Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

NOC lịch sử biến động kỳ vọng Northrop Grumman Corporation

Mỗi ngày giao dịch sau khi đóng cửa, chúng tôi ghi lại những gì thị trường quyền chọn đang định giá — theo từng ngày đáo hạn, trước khi kết quả được biết. Khi một ngày đáo hạn qua đi, kết quả thực tế được ghi bên cạnh ước tính ban đầu. Các ước tính không bao giờ được điều chỉnh sau thực tế. Cách đọc các thống kê này · ghi lại từ Aug 31, 2026

Các so sánh đã được giải quyết43
Đóng cửa trong biên độ79%
|Thực tế| dưới mức kỳ vọng79%
Biến động kỳ vọng trung bình±4.8%
Biến động |thực tế| trung bình2.7%
Sai số tuyệt đối trung bình4.1pt

Ngụ ý so với thực tế, theo kỳ đáo hạn

Với mỗi ngày đáo hạn: đường viền màu hổ phách là biến động kỳ vọng được ghi lại gần nhất trước khi đáo hạn; thanh đặc là mức biến động thực tế của cổ phiếu. Các giá trị có dấu được in bên dưới các thanh.

Sep 18+0.5%Oct 16+0.0%
kỳ vọng (đã ghi lại)thực tế

Đang được ghi nhận (chờ kết quả)

Ảnh chụp nhanhĐáo hạnDTEGiá giao ngay tại thời điểm đóBiến động kỳ vọngBiên độPhương pháp
Oct 19 Nov 20 32 510.65 ±8.0% 469.60–551.70 em-1.0
Oct 16 Nov 20 35 519.76 ±7.8% 479.16–560.36 em-1.0
Oct 14 Nov 20 37 487.02 ±8.6% 445.07–528.97 em-1.0
Oct 13 Nov 20 38 481.38 ±7.9% 443.53–519.23 em-1.0
Oct 09 Nov 20 42 480.05 ±8.1% 441.25–518.85 em-1.0
Oct 08 Nov 20 43 484.48 ±8.5% 443.13–525.83 em-1.0
Oct 07 Nov 20 44 474.88 ±8.6% 434.04–515.74 em-1.0
Oct 06 Nov 20 45 483.11 ±8.4% 442.71–523.51 em-1.0
Oct 05 Nov 20 46 476.11 ±8.2% 436.96–515.26 em-1.0
Oct 02 Nov 20 49 478.00 ±8.7% 436.20–519.80 em-1.0
Oct 01 Nov 20 50 481.50 ±9.0% 438.00–525.00 em-1.0
Sep 23 Nov 20 58 507.78 ±10.3% 455.28–560.28 em-1.0
Sep 22 Nov 20 59 507.78 ±10.3% 455.28–560.28 em-1.0
Sep 21 Nov 20 60 519.60 ±10.2% 466.40–572.80 em-1.0
Sep 18 Nov 20 63 524.79 ±10.0% 472.39–577.19 em-1.0
Sep 17 Nov 20 64 522.04 ±10.4% 467.59–576.49 em-1.0
Sep 16 Nov 20 65 531.39 ±10.5% 475.69–587.09 em-1.0
Sep 15 Nov 20 66 532.05 ±10.6% 475.70–588.40 em-1.0
Sep 14 Nov 20 67 528.87 ±10.5% 473.42–584.32 em-1.0
Sep 11 Nov 20 70 521.04 ±10.3% 467.60–574.50 em-1.0
Sep 10 Nov 20 71 521.71 ±10.8% 465.46–577.96 em-1.0
Sep 09 Nov 20 72 517.65 ±10.9% 461.40–573.90 em-1.0
Sep 08 Nov 20 73 518.58 ±11.2% 460.68–576.48 em-1.0
Sep 07 Nov 20 74 516.00 ±10.4% 462.20–569.80 em-1.0
Sep 04 Nov 20 77 515.08 ±10.7% 459.83–570.33 em-1.0
Sep 03 Nov 20 78 529.23 ±10.8% 472.08–586.38 em-1.0
Sep 02 Nov 20 79 526.58 ±10.6% 470.68–582.48 em-1.0
Sep 01 Nov 20 80 539.70 ±10.7% 482.05–597.35 em-1.0
Aug 31 Nov 20 81 539.70 ±10.7% 482.05–597.35 em-1.0
Oct 19 Dec 18 60 510.65 ±10.2% 458.75–562.55 em-1.0

