Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

KO lịch sử biến động kỳ vọng The Coca-Cola Company

Mỗi ngày giao dịch sau khi đóng cửa, chúng tôi ghi lại những gì thị trường quyền chọn đang định giá — theo từng ngày đáo hạn, trước khi kết quả được biết. Khi một ngày đáo hạn qua đi, kết quả thực tế được ghi bên cạnh ước tính ban đầu. Các ước tính không bao giờ được điều chỉnh sau thực tế. Cách đọc các thống kê này · ghi lại từ Aug 31, 2026

Các so sánh đã được giải quyết121
Đóng cửa trong biên độ69%
|Thực tế| dưới mức kỳ vọng69%
Biến động kỳ vọng trung bình±2.9%
Biến động |thực tế| trung bình2.3%
Sai số tuyệt đối trung bình1.9pt

Ngụ ý so với thực tế, theo kỳ đáo hạn

Với mỗi ngày đáo hạn: đường viền màu hổ phách là biến động kỳ vọng được ghi lại gần nhất trước khi đáo hạn; thanh đặc là mức biến động thực tế của cổ phiếu. Các giá trị có dấu được in bên dưới các thanh.

Sep 04-0.1%Sep 11+0.0%Sep 18+0.0%Sep 25-0.9%Oct 02-0.1%Oct 09-0.1%Oct 16+0.1%
kỳ vọng (đã ghi lại)thực tế

Đang được ghi nhận (chờ kết quả)

Ảnh chụp nhanhĐáo hạnDTEGiá giao ngay tại thời điểm đóBiến động kỳ vọngBiên độPhương pháp
Oct 19 Oct 23 4 93.45 ±1.8% 91.78–95.12 em-1.0
Oct 16 Oct 23 7 93.77 ±2.2% 91.72–95.82 em-1.0
Oct 14 Oct 23 9 91.70 ±2.4% 89.54–93.86 em-1.0
Oct 13 Oct 23 10 90.02 ±2.3% 87.94–92.11 em-1.0
Oct 09 Oct 23 14 88.12 ±2.6% 85.78–90.45 em-1.0
Oct 08 Oct 23 15 87.72 ±2.9% 85.16–90.28 em-1.0
Oct 07 Oct 23 16 85.92 ±2.9% 83.42–88.42 em-1.0
Oct 06 Oct 23 17 86.35 ±3.2% 83.62–89.08 em-1.0
Oct 05 Oct 23 18 86.47 ±3.2% 83.70–89.24 em-1.0
Oct 02 Oct 23 21 85.71 ±3.5% 82.73–88.69 em-1.0
Oct 01 Oct 23 22 86.20 ±3.6% 83.10–89.30 em-1.0
Sep 23 Oct 23 30 88.61 ±4.3% 84.83–92.39 em-1.0
Sep 22 Oct 23 31 88.65 ±4.3% 84.87–92.43 em-1.0
Sep 21 Oct 23 32 87.37 ±4.3% 83.62–91.12 em-1.0
Sep 18 Oct 23 35 88.23 ±4.5% 84.28–92.19 em-1.0
Sep 17 Oct 23 36 88.09 ±4.7% 83.95–92.22 em-1.0
Sep 16 Oct 23 37 88.08 ±4.7% 83.92–92.25 em-1.0
Sep 15 Oct 23 38 88.66 ±5.0% 84.20–93.11 em-1.0
Sep 14 Oct 23 39 89.36 ±4.8% 85.08–93.64 em-1.0
Sep 11 Oct 23 42 88.25 ±5.0% 83.81–92.69 em-1.0
Sep 10 Oct 23 43 88.02 ±5.3% 83.39–92.65 em-1.0
Sep 09 Oct 23 44 87.60 ±5.6% 82.67–92.53 em-1.0
Sep 08 Oct 23 45 88.42 ±5.8% 83.33–93.52 em-1.0
Sep 07 Oct 23 46 88.15 ±5.5% 83.33–92.96 em-1.0
Sep 04 Oct 23 49 88.14 ±5.5% 83.33–92.95 em-1.0
Sep 03 Oct 23 50 88.87 ±5.5% 83.97–93.77 em-1.0
Oct 19 Oct 30 11 93.45 ±3.7% 90.02–96.88 em-1.0
Oct 16 Oct 30 14 93.77 ±4.2% 89.88–97.67 em-1.0
Oct 14 Oct 30 16 91.70 ±4.2% 87.89–95.51 em-1.0
Oct 13 Oct 30 17 90.02 ±4.0% 86.38–93.66 em-1.0

