SNAP chuỗi quyền chọn Snap Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±21.5% (4.93–7.63) · ATM IV 89.0% · Open interest P/C 1.24
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 2.01 | 3.65 | 128.3% | 0.97 | 0.0290 | -0.002 | 3.5 | 0 | 0.1500 | 143.6% | -0.03 | 0.0291 | -0.002 | ||||
| 2.02 | 2.49 | 10 | 41 | 0.96 | 0.0488 | -0.002 | 4 | 0.0100 | 0.0300 | 1,128 | 86.9% | -0.04 | 0.0490 | -0.002 | ||
| 1.57 | 2.03 | 61.2% | 0.92 | 0.0886 | -0.003 | 4.5 | 0.0400 | 0.0700 | 6 | 84.5% | -0.08 | 0.0889 | -0.004 | |||
| 1.37 | 1.54 | 109 | 1,225 | 91.3% | 0.85 | 0.1475 | -0.005 | 5 | 0.1200 | 0.1500 | 112 | 18.4K | 84.5% | -0.15 | 0.1481 | -0.006 |
| 1.03 | 1.12 | 72 | 86.3% | 0.75 | 0.2040 | -0.008 | 5.5 | 0.2500 | 0.3000 | 60 | 84.9% | -0.25 | 0.2051 | -0.008 | ||
| 0.7500 | 0.7900 | 206 | 7,560 | 84.7% | 0.63 | 0.2412 | -0.009 | 6 | 0.4500 | 0.4800 | 102 | 8,077 | 83.7% | -0.38 | 0.2427 | -0.009 |
| 0.5200 | 0.5600 | 280 | 84.7% | 0.50 | 0.2529 | -0.010 | 6.5 | 0.7000 | 0.9200 | 47 | 93.3% | -0.50 | 0.2550 | -0.010 | ||
| 0.3500 | 0.3800 | 887 | 10.6K | 84.2% | 0.39 | 0.2411 | -0.009 | 7 | 1.03 | 1.11 | 11 | 6,918 | 84.1% | -0.62 | 0.2438 | -0.009 |
| 0.2100 | 0.2700 | 194 | 83.8% | 0.29 | 0.2137 | -0.009 | 7.5 | 1.39 | 1.50 | 83.7% | -0.72 | 0.2170 | -0.009 | |||
| 0.1600 | 0.1800 | 1,130 | 5,120 | 86.5% | 0.21 | 0.1795 | -0.007 | 8 | 1.62 | 2.28 | 95 | 99.7% | -0.79 | 0.1835 | -0.007 | |
| 0.0800 | 0.1300 | 20 | 85.2% | 0.16 | 0.1456 | -0.006 | 8.5 | 2.13 | 2.85 | 120.2% | -0.85 | 0.1502 | -0.006 | |||
| 0.0700 | 0.1000 | 183 | 2,122 | 90.6% | 0.12 | 0.1163 | -0.005 | 9 | 2.58 | 3.35 | 38 | 128.2% | -0.89 | 0.1213 | -0.005 | |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Nov 20, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.