SOUN chuỗi quyền chọn SoundHound AI, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±41.1% (2.74–6.56) · ATM IV 72.7% · Open interest P/C 0.39
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 1.78 | 2.12 | 47 | 85.5% | 0.86 | 0.0878 | -0.001 | 3 | 0.1600 | 0.2100 | 100 | 72 | 72.0% | -0.13 | 0.0878 | -0.001 | |
| 1.05 | 1.33 | 12 | 1,379 | 67.8% | 0.71 | 0.1443 | -0.002 | 4 | 0.5000 | 0.5600 | 20 | 473 | 70.4% | -0.28 | 0.1464 | -0.002 |
| 0.7700 | 0.8500 | 32 | 1,467 | 73.3% | 0.55 | 0.1670 | -0.003 | 5 | 1.07 | 1.13 | 31 | 981 | 72.1% | -0.45 | 0.1717 | -0.003 |
| 0.3300 | 0.7800 | 172 | 2,894 | 74.4% | 0.41 | 0.1607 | -0.003 | 6 | 1.57 | 1.98 | 31 | 2,339 | 69.4% | -0.59 | 0.1681 | -0.003 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Apr 16, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.