LI chuỗi quyền chọn Li Auto Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±11.3% (10.04–12.62) · ATM IV 45.2% · Open interest P/C 1.35
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 5.10 | 6.25 | 186.5% | 0.97 | 0.0157 | -0.004 | 6 | 0 | 0.3400 | 156.5% | -0.03 | 0.0158 | -0.004 | ||||
| 4.00 | 5.30 | 145.6% | 0.96 | 0.0256 | -0.004 | 7 | 0 | 0.3500 | 126.1% | -0.04 | 0.0257 | -0.004 | ||||
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 7.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 3.15 | 4.15 | 18 | 114.1% | 0.94 | 0.0428 | -0.005 | 8 | 0 | 0.1600 | 3 | 79.7% | -0.06 | 0.0430 | -0.005 | ||
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 8.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 2.23 | 3.10 | 22 | 87.4% | 0.91 | 0.0763 | -0.005 | 9 | 0.0300 | 0.1700 | 179 | 61.5% | -0.09 | 0.0767 | -0.005 | ||
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 9.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 1.39 | 2.06 | 9 | 65.9% | 0.83 | 0.1510 | -0.006 | 10 | 0.1100 | 0.2400 | 2 | 543 | 48.9% | -0.17 | 0.1522 | -0.006 | |
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 10.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 0.7800 | 0.8700 | 18 | 237 | 44.5% | 0.62 | 0.2393 | -0.009 | 11 | 0.4200 | 0.5000 | 2 | 430 | 45.8% | -0.38 | 0.2421 | -0.009 |
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 11.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 0.2100 | 0.4200 | 32 | 241 | 39.5% | 0.38 | 0.2380 | -0.009 | 12 | 0.8400 | 1.06 | 38 | 40.8% | -0.62 | 0.2430 | -0.009 | |
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 12.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 0.1200 | 0.2000 | 3 | 241 | 45.6% | 0.20 | 0.1703 | -0.007 | 13 | 1.57 | 1.93 | 5 | 41.8% | -0.81 | 0.1772 | -0.007 | |
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 13.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 0.0100 | 0.1200 | 5 | 103 | 47.1% | 0.11 | 0.1042 | -0.005 | 14 | 2.34 | 3.10 | 51.4% | -0.91 | 0.1118 | -0.005 | ||
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 14.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 0.0100 | 0.1000 | 3 | 17 | 56.3% | 0.07 | 0.0660 | -0.004 | 15 | 3.30 | 4.05 | 51.3% | -0.95 | 0.0714 | -0.004 | ||
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 15.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
| 0 | 0.0900 | 15 | 63.6% | 0.05 | 0.0458 | -0.003 | 16 | 4.25 | 5.00 | -0.97 | 0.0484 | -0.003 | ||||
| 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | 16.5 | 0 | 0 | 0.00 | 0.0000 | 0.000 | ||||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Nov 20, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.