Ảnh chụp đã lưu trữ

Ảnh chụp nhanhĐã đáo hạnKỳ vọngThực tếTrong biên độ?Giá giao ngay → giá đóng cửa
Oct 16, 2026 Oct 16 ±0.6% +0.0% trong phạm vi 519.76 → 519.86
Oct 14, 2026 Oct 16 ±2.9% +6.7% ngoài phạm vi 487.02 → 519.86
Oct 13, 2026 Oct 16 ±2.4% +8.0% ngoài phạm vi 481.38 → 519.86
Oct 09, 2026 Oct 16 ±2.7% +8.3% ngoài phạm vi 480.05 → 519.86
Oct 08, 2026 Oct 16 ±3.4% +7.3% ngoài phạm vi 484.48 → 519.86
Oct 07, 2026 Oct 16 ±3.1% +9.5% ngoài phạm vi 474.88 → 519.86
Oct 06, 2026 Oct 16 ±3.6% +7.6% ngoài phạm vi 483.11 → 519.86
Oct 05, 2026 Oct 16 ±3.4% +9.2% ngoài phạm vi 476.11 → 519.86
Oct 02, 2026 Oct 16 ±4.2% +8.8% ngoài phạm vi 478.00 → 519.86
Oct 01, 2026 Oct 16 ±4.5% +8.0% ngoài phạm vi 481.50 → 519.86
Sep 23, 2026 Oct 16 ±6.4% +2.4% trong phạm vi 507.78 → 519.86
Sep 22, 2026 Oct 16 ±6.4% +2.4% trong phạm vi 507.78 → 519.86
Sep 21, 2026 Oct 16 ±6.1% +0.1% trong phạm vi 519.60 → 519.86
Sep 18, 2026 Oct 16 ±6.3% -0.9% trong phạm vi 524.79 → 519.86
Sep 17, 2026 Oct 16 ±6.8% -0.4% trong phạm vi 522.04 → 519.86
Sep 16, 2026 Oct 16 ±6.7% -2.2% trong phạm vi 531.39 → 519.86
Sep 15, 2026 Oct 16 ±6.9% -2.3% trong phạm vi 532.05 → 519.86
Sep 14, 2026 Oct 16 ±7.1% -1.7% trong phạm vi 528.87 → 519.86
Sep 11, 2026 Oct 16 ±7.1% -0.2% trong phạm vi 521.04 → 519.86
Sep 10, 2026 Oct 16 ±7.4% -0.4% trong phạm vi 521.71 → 519.86
Sep 09, 2026 Oct 16 ±7.2% +0.4% trong phạm vi 517.65 → 519.86
Sep 08, 2026 Oct 16 ±7.8% +0.2% trong phạm vi 518.58 → 519.86
Sep 07, 2026 Oct 16 ±7.2% +0.7% trong phạm vi 516.00 → 519.86
Sep 04, 2026 Oct 16 ±7.5% +0.9% trong phạm vi 515.08 → 519.86
Sep 03, 2026 Oct 16 ±7.5% -1.8% trong phạm vi 529.23 → 519.86
Sep 02, 2026 Oct 16 ±7.3% -1.3% trong phạm vi 526.58 → 519.86
Sep 01, 2026 Oct 16 ±7.5% -3.7% trong phạm vi 539.70 → 519.86
Aug 31, 2026 Oct 16 ±7.5% -3.7% trong phạm vi 539.70 → 519.86
Sep 18, 2026 Sep 18 ±1.1% +0.5% trong phạm vi 524.79 → 527.39
Sep 17, 2026 Sep 18 ±1.6% +1.0% trong phạm vi 522.04 → 527.39
Sep 16, 2026 Sep 18 ±2.0% -0.8% trong phạm vi 531.39 → 527.39
Sep 15, 2026 Sep 18 ±2.4% -0.9% trong phạm vi 532.05 → 527.39
Sep 14, 2026 Sep 18 ±2.5% -0.3% trong phạm vi 528.87 → 527.39
Sep 11, 2026 Sep 18 ±3.2% +1.2% trong phạm vi 521.04 → 527.39
Sep 10, 2026 Sep 18 ±3.6% +1.1% trong phạm vi 521.71 → 527.39
Sep 09, 2026 Sep 18 ±3.9% +1.9% trong phạm vi 517.65 → 527.39
Sep 08, 2026 Sep 18 ±4.2% +1.7% trong phạm vi 518.58 → 527.39
Sep 07, 2026 Sep 18 ±3.9% +2.2% trong phạm vi 516.00 → 527.39
Sep 04, 2026 Sep 18 ±3.9% +2.4% trong phạm vi 515.08 → 527.39
Sep 03, 2026 Sep 18 ±4.0% -0.3% trong phạm vi 529.23 → 527.39
Sep 02, 2026 Sep 18 ±4.1% +0.2% trong phạm vi 526.58 → 527.39
Sep 01, 2026 Sep 18 ±4.3% -2.3% trong phạm vi 539.70 → 527.39
Aug 31, 2026 Sep 18 ±4.3% -2.3% trong phạm vi 539.70 → 527.39

Kết quả so sánh biên độ đã ghi nhận với giá đóng cửa vào ngày đáo hạn. Phiên bản phương pháp được hiển thị theo từng hàng khi có sự khác biệt; hiện tại: em-1.0.

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company