Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

JD chuỗi quyền chọn JD.com, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 03:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±8.7% (24.47–29.13) · ATM IV 36.5% · Open interest P/C 0.33

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
7.05 10.95 86.1% 0.99 0.0046 -0.000 18 0 0.1700 78.3% -0.01 0.0046 -0.001
7.65 9.20 111.6% 0.99 0.0073 -0.001 19 0 0.3800 2 82.4% -0.01 0.0074 -0.002
6.50 7.85 184 82.2% 0.98 0.0118 -0.002 20 0 0.1000 25 54.8% -0.02 0.0119 -0.003
5.05 6.90 53.9% 0.97 0.0192 -0.003 21 0 0.1600 1 104 51.6% -0.03 0.0193 -0.004
4.65 6.05 880 71.5% 0.95 0.0311 -0.005 22 0 0.1500 70 38.8% -0.05 0.0313 -0.006
3.15 5.05 12 46.3% 0.91 0.0492 -0.007 23 0.0500 0.5400 18 1,163 51.2% -0.09 0.0496 -0.008
2.98 3.65 3,060 47.8% 0.85 0.0748 -0.010 24 0.2100 0.2500 137 340 37.9% -0.15 0.0755 -0.011
2.58 3.60 53.7% 0.81 0.0897 -0.012 24.5 0.0200 0.6300 26 37.8% -0.19 0.0906 -0.013
2.18 2.50 302 37.8% 0.77 0.1050 -0.014 25 0.0900 0.5900 29 617 33.2% -0.24 0.1062 -0.014
1.52 2.58 39.8% 0.71 0.1195 -0.015 25.5 0.3100 0.5800 6 32.0% -0.29 0.1210 -0.015
1.18 1.96 4 377 34.1% 0.65 0.1315 -0.016 26 0.7100 0.7600 19 2,104 36.0% -0.36 0.1335 -0.017
1.17 1.73 39.4% 0.58 0.1396 -0.017 26.5 0.6900 1.00 10 32.6% -0.43 0.1420 -0.017
1.05 1.08 199 13.9K 35.1% 0.51 0.1429 -0.017 27 1.17 1.36 130 1,504 38.0% -0.50 0.1458 -0.018
0.6000 1.13 1 35.5% 0.44 0.1411 -0.017 27.5 0.9100 1.55 27.6% -0.57 0.1445 -0.017
0.5100 0.6800 40 1,708 32.6% 0.37 0.1348 -0.017 28 1.12 2.46 4 731 35.3% -0.64 0.1387 -0.017
0.1000 1.04 36.9% 0.31 0.1251 -0.015 28.5 1.84 2.28 32.3% -0.70 0.1294 -0.016
0.2600 0.4400 184 692 33.2% 0.26 0.1132 -0.014 29 2.17 2.65 472 30.4% -0.76 0.1180 -0.015
0 0.4400 5 31.3% 0.21 0.1004 -0.013 29.5 2.54 3.70 43.5% -0.80 0.1055 -0.013
0.2000 0.3000 71 1,894 36.4% 0.17 0.0876 -0.012 30 3.30 3.45 3 533 36.2% -0.84 0.0930 -0.012
0 0.2500 32.6% 0.14 0.0754 -0.010 30.5 3.15 4.30 -0.88 0.0813 -0.011
0.1500 0.3000 37 720 41.9% 0.12 0.0644 -0.009 31 3.60 4.90 90 33.2% -0.91 0.0705 -0.009
0 0.5000 46.5% 0.09 0.0545 -0.008 31.5 4.25 5.20 -0.93 0.0610 -0.008
0.0800 0.1000 87 128 38.3% 0.08 0.0460 -0.007 32 4.35 6.10 23 -0.95 0.0515 -0.007
0.0100 0.1200 2 269 37.9% 0.05 0.0323 -0.005 33 5.20 7.25 442 -0.98 0.0395 -0.005
0 0.0900 293 43.9% 0.03 0.0226 -0.004 34 5.15 8.85 -0.99 0.0188 -0.004
0.0100 0.1200 289 49.6% 0.02 0.0158 -0.003 35 6.15 9.50 -1.00 0.0017 -0.004
0 0.3000 63.3% 0.02 0.0111 -0.002 36 7.15 10.50 -1.00 0.0000 -0.004
0 0.2000 62.5% 0.01 0.0079 -0.002 37 8.15 11.50 -1.00 0.0000 -0.004
0 0.0500 59.9% 0.00 0.0029 -0.001 40 11.15 14.50 -1.00 0.0000 -0.004

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

25%42%59%76%26.8022.0031.50
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company