RGTI chuỗi quyền chọn Rigetti Computing, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±24.2% (9.01–14.77) · ATM IV 74.8% · Open interest P/C 1.14
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 5.60 | 6.65 | 38 | 130.6% | 0.97 | 0.0132 | -0.002 | 6 | 0 | 0.0800 | 19 | 92.5% | -0.03 | 0.0133 | -0.003 | ||
| 4.65 | 5.50 | 23 | 96.8% | 0.95 | 0.0239 | -0.003 | 7 | 0.0100 | 0.1300 | 2,108 | 82.6% | -0.05 | 0.0239 | -0.004 | ||
| 3.75 | 4.60 | 31 | 89.0% | 0.91 | 0.0396 | -0.005 | 8 | 0.1400 | 0.1900 | 5 | 168 | 80.5% | -0.09 | 0.0397 | -0.005 | |
| 2.95 | 3.65 | 15 | 80.1% | 0.85 | 0.0599 | -0.007 | 9 | 0.2900 | 0.3800 | 21 | 202 | 78.8% | -0.15 | 0.0602 | -0.007 | |
| 2.46 | 2.96 | 227 | 87.6% | 0.77 | 0.0819 | -0.009 | 10 | 0.5500 | 0.7300 | 1 | 7,489 | 80.1% | -0.23 | 0.0824 | -0.009 | |
| 1.83 | 2.11 | 32 | 78.0% | 0.67 | 0.1004 | -0.011 | 11 | 0.9100 | 1.02 | 2,008 | 75.6% | -0.33 | 0.1012 | -0.011 | ||
| 1.34 | 1.47 | 20 | 1,311 | 73.8% | 0.56 | 0.1106 | -0.011 | 12 | 1.43 | 1.52 | 3 | 4,407 | 75.8% | -0.44 | 0.1118 | -0.012 |
| 0.9800 | 1.05 | 5 | 2,616 | 73.4% | 0.45 | 0.1111 | -0.011 | 13 | 2.04 | 2.14 | 1,901 | 75.8% | -0.55 | 0.1127 | -0.012 | |
| 0.7300 | 0.7800 | 3 | 1,812 | 75.0% | 0.36 | 0.1039 | -0.011 | 14 | 2.74 | 2.89 | 7 | 767 | 76.9% | -0.65 | 0.1059 | -0.011 |
| 0.5100 | 0.5700 | 34 | 1,104 | 75.1% | 0.28 | 0.0924 | -0.010 | 15 | 3.50 | 3.65 | 3 | 1,597 | 75.8% | -0.73 | 0.0949 | -0.010 |
| 0.3800 | 0.4000 | 36 | 2,083 | 75.7% | 0.22 | 0.0798 | -0.009 | 16 | 4.30 | 4.65 | 1 | 1,627 | 80.0% | -0.79 | 0.0826 | -0.009 |
| 0.2800 | 0.3100 | 175 | 1,431 | 77.5% | 0.17 | 0.0676 | -0.008 | 17 | 5.30 | 5.50 | 827 | 84.0% | -0.84 | 0.0708 | -0.008 | |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Dec 18, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.