Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

MSTR chuỗi quyền chọn Strategy Inc

Cboe delayed options data · tính đến 06:40 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±16.4% (113.61–158.21) · ATM IV 68.9% · Open interest P/C 0.65

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
63.25 70.65 34 132.4% 0.99 0.0008 -0.016 70 0.1900 0.3600 186 1,486 113.2% -0.01 0.0008 -0.024
58.35 65.75 18 123.1% 0.98 0.0011 -0.021 75 0.2000 0.4300 1,816 104.9% -0.02 0.0011 -0.029
53.50 60.85 63 114.7% 0.98 0.0014 -0.028 80 0.3800 0.5300 75 5,213 101.2% -0.02 0.0014 -0.035
48.60 56.00 72 106.3% 0.97 0.0019 -0.036 85 0.4900 0.6400 27 2,040 95.0% -0.03 0.0019 -0.042
46.30 51.30 1 257 121.1% 0.96 0.0026 -0.045 90 0.6800 0.7800 397 4,780 89.9% -0.04 0.0026 -0.051
41.05 46.55 1 536 108.7% 0.94 0.0034 -0.056 95 0.8700 1.00 180 2,673 84.8% -0.06 0.0034 -0.061
36.75 39.65 2 886 88.3% 0.92 0.0045 -0.069 100 1.18 1.32 322 4,302 80.7% -0.08 0.0045 -0.074
31.95 35.55 480 84.6% 0.90 0.0058 -0.084 105 1.65 1.80 67 1,911 77.7% -0.10 0.0058 -0.088
27.95 30.80 4 1,082 80.4% 0.86 0.0073 -0.100 110 2.33 2.44 402 4,554 75.2% -0.14 0.0074 -0.104
22.80 27.00 1 574 74.0% 0.82 0.0090 -0.118 115 3.20 3.35 51 2,084 73.1% -0.18 0.0091 -0.121
20.35 22.05 10 1,764 73.0% 0.76 0.0107 -0.136 120 4.30 4.60 295 6,696 71.4% -0.24 0.0108 -0.138
16.70 18.65 15 1,067 71.1% 0.70 0.0122 -0.151 125 5.90 6.10 528 3,001 70.2% -0.30 0.0123 -0.154
14.75 16.85 16 70.7% 0.66 0.0130 -0.159 128 6.95 7.25 61 69.7% -0.34 0.0130 -0.161
14.15 16.05 69.7% 0.65 0.0132 -0.162 129 7.35 7.70 30 69.7% -0.35 0.0133 -0.164
13.55 15.15 36 2,157 68.4% 0.64 0.0134 -0.164 130 7.90 8.05 681 4,238 69.7% -0.37 0.0135 -0.166
13.10 15.15 70.7% 0.62 0.0136 -0.166 131 8.20 8.50 1,106 69.2% -0.38 0.0136 -0.167
12.55 14.55 7 70.2% 0.61 0.0137 -0.167 132 8.65 8.95 23 69.1% -0.40 0.0138 -0.169
12.00 14.05 5 70.3% 0.59 0.0139 -0.169 133 9.10 9.40 1,043 68.9% -0.41 0.0140 -0.170
12.10 12.55 68.9% 0.58 0.0140 -0.170 134 9.60 9.90 133 69.0% -0.42 0.0141 -0.171
11.65 12.00 57 42.3K 68.8% 0.56 0.0141 -0.171 135 10.10 10.40 654 2,354 68.9% -0.44 0.0142 -0.172
11.20 11.55 37 69.0% 0.55 0.0142 -0.172 136 10.60 11.25 70 68.7% -0.45 0.0143 -0.173
10.60 11.10 12 69.0% 0.54 0.0143 -0.172 137 11.15 11.45 37 68.8% -0.47 0.0144 -0.173
10.25 10.65 4 69.0% 0.52 0.0143 -0.172 138 11.65 12.00 50 68.6% -0.48 0.0144 -0.174
