PLUG chuỗi quyền chọn Plug Power Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±13.7% (1.22–1.61) · ATM IV 76.2% · Open interest P/C 0.24
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 0.3100 | 0.5800 | 4 | 46 | 210.6% | 0.95 | 0.3342 | -0.001 | 1 | 0 | 0.0100 | 26 | 17 | 102.2% | -0.05 | 0.3350 | -0.001 |
| 0.0300 | 0.0500 | 1,090 | 1,489 | 75.2% | 0.35 | 1.6412 | -0.003 | 1.5 | 0.1200 | 0.1900 | 165 | 343 | 77.2% | -0.66 | 1.6503 | -0.003 |
| 0 | 0.0200 | 270 | 2,806 | 120.0% | 0.11 | 0.5088 | -0.003 | 2 | 0.5400 | 0.7000 | 37 | 858 | 109.9% | -0.89 | 0.5153 | -0.003 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.