NIO chuỗi quyền chọn NIO Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±31.4% (2.34–4.48) · ATM IV 55.8% · Open interest P/C 0.55
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 1.45 | 1.66 | 6 | 241 | 69.2% | 0.92 | 0.0904 | -0.001 | 2 | 0.0100 | 0.1000 | 271 | 63.3% | -0.08 | 0.0917 | -0.001 | |
| 0.7500 | 0.8000 | 2,110 | 54.6% | 0.73 | 0.2481 | -0.001 | 3 | 0.2800 | 0.3100 | 3,166 | 57.0% | -0.28 | 0.2560 | -0.001 | ||
| 0.3400 | 0.3600 | 12 | 21.2K | 54.4% | 0.45 | 0.3017 | -0.001 | 4 | 0.8200 | 0.8800 | 14.4K | 55.3% | -0.58 | 0.3239 | -0.001 | |
| 0.1600 | 0.1900 | 120 | 5,388 | 57.9% | 0.25 | 0.2325 | -0.001 | 5 | 1.63 | 1.74 | 230 | 9,150 | 60.1% | -0.79 | 0.2684 | -0.001 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Apr 16, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.