Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

QCOM chuỗi quyền chọn QUALCOMM Incorporated

Cboe delayed options data · tính đến 18:42 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±26.6% (127.12–219.32) · ATM IV 48.0% · Open interest P/C 1.16

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
83.35 86.00 1 52.8% 0.98 0.0009 0.000 90 0.5300 0.8600 4 53.9% -0.03 0.0009 -0.011
78.40 81.60 52.3% 0.97 0.0011 -0.002 95 0.7400 1.15 14 53.1% -0.03 0.0012 -0.013
73.90 76.90 6 51.8% 0.96 0.0014 -0.005 100 1.05 1.38 2 6 51.9% -0.04 0.0014 -0.015
69.20 72.35 50.4% 0.95 0.0017 -0.009 105 1.45 1.69 4 7 51.0% -0.05 0.0018 -0.018
64.45 67.80 48.5% 0.94 0.0021 -0.013 110 1.80 2.20 2 125 50.1% -0.07 0.0022 -0.021
60.55 63.40 49.3% 0.92 0.0025 -0.017 115 2.28 2.80 43 49.4% -0.08 0.0026 -0.025
56.25 59.15 48.6% 0.90 0.0030 -0.021 120 3.10 3.50 39 200 49.2% -0.10 0.0030 -0.029
52.20 55.35 48.9% 0.88 0.0034 -0.026 125 3.85 4.40 697 48.7% -0.12 0.0035 -0.033
48.30 51.40 1 48.5% 0.86 0.0039 -0.031 130 4.75 5.40 6 164 48.2% -0.15 0.0040 -0.037
44.60 47.45 47.9% 0.83 0.0044 -0.035 135 6.20 6.75 7 342 48.7% -0.17 0.0045 -0.041
41.05 44.20 21 48.2% 0.80 0.0048 -0.040 140 7.55 8.00 13 384 48.3% -0.20 0.0049 -0.045
37.95 40.40 10 47.8% 0.77 0.0053 -0.044 145 9.05 9.45 101 149 47.9% -0.23 0.0053 -0.049
34.85 36.65 36 47.0% 0.74 0.0056 -0.048 150 10.80 11.30 425 47.9% -0.27 0.0057 -0.052
32.00 34.20 70 47.8% 0.71 0.0060 -0.051 155 12.70 13.35 93 47.9% -0.30 0.0061 -0.055
29.15 31.50 20 47.7% 0.67 0.0063 -0.054 160 14.80 15.50 106 47.9% -0.33 0.0064 -0.057
27.25 28.85 4 54 48.3% 0.64 0.0065 -0.057 165 17.10 17.85 3 81 47.8% -0.37 0.0066 -0.059
24.35 26.40 62 47.7% 0.61 0.0067 -0.059 170 19.35 20.45 7 145 47.6% -0.40 0.0069 -0.061
22.55 24.35 65 48.4% 0.57 0.0068 -0.060 175 22.20 23.10 80 47.7% -0.44 0.0070 -0.062
20.10 21.80 329 47.4% 0.54 0.0069 -0.061 180 24.60 26.20 280 47.4% -0.47 0.0071 -0.062
18.60 20.20 93 48.2% 0.51 0.0070 -0.061 185 28.10 29.35 44 48.0% -0.50 0.0072 -0.062
16.90 17.90 134 47.7% 0.48 0.0069 -0.062 190 31.30 32.50 404 48.0% -0.54 0.0072 -0.062
15.30 16.55 508 48.0% 0.45 0.0069 -0.061 195 34.60 35.85 143 48.0% -0.57 0.0072 -0.061
13.85 15.35 375 48.3% 0.42 0.0068 -0.061 200 38.05 39.45 59 48.1% -0.60 0.0071 -0.060
11.35 12.10 2 350 47.7% 0.36 0.0065 -0.059 210 44.65 46.85 4 47.3% -0.66 0.0068 -0.058
9.40 10.10 27 400 48.1% 0.31 0.0061 -0.056 220 52.55 54.85 47.6% -0.71 0.0065 -0.054
7.70 8.30 8 138 48.3% 0.27 0.0057 -0.052 230 60.95 63.35 10 48.3% -0.76 0.0060 -0.049
6.35 7.00 420 48.7% 0.23 0.0052 -0.049 240 69.60 72.20 48.9% -0.80 0.0056 -0.044
5.25 5.95 240 49.3% 0.20 0.0047 -0.045 250 78.75 81.40 50.2% -0.83 0.0051 -0.038

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Apr 16, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

43%46%49%51%173.2145.0200.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company