KMX chuỗi quyền chọn CarMax, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±26.8% (38.80–67.20) · ATM IV 47.5% · Open interest P/C 0.18
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 26.00 | 28.20 | 62.2% | 0.98 | 0.0030 | -0.003 | 27.5 | 0.0500 | 0.4500 | 2 | 56.3% | -0.03 | 0.0031 | -0.004 | |||
| 23.50 | 25.90 | 56.6% | 0.96 | 0.0043 | -0.004 | 30 | 0.2500 | 0.6000 | 9 | 55.9% | -0.04 | 0.0044 | -0.005 | |||
| 21.40 | 23.60 | 55.9% | 0.94 | 0.0059 | -0.006 | 32.5 | 0.5500 | 0.7500 | 1 | 2 | 54.9% | -0.06 | 0.0060 | -0.007 | ||
| 19.00 | 21.40 | 52.0% | 0.92 | 0.0077 | -0.008 | 35 | 0.7000 | 1.10 | 71 | 53.0% | -0.09 | 0.0079 | -0.009 | |||
| 17.10 | 19.20 | 51.6% | 0.89 | 0.0098 | -0.009 | 37.5 | 1.10 | 1.45 | 2 | 52.1% | -0.12 | 0.0100 | -0.011 | |||
| 15.40 | 17.10 | 4 | 45 | 51.6% | 0.86 | 0.0120 | -0.011 | 40 | 1.45 | 1.85 | 1 | 2 | 50.0% | -0.15 | 0.0122 | -0.012 |
| 13.40 | 15.30 | 5 | 50.3% | 0.82 | 0.0142 | -0.013 | 42.5 | 2.05 | 2.45 | 49.4% | -0.19 | 0.0146 | -0.014 | |||
| 11.80 | 13.10 | 4 | 48.2% | 0.77 | 0.0163 | -0.015 | 45 | 2.95 | 3.20 | 2 | 18 | 49.7% | -0.24 | 0.0168 | -0.016 | |
| 10.20 | 11.80 | 48.9% | 0.73 | 0.0182 | -0.017 | 47.5 | 3.50 | 4.10 | 9 | 48.0% | -0.29 | 0.0189 | -0.018 | |||
| 8.70 | 10.20 | 33 | 47.6% | 0.67 | 0.0198 | -0.018 | 50 | 4.50 | 5.70 | 3 | 41 | 49.6% | -0.34 | 0.0207 | -0.019 | |
| 7.70 | 8.60 | 1 | 3 | 47.3% | 0.62 | 0.0211 | -0.019 | 52.5 | 5.70 | 6.40 | 15 | 47.6% | -0.40 | 0.0221 | -0.020 | |
| 6.20 | 7.50 | 1 | 46.1% | 0.57 | 0.0220 | -0.019 | 55 | 7.00 | 7.70 | 24 | 47.2% | -0.45 | 0.0232 | -0.020 | ||
| 5.50 | 6.50 | 1 | 2 | 47.0% | 0.51 | 0.0224 | -0.019 | 57.5 | 8.50 | 9.20 | 29 | 47.2% | -0.51 | 0.0239 | -0.021 | |
| 4.60 | 5.60 | 53 | 46.8% | 0.46 | 0.0224 | -0.019 | 60 | 10.20 | 10.80 | 47 | 47.3% | -0.56 | 0.0242 | -0.021 | ||
| 3.90 | 4.70 | 8 | 46.5% | 0.41 | 0.0221 | -0.019 | 62.5 | 11.50 | 12.50 | 159 | 45.5% | -0.62 | 0.0242 | -0.020 | ||
| 3.30 | 4.10 | 1 | 13 | 46.8% | 0.37 | 0.0215 | -0.018 | 65 | 13.10 | 14.70 | 22 | 45.7% | -0.67 | 0.0238 | -0.019 | |
| 2.35 | 3.50 | 45.2% | 0.32 | 0.0205 | -0.017 | 67.5 | 15.00 | 16.50 | 36 | 44.7% | -0.72 | 0.0232 | -0.019 | |||
| 2.05 | 2.90 | 14 | 45.4% | 0.28 | 0.0194 | -0.016 | 70 | 16.80 | 18.60 | 43.5% | -0.76 | 0.0225 | -0.018 | |||
| 1.55 | 2.50 | 5 | 45.0% | 0.25 | 0.0182 | -0.015 | 72.5 | 19.00 | 20.90 | 44.3% | -0.81 | 0.0216 | -0.017 | |||
| 1.55 | 2.10 | 6 | 46.3% | 0.21 | 0.0168 | -0.014 | 75 | 21.10 | 23.10 | 43.1% | -0.85 | 0.0207 | -0.016 | |||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Apr 16, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.