SOFI chuỗi quyền chọn SoFi Technologies, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±30.4% (10.14–18.98) · ATM IV 53.9% · Open interest P/C 0.52
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 5.80 | 6.15 | 1 | 54.7% | 0.92 | 0.0242 | -0.002 | 9 | 0.2300 | 0.2800 | 11 | 59.5% | -0.08 | 0.0245 | -0.003 | ||
| 5.00 | 5.30 | 1 | 112 | 54.3% | 0.88 | 0.0332 | -0.003 | 10 | 0.3800 | 0.4300 | 3 | 2,641 | 57.6% | -0.12 | 0.0338 | -0.003 |
| 4.25 | 4.55 | 4 | 113 | 54.3% | 0.83 | 0.0431 | -0.004 | 11 | 0.6100 | 0.6400 | 32 | 840 | 56.5% | -0.17 | 0.0440 | -0.004 |
| 3.55 | 3.85 | 20 | 316 | 53.4% | 0.78 | 0.0527 | -0.004 | 12 | 0.9100 | 0.9200 | 49 | 1,130 | 55.5% | -0.23 | 0.0540 | -0.005 |
| 3.05 | 3.20 | 2 | 426 | 54.2% | 0.71 | 0.0612 | -0.005 | 13 | 1.27 | 1.29 | 287 | 1,283 | 54.7% | -0.30 | 0.0630 | -0.005 |
| 2.58 | 2.65 | 31 | 357 | 54.3% | 0.64 | 0.0676 | -0.005 | 14 | 1.72 | 1.74 | 6 | 1,440 | 54.1% | -0.37 | 0.0703 | -0.006 |
| 2.14 | 2.19 | 551 | 1,612 | 54.2% | 0.57 | 0.0716 | -0.006 | 15 | 2.24 | 2.27 | 32 | 935 | 53.7% | -0.44 | 0.0747 | -0.006 |
| 1.71 | 1.83 | 9 | 1,155 | 53.8% | 0.50 | 0.0730 | -0.006 | 16 | 2.84 | 2.88 | 26 | 810 | 53.4% | -0.51 | 0.0769 | -0.006 |
| 1.44 | 1.46 | 115 | 970 | 53.7% | 0.44 | 0.0721 | -0.006 | 17 | 3.50 | 3.55 | 286 | 1,032 | 53.1% | -0.58 | 0.0768 | -0.006 |
| 1.17 | 1.20 | 111 | 5,550 | 53.7% | 0.38 | 0.0695 | -0.006 | 18 | 4.20 | 4.40 | 18 | 2,232 | 54.2% | -0.64 | 0.0750 | -0.006 |
| 0.9500 | 0.9800 | 13 | 1,139 | 53.7% | 0.33 | 0.0655 | -0.005 | 19 | 5.00 | 5.15 | 491 | 54.1% | -0.70 | 0.0720 | -0.005 | |
| 0.7800 | 0.8000 | 1 | 1,696 | 53.8% | 0.28 | 0.0609 | -0.005 | 20 | 5.85 | 6.05 | 10 | 358 | 55.7% | -0.75 | 0.0682 | -0.005 |
| 0.6500 | 0.6700 | 14 | 500 | 54.4% | 0.24 | 0.0560 | -0.005 | 21 | 6.70 | 6.95 | 10 | 223 | 56.4% | -0.79 | 0.0642 | -0.005 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Apr 16, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.