SOUN chuỗi quyền chọn SoundHound AI, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±18.2% (3.85–5.58) · ATM IV 78.6% · Open interest P/C 0.67
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 1.99 | 2.63 | 177.3% | 0.96 | 0.0459 | -0.003 | 2.5 | 0 | 0.1200 | 1 | 158.6% | -0.04 | 0.0458 | -0.003 | |||
| 1.49 | 2.14 | 1 | 136.9% | 0.93 | 0.0820 | -0.003 | 3 | 0 | 0.1200 | 17 | 120.3% | -0.07 | 0.0821 | -0.004 | ||
| 1.18 | 1.53 | 113.5% | 0.88 | 0.1451 | -0.004 | 3.5 | 0 | 0.5500 | 155.1% | -0.12 | 0.1454 | -0.004 | ||||
| 0.8000 | 0.9300 | 4 | 321 | 79.9% | 0.78 | 0.2456 | -0.005 | 4 | 0.1200 | 0.1400 | 9 | 534 | 77.3% | -0.22 | 0.2463 | -0.006 |
| 0.5000 | 0.6100 | 1 | 30 | 80.9% | 0.63 | 0.3549 | -0.006 | 4.5 | 0.2900 | 0.3200 | 51 | 76.3% | -0.37 | 0.3565 | -0.006 | |
| 0.3000 | 0.3200 | 113 | 3,068 | 76.7% | 0.44 | 0.3799 | -0.007 | 5 | 0.5600 | 0.5900 | 24 | 4,022 | 75.3% | -0.56 | 0.3825 | -0.007 |
| 0.1700 | 0.2000 | 23 | 86 | 80.1% | 0.29 | 0.3169 | -0.006 | 5.5 | 0.9200 | 1.02 | 6 | 82.9% | -0.71 | 0.3204 | -0.006 | |
| 0.1100 | 0.1200 | 745 | 4,847 | 84.3% | 0.20 | 0.2405 | -0.005 | 6 | 1.34 | 1.46 | 5 | 5,065 | 87.8% | -0.80 | 0.2447 | -0.005 |
| 0.0700 | 0.0800 | 16 | 4 | 88.7% | 0.14 | 0.1798 | -0.004 | 6.5 | 1.74 | 2.02 | 8 | 99.3% | -0.86 | 0.1844 | -0.004 | |
| 0.0500 | 0.0600 | 306 | 5,527 | 94.6% | 0.10 | 0.1360 | -0.004 | 7 | 2.28 | 2.41 | 2 | 796 | 102.1% | -0.90 | 0.1408 | -0.004 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Nov 20, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.