Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

PH chuỗi quyền chọn Parker-Hannifin Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 12:40 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±10.2% (864.64–1,062.04) · ATM IV 30.9% · Open interest P/C 0.17

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
148.50 158.00 32.5% 0.91 0.0013 -0.160 820 3.20 10.00 32.9% -0.09 0.0013 -0.162
140.00 149.20 32.0% 0.89 0.0015 -0.177 830 2.20 10.70 30.9% -0.11 0.0015 -0.179
131.00 140.70 31.6% 0.88 0.0016 -0.196 840 3.50 12.00 30.8% -0.12 0.0016 -0.199
123.50 130.30 30.9% 0.86 0.0018 -0.216 850 5.00 13.50 30.7% -0.14 0.0018 -0.219
114.50 122.50 30.6% 0.84 0.0020 -0.237 860 8.00 13.20 5 5 30.2% -0.16 0.0020 -0.240
106.60 114.60 30.6% 0.82 0.0022 -0.258 870 10.40 17.30 31.4% -0.19 0.0022 -0.262
99.10 108.00 31.1% 0.79 0.0023 -0.279 880 11.30 20.00 30.9% -0.21 0.0024 -0.283
92.50 99.90 31.1% 0.76 0.0025 -0.299 890 14.20 22.90 31.1% -0.24 0.0025 -0.304
85.90 91.50 3 3 30.7% 0.74 0.0026 -0.318 900 17.30 25.00 30.8% -0.27 0.0027 -0.323
78.50 86.00 30.9% 0.71 0.0028 -0.335 910 21.80 28.00 31.2% -0.30 0.0028 -0.341
72.00 80.00 31.0% 0.68 0.0029 -0.350 920 27.10 32.00 1 32.0% -0.33 0.0030 -0.357
65.90 74.00 31.1% 0.65 0.0030 -0.363 930 28.30 36.00 31.1% -0.36 0.0031 -0.370
60.40 68.00 31.1% 0.62 0.0031 -0.373 940 32.60 40.00 31.1% -0.39 0.0032 -0.381
54.60 61.80 30.7% 0.58 0.0032 -0.380 950 36.60 44.00 30.7% -0.42 0.0032 -0.389
49.40 57.00 30.8% 0.55 0.0032 -0.385 960 42.00 49.00 31.0% -0.45 0.0033 -0.395
44.40 52.00 30.7% 0.52 0.0032 -0.387 970 46.30 54.00 30.7% -0.49 0.0033 -0.398
39.70 47.00 30.5% 0.49 0.0032 -0.387 980 51.70 59.00 30.4% -0.52 0.0034 -0.398
35.10 43.00 30.4% 0.46 0.0032 -0.383 990 57.50 65.00 30.4% -0.55 0.0033 -0.395
31.00 39.00 30.3% 0.43 0.0032 -0.377 1,000 63.90 71.00 30.5% -0.59 0.0033 -0.390
27.10 35.00 30.1% 0.39 0.0032 -0.369 1,010 69.20 77.20 30.0% -0.62 0.0033 -0.382
23.90 31.00 7 29.8% 0.36 0.0031 -0.358 1,020 77.50 84.00 30.5% -0.65 0.0032 -0.371
20.30 28.00 29 29 29.6% 0.33 0.0030 -0.346 1,030 84.30 91.00 1 1 30.4% -0.68 0.0031 -0.358
17.20 25.90 29.7% 0.31 0.0029 -0.331 1,040 91.40 98.00 30.2% -0.71 0.0030 -0.344
14.40 23.00 1 29.4% 0.28 0.0028 -0.316 1,050 98.80 105.00 30.0% -0.74 0.0029 -0.327
14.30 18.40 1 1 29.3% 0.25 0.0027 -0.298 1,060 106.40 113.20 30.0% -0.76 0.0028 -0.309
9.80 18.10 29.0% 0.23 0.0026 -0.281 1,070 114.30 120.40 29.6% -0.79 0.0026 -0.290
7.20 16.60 28.7% 0.20 0.0024 -0.262 1,080 121.00 129.80 29.4% -0.81 0.0025 -0.270
6.00 14.10 1 28.5% 0.18 0.0022 -0.243 1,090 129.00 138.40 29.1% -0.84 0.0023 -0.250
4.00 13.10 28.3% 0.16 0.0021 -0.225 1,100 138.00 146.60 29.1% -0.86 0.0021 -0.229

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Dec 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

26%29%32%35%963.3820.01,100
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company