LI chuỗi quyền chọn Li Auto Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±8.5% (10.37–12.29) · ATM IV 53.6% · Open interest P/C 11.86
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 4.75 | 6.90 | 337.2% | 0.98 | 0.0116 | -0.005 | 6 | 0 | 0.4400 | 264.9% | -0.02 | 0.0116 | -0.005 | ||||
| 3.75 | 5.90 | 4 | 273.5% | 0.97 | 0.0197 | -0.006 | 7 | 0 | 0.6400 | 239.2% | -0.03 | 0.0198 | -0.006 | |||
| 3.25 | 5.40 | 3 | 244.9% | 0.97 | 0.0260 | -0.006 | 7.5 | 0 | 0.4400 | 188.7% | -0.03 | 0.0261 | -0.006 | |||
| 2.75 | 4.90 | 1 | 217.9% | 0.96 | 0.0348 | -0.007 | 8 | 0 | 0.6500 | 190.0% | -0.04 | 0.0349 | -0.007 | |||
| 2.25 | 4.40 | 192.2% | 0.95 | 0.0475 | -0.007 | 8.5 | 0 | 0.6500 | 1 | 166.6% | -0.05 | 0.0476 | -0.007 | |||
| 2.00 | 3.20 | 127.4% | 0.94 | 0.0665 | -0.007 | 9 | 0 | 0.6400 | 7 | 143.1% | -0.06 | 0.0668 | -0.007 | |||
| 1.47 | 3.25 | 1 | 148.9% | 0.92 | 0.0972 | -0.008 | 9.5 | 0 | 0.4500 | 100 | 105.0% | -0.08 | 0.0977 | -0.008 | ||
| 0.9800 | 2.42 | 2 | 102.0% | 0.89 | 0.1513 | -0.008 | 10 | 0 | 0.0800 | 15.1K | 48.0% | -0.11 | 0.1523 | -0.008 | ||
| 0.5200 | 1.77 | 1 | 72.4% | 0.82 | 0.2538 | -0.010 | 10.5 | 0.0500 | 0.1600 | 5 | 62 | 46.4% | -0.18 | 0.2558 | -0.010 | |
| 0.5400 | 0.6300 | 32 | 15 | 42.7% | 0.66 | 0.3723 | -0.013 | 11 | 0.2000 | 0.4600 | 4 | 23 | 56.2% | -0.34 | 0.3755 | -0.013 |
| 0.2700 | 0.5300 | 1 | 129 | 51.9% | 0.46 | 0.4085 | -0.014 | 11.5 | 0.4300 | 0.7000 | 41 | 55.3% | -0.54 | 0.4126 | -0.014 | |
| 0.1300 | 0.1800 | 2 | 195 | 43.0% | 0.28 | 0.3423 | -0.012 | 12 | 0.6000 | 1.09 | 450 | 50.0% | -0.72 | 0.3473 | -0.012 | |
| 0.0100 | 0.1300 | 5 | 281 | 44.0% | 0.16 | 0.2350 | -0.009 | 12.5 | 0.5400 | 1.85 | 22 | 40.6% | -0.85 | 0.2408 | -0.009 | |
| 0 | 0.2200 | 1 | 72 | 63.9% | 0.09 | 0.1476 | -0.006 | 13 | 0.9900 | 2.30 | -0.92 | 0.1519 | -0.006 | |||
| 0 | 0.1100 | 2 | 41 | 62.5% | 0.06 | 0.0970 | -0.005 | 13.5 | 1.46 | 2.95 | 65.0% | -0.95 | 0.0990 | -0.005 | ||
| 0 | 0.3000 | 409 | 94.1% | 0.04 | 0.0685 | -0.004 | 14 | 2.00 | 4.00 | 24 | 129.0% | -0.97 | 0.0686 | -0.004 | ||
| 0 | 0.4800 | 75 | 121.1% | 0.03 | 0.0512 | -0.004 | 14.5 | 2.38 | 4.55 | 135.5% | -0.97 | 0.0504 | -0.004 | |||
| 0 | 0.4500 | 48 | 128.8% | 0.03 | 0.0400 | -0.003 | 15 | 2.88 | 5.10 | 150.4% | -0.98 | 0.0385 | -0.003 | |||
| 0 | 0.1000 | 45 | 95.5% | 0.02 | 0.0323 | -0.003 | 15.5 | 3.35 | 5.60 | 158.4% | -0.98 | 0.0304 | -0.003 | |||
| 0 | 0.4500 | 15 | 147.6% | 0.02 | 0.0267 | -0.003 | 16 | 3.85 | 6.20 | 176.2% | -0.99 | 0.0248 | -0.003 | |||
| 0 | 0.4500 | 156.3% | 0.02 | 0.0226 | -0.003 | 16.5 | 4.35 | 6.70 | 185.7% | -0.99 | 0.0205 | -0.002 | ||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Oct 30, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.