LI chuỗi quyền chọn Li Auto Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±12.2% (9.95–12.71) · ATM IV 44.7% · Open interest P/C 0.24
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 4.95 | 6.90 | 209.1% | 0.97 | 0.0160 | -0.004 | 6 | 0 | 0.6600 | 173.7% | -0.03 | 0.0160 | -0.004 | ||||
| 4.25 | 6.45 | 178.5% | 0.96 | 0.0204 | -0.004 | 6.5 | 0 | 0.6600 | 156.4% | -0.04 | 0.0204 | -0.004 | ||||
| 3.95 | 5.15 | 115.9% | 0.96 | 0.0260 | -0.004 | 7 | 0 | 0.6800 | 141.7% | -0.04 | 0.0261 | -0.004 | ||||
| 3.25 | 5.45 | 143.5% | 0.95 | 0.0334 | -0.004 | 7.5 | 0 | 0.7000 | 127.9% | -0.05 | 0.0335 | -0.004 | ||||
| 2.76 | 4.90 | 125.4% | 0.94 | 0.0433 | -0.004 | 8 | 0 | 0.6600 | 111.0% | -0.06 | 0.0434 | -0.004 | ||||
| 2.50 | 3.75 | 87.4% | 0.92 | 0.0570 | -0.004 | 8.5 | 0 | 0.6000 | 94.0% | -0.08 | 0.0572 | -0.004 | ||||
| 1.45 | 3.65 | 65.8% | 0.90 | 0.0769 | -0.004 | 9 | 0.0400 | 0.1200 | 6 | 3 | 53.0% | -0.10 | 0.0773 | -0.004 | ||
| 1.15 | 2.91 | 52.2% | 0.87 | 0.1066 | -0.005 | 9.5 | 0.0800 | 0.1800 | 3 | 50.4% | -0.13 | 0.1074 | -0.005 | |||
| 0.8100 | 2.35 | 46.6% | 0.81 | 0.1466 | -0.006 | 10 | 0.0100 | 0.2800 | 41.7% | -0.19 | 0.1478 | -0.006 | ||||
| 1.07 | 1.28 | 43.0% | 0.73 | 0.1878 | -0.007 | 10.5 | 0.2400 | 0.4100 | 2 | 46.1% | -0.28 | 0.1897 | -0.007 | |||
| 0.6100 | 0.9900 | 30 | 38.6% | 0.62 | 0.2178 | -0.008 | 11 | 0.5000 | 0.5900 | 3 | 47.9% | -0.38 | 0.2205 | -0.008 | ||
| 0.5500 | 0.7300 | 8 | 44.9% | 0.51 | 0.2284 | -0.008 | 11.5 | 0.4500 | 1.04 | 44.6% | -0.50 | 0.2321 | -0.008 | |||
| 0.3700 | 0.5400 | 2 | 45.5% | 0.40 | 0.2187 | -0.008 | 12 | 0.7300 | 1.34 | 43.5% | -0.61 | 0.2234 | -0.008 | |||
| 0.2300 | 0.4100 | 46.3% | 0.31 | 0.1954 | -0.007 | 12.5 | 1.35 | 1.69 | 52.9% | -0.70 | 0.2011 | -0.008 | ||||
| 0.1400 | 0.3000 | 4 | 46.9% | 0.23 | 0.1664 | -0.007 | 13 | 1.55 | 2.31 | 55.1% | -0.78 | 0.1731 | -0.007 | |||
| 0.0800 | 0.2200 | 1 | 47.6% | 0.17 | 0.1368 | -0.006 | 13.5 | 1.56 | 2.90 | 43.1% | -0.84 | 0.1443 | -0.006 | |||
| 0.0100 | 0.3700 | 58.3% | 0.13 | 0.1100 | -0.005 | 14 | 1.76 | 3.40 | -0.89 | 0.1181 | -0.005 | |||||
| 0.0100 | 0.3900 | 65.5% | 0.10 | 0.0884 | -0.004 | 14.5 | 2.02 | 4.40 | 51.7% | -0.92 | 0.0963 | -0.004 | ||||
| 0.0100 | 0.4900 | 76.6% | 0.08 | 0.0720 | -0.004 | 15 | 2.40 | 4.85 | -0.94 | 0.0791 | -0.004 | |||||
| 0 | 0.5600 | 85.4% | 0.07 | 0.0598 | -0.003 | 15.5 | 3.30 | 5.65 | 93.8% | -0.95 | 0.0656 | -0.004 | ||||
| 0 | 0.6100 | 93.3% | 0.06 | 0.0506 | -0.003 | 16 | 3.85 | 6.25 | 106.5% | -0.96 | 0.0550 | -0.004 | ||||
| 0 | 0.6500 | 100.6% | 0.05 | 0.0435 | -0.003 | 16.5 | 4.30 | 6.65 | 105.1% | -0.97 | 0.0464 | -0.003 | ||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Nov 27, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.