Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

PM chuỗi quyền chọn Philip Morris International Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 06:41 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±4.4% (192.27–209.97) · ATM IV 52.3% · Open interest P/C 0.68

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
94.80 98.10 300.8% 1.00 0.0000 0.000 105 0 2.15 370.1% 0.00 0.0000 -0.000
90.50 93.10 317.2% 1.00 0.0000 0.000 110 0 2.15 347.0% -0.00 0.0000 -0.001
85.60 88.10 300.3% 1.00 0.0000 0.000 115 0 2.15 324.9% -0.00 0.0000 -0.001
80.00 83.10 254.6% 1.00 0.0000 0.000 120 0 2.15 303.6% -0.00 0.0000 -0.001
75.00 78.10 236.5% 1.00 0.0000 0.000 125 0 0.0500 165.9% -0.00 0.0000 -0.001
70.00 72.40 166.3% 1.00 0.0000 0.000 130 0 2.15 263.4% -0.00 0.0000 -0.001
65.30 68.10 213.9% 1.00 0.0000 0.000 135 0 2.15 244.3% -0.00 0.0000 -0.002
60.40 63.20 203.3% 1.00 0.0001 0.000 140 0 0.0500 7 129.1% -0.00 0.0001 -0.003
55.00 58.20 173.8% 1.00 0.0001 0.000 145 0 2.15 207.7% -0.00 0.0001 -0.003
50.30 53.20 3 167.3% 1.00 0.0002 0.000 150 0 0.0500 106.5% -0.00 0.0002 -0.005
45.00 48.20 143.0% 1.00 0.0003 -0.002 155 0 2.15 173.0% -0.00 0.0003 -0.007
42.50 45.70 135.5% 1.00 0.0004 -0.003 157.5 0 2.15 164.5% -0.00 0.0004 -0.009
40.40 43.20 138.3% 1.00 0.0005 -0.005 160 0 2.15 4 156.1% -0.00 0.0005 -0.010
37.80 40.70 128.3% 1.00 0.0006 -0.008 162.5 0 2.15 147.8% -0.00 0.0006 -0.013
35.30 38.20 2 120.8% 1.00 0.0008 -0.012 165 0 2.10 81 138.7% -0.00 0.0008 -0.016
32.80 35.70 113.3% 0.99 0.0011 -0.016 167.5 0 2.15 131.3% -0.01 0.0011 -0.020
30.70 33.20 113.4% 0.99 0.0015 -0.022 170 0 2.05 212 121.6% -0.01 0.0015 -0.026
27.90 30.70 100.3% 0.99 0.0020 -0.030 172.5 0 2.15 115.0% -0.01 0.0020 -0.033
25.20 28.20 1 89.1% 0.99 0.0028 -0.041 175 0 0.9500 1 67 87.3% -0.01 0.0028 -0.044
23.10 25.80 90.2% 0.98 0.0039 -0.056 177.5 0.0500 1.20 39 22 57.2% -0.02 0.0040 -0.059
20.80 23.30 5 12 85.2% 0.97 0.0056 -0.079 180 0 0.2500 64 128 56.0% -0.03 0.0056 -0.081
18.20 20.90 77.3% 0.96 0.0079 -0.111 182.5 0.2000 0.2500 15 96 55.9% -0.04 0.0079 -0.114
16.00 17.80 9 15 65.6% 0.93 0.0112 -0.158 185 0.3000 0.4500 75 109 55.5% -0.07 0.0112 -0.160
13.70 15.50 14 62.4% 0.90 0.0154 -0.224 187.5 0.5000 0.8000 98 220 56.3% -0.10 0.0155 -0.226
11.10 13.30 5 58 56.1% 0.86 0.0204 -0.306 190 0.6500 1.00 10 427 52.3% -0.14 0.0205 -0.308
9.20 11.10 4 98 55.1% 0.80 0.0255 -0.394 192.5 1.00 2.35 50 307 50.0% -0.20 0.0256 -0.397
7.60 9.30 16 189 57.0% 0.72 0.0303 -0.474 195 1.60 2.05 74 126 50.8% -0.28 0.0304 -0.477
5.80 7.70 20 48 56.0% 0.64 0.0341 -0.536 197.5 1.40 3.70 15 27 49.5% -0.36 0.0343 -0.539
4.80 5.30 8 356 52.7% 0.55 0.0363 -0.570 200 3.30 4.30 40 64 51.9% -0.45 0.0365 -0.573
3.50 3.90 115 283 51.1% 0.46 0.0365 -0.573 202.5 4.50 5.30 95 215 49.7% -0.54 0.0367 -0.576
2.30 3.10 55 672 51.0% 0.38 0.0347 -0.545 205 5.90 7.00 106 72 50.1% -0.63 0.0349 -0.548
1.70 2.30 28 47 53.9% 0.30 0.0314 -0.491 207.5 7.60 9.00 51 75 51.8% -0.71 0.0316 -0.494
0.7500 1.75 32 667 49.9% 0.23 0.0272 -0.420 210 9.30 10.50 13 7 46.7% -0.78 0.0274 -0.422
0.8500 1.35 56 88 55.0% 0.17 0.0226 -0.342 212.5 11.00 13.00 40 5 46.2% -0.84 0.0228 -0.343
0.3500 0.9000 26 260 52.2% 0.12 0.0181 -0.267 215 14.00 14.90 51.6% -0.88 0.0182 -0.267
0.2500 0.6000 8 25 53.0% 0.09 0.0140 -0.203 217.5 15.60 18.20 56.5% -0.92 0.0141 -0.203
0.1500 0.4500 20 253 54.4% 0.06 0.0108 -0.157 220 17.90 20.40 53.7% -0.94 0.0109 -0.156
0.0500 0.4500 25 57 57.5% 0.05 0.0084 -0.126 222.5 20.30 23.00 58.9% -0.96 0.0085 -0.124
0.0500 0.2500 14 166 57.0% 0.04 0.0067 -0.107 225 22.00 25.20 -0.97 0.0069 -0.105
0 2.15 2 4 94.0% 0.03 0.0055 -0.096 227.5 24.50 27.70 -0.97 0.0057 -0.093
0 1.15 56.3% 0.03 0.0046 -0.087 230 27.00 30.00 -0.98 0.0048 -0.083
0 1.35 94.1% 0.02 0.0040 -0.080 232.5 30.20 32.50 -0.98 0.0041 -0.076
0 0.3500 3 12 76.6% 0.02 0.0034 -0.073 235 32.70 34.70 -0.98 0.0035 -0.069
0 2.15 121.9% 0.02 0.0024 -0.059 240 37.70 39.90 -0.99 0.0025 -0.054
0 1.10 78.6% 0.01 0.0017 -0.044 245 42.00 45.10 -0.99 0.0017 -0.042
0 0.0500 79.2% 0.01 0.0012 -0.030 250 47.70 50.10 -1.00 0.0010 -0.032
0 2.15 151.7% 0.00 0.0008 -0.019 255 52.00 55.10 -1.00 0.0005 -0.025
0 2.15 160.8% 0.00 0.0005 -0.011 260 57.00 60.90 97.2% -1.00 0.0002 -0.023
0 1.95 166.2% 0.00 0.0003 -0.007 265 62.00 65.10 -1.00 0.0001 -0.022
0 2.15 178.4% 0.00 0.0002 -0.004 270 67.00 70.10 -1.00 0.0000 -0.022
0 1.75 179.1% 0.00 0.0001 -0.003 275 72.00 75.10 -1.00 0.0000 -0.022

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Oct 23, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

43%77%112%147%201.1165.0235.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company