Ảnh chụp đã lưu trữ

Ảnh chụp nhanhĐã đáo hạnKỳ vọngThực tếTrong biên độ?Giá giao ngay → giá đóng cửa
Oct 16, 2026 Oct 16 ±0.4% +0.1% trong phạm vi 93.77 → 93.90
Oct 14, 2026 Oct 16 ±1.3% +2.4% ngoài phạm vi 91.70 → 93.90
Oct 13, 2026 Oct 16 ±1.4% +4.3% ngoài phạm vi 90.02 → 93.90
Oct 09, 2026 Oct 16 ±1.8% +6.6% ngoài phạm vi 88.12 → 93.90
Oct 08, 2026 Oct 16 ±2.2% +7.0% ngoài phạm vi 87.72 → 93.90
Oct 07, 2026 Oct 16 ±2.3% +9.3% ngoài phạm vi 85.92 → 93.90
Oct 06, 2026 Oct 16 ±2.4% +8.7% ngoài phạm vi 86.35 → 93.90
Oct 05, 2026 Oct 16 ±2.6% +8.6% ngoài phạm vi 86.47 → 93.90
Oct 02, 2026 Oct 16 ±2.6% +9.6% ngoài phạm vi 85.71 → 93.90
Oct 01, 2026 Oct 16 ±2.9% +8.9% ngoài phạm vi 86.20 → 93.90
Sep 23, 2026 Oct 16 ±3.7% +6.0% ngoài phạm vi 88.61 → 93.90
Sep 22, 2026 Oct 16 ±3.7% +5.9% ngoài phạm vi 88.65 → 93.90
Sep 21, 2026 Oct 16 ±3.6% +7.5% ngoài phạm vi 87.37 → 93.90
Sep 18, 2026 Oct 16 ±3.9% +6.4% ngoài phạm vi 88.23 → 93.90
Sep 17, 2026 Oct 16 ±4.1% +6.6% ngoài phạm vi 88.09 → 93.90
Sep 16, 2026 Oct 16 ±4.3% +6.6% ngoài phạm vi 88.08 → 93.90
Sep 15, 2026 Oct 16 ±4.6% +5.9% ngoài phạm vi 88.66 → 93.90
Sep 14, 2026 Oct 16 ±4.3% +5.1% ngoài phạm vi 89.36 → 93.90
Sep 11, 2026 Oct 16 ±4.5% +6.4% ngoài phạm vi 88.25 → 93.90
Sep 10, 2026 Oct 16 ±4.7% +6.7% ngoài phạm vi 88.02 → 93.90
Sep 09, 2026 Oct 16 ±4.7% +7.2% ngoài phạm vi 87.60 → 93.90
Sep 08, 2026 Oct 16 ±5.1% +6.2% ngoài phạm vi 88.42 → 93.90
Sep 07, 2026 Oct 16 ±5.0% +6.5% ngoài phạm vi 88.15 → 93.90
Sep 04, 2026 Oct 16 ±5.0% +6.5% ngoài phạm vi 88.14 → 93.90
Sep 03, 2026 Oct 16 ±5.0% +5.7% ngoài phạm vi 88.87 → 93.90
Sep 02, 2026 Oct 16 ±5.2% +6.1% ngoài phạm vi 88.47 → 93.90
Sep 01, 2026 Oct 16 ±5.2% +6.7% ngoài phạm vi 88.04 → 93.90
Aug 31, 2026 Oct 16 ±5.3% +5.5% ngoài phạm vi 88.98 → 93.90
Oct 09, 2026 Oct 09 ±0.1% -0.1% trong phạm vi 88.12 → 88.05
Oct 08, 2026 Oct 09 ±1.0% +0.4% trong phạm vi 87.72 → 88.05
Oct 07, 2026 Oct 09 ±1.2% +2.5% ngoài phạm vi 85.92 → 88.05