9.85 10.20 51 68.9% 0.51 0.0143 -0.172 139 12.25 12.60 29 68.8% -0.50 0.0145 -0.174
9.45 9.65 417 12.5K 68.5% 0.49 0.0144 -0.172 140 12.80 13.15 577 2,643 68.6% -0.51 0.0145 -0.174
9.00 9.35 63 68.7% 0.48 0.0143 -0.172 141 13.40 13.75 16 68.6% -0.52 0.0145 -0.173
8.60 8.95 45 68.7% 0.47 0.0143 -0.172 142 14.00 14.35 23 68.6% -0.54 0.0145 -0.173
8.20 8.60 78 68.8% 0.45 0.0143 -0.171 143 14.60 15.00 47 68.6% -0.55 0.0144 -0.172
7.85 8.20 56 68.6% 0.44 0.0142 -0.170 144 15.20 15.65 37 68.5% -0.56 0.0144 -0.171
7.50 7.80 418 3,241 68.5% 0.43 0.0142 -0.169 145 15.85 16.35 520 3,066 68.7% -0.58 0.0143 -0.170
7.10 7.45 101 68.2% 0.41 0.0141 -0.168 146 16.50 17.10 89 69.0% -0.59 0.0142 -0.168
6.80 7.15 75 68.6% 0.40 0.0140 -0.166 147 17.20 18.00 1 69.8% -0.61 0.0141 -0.167
6.50 6.85 81 68.7% 0.39 0.0138 -0.165 148 16.80 18.95 66.8% -0.62 0.0140 -0.165
6.20 6.50 125 68.4% 0.37 0.0137 -0.163 149 17.50 19.15 3 65.5% -0.63 0.0139 -0.164
5.85 6.15 1,162 4,122 68.5% 0.36 0.0135 -0.161 150 19.25 19.85 62 3,452 68.9% -0.64 0.0137 -0.162
5.25 5.55 95 68.5% 0.33 0.0131 -0.156 152.5 20.35 22.00 15 67.6% -0.67 0.0133 -0.156
4.65 4.95 362 2,374 68.6% 0.30 0.0126 -0.150 155 22.75 23.55 4 3,122 68.2% -0.70 0.0128 -0.150
4.10 4.35 21 68.5% 0.28 0.0121 -0.143 157.5 23.95 26.05 1 67.0% -0.73 0.0123 -0.144
3.60 3.85 1,982 3,661 68.5% 0.25 0.0115 -0.137 160 26.45 28.20 92 4,225 67.1% -0.76 0.0117 -0.137
3.15 3.40 57 68.5% 0.23 0.0109 -0.130 162.5 28.20 30.10 68.0% -0.78 0.0112 -0.130
2.83 2.98 304 3,591 68.8% 0.21 0.0103 -0.123 165 30.30 32.35 92 2,725 68.6% -0.80 0.0105 -0.123
2.20 2.38 808 2,757 69.3% 0.17 0.0090 -0.109 170 34.50 37.20 66 2,177 70.4% -0.84 0.0093 -0.109
1.69 1.88 318 1,939 70.0% 0.14 0.0078 -0.097 175 38.60 41.70 8 1,187 68.4% -0.87 0.0082 -0.096
1.33 1.46 494 8,798 70.7% 0.12 0.0068 -0.085 180 42.00 46.50 1,647 58.7% -0.90 0.0071 -0.084
1.08 1.20 225 1,356 71.5% 0.10 0.0058 -0.075 185 46.80 52.95 557 74.9% -0.92 0.0062 -0.073
0.8800 0.9500 789 1,471 72.3% 0.08 0.0050 -0.066 190 51.85 57.75 919 78.5% -0.93 0.0054 -0.064
0.6900 0.8000 502 2,448 73.4% 0.07 0.0043 -0.058 195 55.25 62.70 91 -0.95 0.0047 -0.057
0.5900 0.6500 768 5,339 74.6% 0.06 0.0037 -0.051 200 60.15 67.60 1 614 -0.96 0.0040 -0.049

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

60%66%72%78%135.9115.0160.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company