Netflix, Inc. (NFLX)
Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh
Cboe delayed options data · tính đến 09:40 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (3,136 hợp đồng, 16 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (0 cho đến nay)
Open interest theo strike
Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.
Cấu trúc kỳ hạn IV
Trang biến động →Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.
Open interest hết hạn khi nào?
Biến động ngụ ý so với biến động thực tế
HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp
Giá, 60 phiên gần nhất
Giá đóng cửa hàng ngày; Financial Modeling Prep.
Lịch sử theo dõi
Toàn bộ lịch sử →Của 93 so sánh ảnh chụp và kết quả thực tế đã ghi lại cho đến nay, giá đóng cửa nằm trong phạm vi kỳ vọng 22.6% số lần.
Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây
|Phản ứng| trung bình 9.5% · trung vị 9.2% (20 báo cáo). Cửa sổ đóng cửa sang đóng cửa trong hai phiên, định nghĩa
Giới thiệu Netflix, Inc.
Netflix, Inc. serves as a worldwide entertainment provider. Its comprehensive library features television series, motion pictures, documentaries, and mobile games, spanning numerous genres and languages. Members can effortlessly stream this content through a variety of internet-connected devices, including smart TVs, digital media players, cable boxes, and mobile phones. Furthermore, the company continues to offer a DVD-by-mail subscription service to its customers in the United States. With roughly 222 million paying subscribers distributed across 190 countries, Netflix was founded in 1997 and is headquartered in Los Gatos, California.
Dịch vụ truyền thông · Entertainment · NASDAQ · Hồ sơ: Financial Modeling Prep
Chứng khoán liên quan · Dịch vụ truyền thông
META · IV —GOOGL · IV 37.0%VZ · IV 28.2%AMC · IV 90.8%SNAP · IV 84.9%RDDT · IV 80.6%