5% -0.30 0.0014 -0.099
132.00 141.00 19 46.0% 0.70 0.0013 -0.084 480 64.65 72.10 68 44.9% -0.31 0.0014 -0.101
127.00 136.00 47 45.8% 0.69 0.0013 -0.086 490 68.00 78.00 55 44.7% -0.33 0.0015 -0.103
123.00 129.75 105 45.6% 0.68 0.0014 -0.089 500 75.70 80.85 247 44.8% -0.35 0.0015 -0.105
114.00 121.00 197 45.5% 0.65 0.0014 -0.093 520 86.95 92.70 4 42 45.2% -0.38 0.0016 -0.108
106.00 112.60 18 45.4% 0.62 0.0014 -0.096 540 97.75 103.25 70 44.9% -0.41 0.0016 -0.111
101.00 110.00 67 45.4% 0.60 0.0015 -0.098 550 100.40 110.00 28 44.4% -0.42 0.0017 -0.112
97.00 106.00 30 45.3% 0.59 0.0015 -0.099 560 107.55 116.00 37 44.6% -0.44 0.0017 -0.113
94.00 100.20 20 45.0% 0.58 0.0015 -0.100 570 115.30 120.10 37 44.5% -0.46 0.0017 -0.114
90.35 96.00 2 9 44.8% 0.56 0.0015 -0.101 580 121.85 126.15 37 44.5% -0.47 0.0017 -0.114
87.00 94.35 28 45.1% 0.55 0.0015 -0.102 590 127.70 132.55 18 44.4% -0.49 0.0018 -0.115
83.30 91.00 412 45.2% 0.54 0.0015 -0.103 600 131.00 141.00 17 44.1% -0.50 0.0018 -0.115
80.00 86.00 118 44.6% 0.52 0.0015 -0.103 610 138.00 147.00 20 44.0% -0.52 0.0018 -0.115
76.00 83.70 16 44.5% 0.51 0.0015 -0.103 620 145.00 154.00 11 44.0% -0.53 0.0018 -0.116
73.00 82.00 306 44.8% 0.50 0.0015 -0.104 630 152.00 161.00 326 44.0% -0.55 0.0018 -0.116
70.70 79.00 19 44.8% 0.48 0.0015 -0.104 640 159.00 168.00 7 44.0% -0.57 0.0018 -0.115
67.00 75.75 175 44.5% 0.47 0.0015 -0.104 650 166.00 175.00 6 43.9% -0.58 0.0018 -0.115
65.00 72.05 24 44.4% 0.46 0.0015 -0.104 660 173.00 182.00 6 43.7% -0.60 0.0019 -0.115
62.00 71.00 130 44.6% 0.45 0.0015 -0.104 670 181.40 189.60 18 44.0% -0.61 0.0019 -0.114
59.45 68.00 14 44.5% 0.44 0.0015 -0.103 680 188.00 197.00 43.7% -0.62 0.0019 -0.114
58.00 63.75 18 44.2% 0.42 0.0015 -0.103 690 197.25 203.55 2 43.8% -0.64 0.0019 -0.113
55.00 62.10 6 195 44.2% 0.41 0.0015 -0.102 700 205.95 212.00 54 44.1% -0.65 0.0019 -0.113
53.00 60.00 26 44.2% 0.40 0.0015 -0.102 710 213.75 220.00 3 44.1% -0.67 0.0019 -0.112
50.00 59.00 140 44.3% 0.39 0.0015 -0.101 720 219.00 228.00 17 43.4% -0.68 0.0019 -0.111
48.00 57.00 37 44.3% 0.38 0.0015 -0.100 730 228.00 237.00 3 43.9% -0.70 0.0019 -0.110
46.00 55.00 24 44.3% 0.37 0.0015 -0.100 740 236.25 245.00 4 43.9% -0.71 0.0019 -0.109
44.90 53.00 858 44.4% 0.36 0.0014 -0.099 750 244.00 253.00 7 43.6% -0.72 0.0019 -0.108
43.00 51.00 118 44.5% 0.35 0.0014 -0.098 760 253.00 261.00 6 43.7% -0.74 0.0019 -0.107
41.20 48.20 235 44.1% 0.34 0.0014 -0.097 770 261.00 270.00 6 43.7% -0.75 0.0019 -0.106

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Jan 21, 2028

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

40%43%47%50%518.8430.0610.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company