Oct 06, 2026 Oct 09 ±1.4% +2.0% ngoài phạm vi 86.35 → 88.05
Oct 05, 2026 Oct 09 ±1.7% +1.8% ngoài phạm vi 86.47 → 88.05
Oct 02, 2026 Oct 09 ±1.9% +2.7% ngoài phạm vi 85.71 → 88.05
Oct 01, 2026 Oct 09 ±2.2% +2.1% trong phạm vi 86.20 → 88.05
Sep 23, 2026 Oct 09 ±3.1% -0.6% trong phạm vi 88.61 → 88.05
Sep 22, 2026 Oct 09 ±3.1% -0.7% trong phạm vi 88.65 → 88.05
Sep 21, 2026 Oct 09 ±3.3% +0.8% trong phạm vi 87.37 → 88.05
Sep 18, 2026 Oct 09 ±3.3% -0.2% trong phạm vi 88.23 → 88.05
Sep 17, 2026 Oct 09 ±3.5% -0.0% trong phạm vi 88.09 → 88.05
Sep 16, 2026 Oct 09 ±3.8% -0.0% trong phạm vi 88.08 → 88.05
Sep 15, 2026 Oct 09 ±3.9% -0.7% trong phạm vi 88.66 → 88.05
Sep 14, 2026 Oct 09 ±3.8% -1.5% trong phạm vi 89.36 → 88.05
Sep 11, 2026 Oct 09 ±4.0% -0.2% trong phạm vi 88.25 → 88.05
Sep 10, 2026 Oct 09 ±4.1% +0.0% trong phạm vi 88.02 → 88.05
Sep 09, 2026 Oct 09 ±4.4% +0.5% trong phạm vi 87.60 → 88.05
Sep 08, 2026 Oct 09 ±4.4% -0.4% trong phạm vi 88.42 → 88.05
Sep 07, 2026 Oct 09 ±4.4% -0.1% trong phạm vi 88.15 → 88.05
Sep 04, 2026 Oct 09 ±4.4% -0.1% trong phạm vi 88.14 → 88.05
Sep 03, 2026 Oct 09 ±4.4% -0.9% trong phạm vi 88.87 → 88.05
Sep 02, 2026 Oct 09 ±4.5% -0.5% trong phạm vi 88.47 → 88.05
Sep 01, 2026 Oct 09 ±4.7% +0.0% trong phạm vi 88.04 → 88.05
Aug 31, 2026 Oct 09 ±4.6% -1.0% trong phạm vi 88.98 → 88.05
Oct 02, 2026 Oct 02 ±0.4% -0.1% trong phạm vi 85.71 → 85.65
Oct 01, 2026 Oct 02 ±0.7% -0.6% trong phạm vi 86.20 → 85.65
Sep 23, 2026 Oct 02 ±2.5% -3.3% ngoài phạm vi 88.61 → 85.65
Sep 22, 2026 Oct 02 ±2.5% -3.4% ngoài phạm vi 88.65 → 85.65
Sep 21, 2026 Oct 02 ±2.4% -2.0% trong phạm vi 87.37 → 85.65
Sep 18, 2026 Oct 02 ±2.6% -2.9% ngoài phạm vi 88.23 → 85.65
Sep 17, 2026 Oct 02 ±2.8% -2.8% trong phạm vi 88.09 → 85.65

Kết quả so sánh biên độ đã ghi nhận với giá đóng cửa vào ngày đáo hạn. Phiên bản phương pháp được hiển thị theo từng hàng khi có sự khác biệt; hiện tại: em-1.0.

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company