Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

HUM chuỗi quyền chọn Humana Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 18:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±14.9% (350.36–472.76) · ATM IV 46.0% · Open interest P/C 0.95

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
197.70 207.00 62 72.7% 0.98 0.0003 -0.021 210 0 2.50 23 89.4% -0.02 0.0003 -0.047
192.80 201.40 15 52.5% 0.98 0.0003 -0.022 215 0 4.60 70 97.1% -0.02 0.0003 -0.047
188.00 196.50 51 61.3% 0.98 0.0003 -0.023 220 0 1.45 1 178 76.8% -0.02 0.0003 -0.048
183.20 191.80 22 66.7% 0.98 0.0004 -0.025 225 0.1000 1.50 188 75.5% -0.02 0.0004 -0.049
178.00 187.40 577 68.1% 0.98 0.0004 -0.026 230 0 1.50 579 72.3% -0.02 0.0004 -0.049
173.00 182.20 64 62.9% 0.98 0.0004 -0.028 235 0.0500 3.70 163 82.1% -0.02 0.0004 -0.050
168.10 177.40 59 63.1% 0.98 0.0004 -0.029 240 0.1000 1.75 207 70.0% -0.02 0.0004 -0.051
163.20 172.40 114 61.2% 0.98 0.0005 -0.031 245 0 3.20 123 74.6% -0.02 0.0005 -0.053
158.20 167.40 288 58.3% 0.98 0.0005 -0.033 250 0.0500 2.70 122 70.1% -0.03 0.0005 -0.054
153.90 162.30 92 60.4% 0.97 0.0006 -0.036 255 0 2.75 80 67.7% -0.03 0.0006 -0.056
149.30 156.50 101 54.6% 0.97 0.0006 -0.038 260 0 2.95 130 66.2% -0.03 0.0006 -0.058
144.40 151.70 196 54.4% 0.97 0.0007 -0.041 265 0 4.10 41 68.2% -0.03 0.0007 -0.060
139.60 146.80 166 53.8% 0.97 0.0007 -0.044 270 0.5000 4.30 52 68.0% -0.03 0.0007 -0.063
135.00 142.10 63 55.2% 0.96 0.0008 -0.048 275 0.0500 3.70 50 62.2% -0.04 0.0008 -0.066
130.00 136.50 75 49.5% 0.96 0.0009 -0.052 280 0.1000 3.40 59 59.1% -0.04 0.0009 -0.069
126.80 131.70 117 56.0% 0.96 0.0010 -0.057 285 1.20 2.65 4 154 58.0% -0.04 0.0010 -0.073
122.00 127.50 147 56.7% 0.95 0.0011 -0.061 290 0.0500 3.70 38 55.4% -0.05 0.0011 -0.078
115.70 123.60 19 53.6% 0.95 0.0012 -0.067 295 1.50 4.20 74 58.5% -0.05 0.0012 -0.083
111.00 118.70 2 102 52.4% 0.94 0.0013 -0.073 300 1.70 6.40 211 61.4% -0.06 0.0013 -0.088
106.40 113.00 32 49.1% 0.93 0.0014 -0.080 305 1.90 4.40 74 55.2% -0.07 0.0014 -0.095
102.00 109.10 316 51.0% 0.93 0.0016 -0.087 310 1.90 4.90 326 53.9% -0.07 0.0016 -0.101
97.20 103.90 37 48.6% 0.92 0.0018 -0.096 315 2.70 4.90 12 53.1% -0.08 0.0018 -0.109
92.70 99.20 86 47.9% 0.91 0.0019 -0.104 320 3.50 4.10 5 35 50.8% -0.09 0.0019 -0.117
85.30 90.50 76 49.9% 0.89 0.0023 -0.122 330 4.30 5.60 113 49.9% -0.12 0.0023 -0.134
75.50 82.50 61 48.0% 0.86 0.0027 -0.142 340 5.70 7.30 431 49.4% -0.14 0.0027 -0.153
68.20 73.50 269 47.4% 0.83 0.0032 -0.163 350 6.30 9.20 283 47.4% -0.17 0.0032 -0.173
61.10 65.70 106 47.5% 0.79 0.0036 -0.183 360 8.90 11.70 193 47.6% -0.21 0.0036 -0.192
53.60 58.50 39 46.9% 0.75 0.0040 -0.203 370 13.40 14.00 14 202 48.5% -0.25 0.0041 -0.211
46.40 52.00 82 46.5% 0.70 0.0044 -0.220 380 14.90 18.20 495 47.5% -0.30 0.0044 -0.227
39.50 46.00 141 45.9% 0.66 0.0047 -0.234 390 18.50 22.20 851 47.3% -0.35 0.0048 -0.241
35.90 38.70 2 251 46.0% 0.61 0.0049 -0.244 400 22.80 26.80 37 47.3% -0.40 0.0050 -0.250
30.60 33.50 160 45.7% 0.56 0.0051 -0.251 410 28.40 29.90 13 29 46.4% -0.45 0.0052 -0.256
26.90 28.70 9 208 46.1% 0.51 0.0052 -0.253 420 33.70 36.10 258 46.8% -0.50 0.0053 -0.258
22.70 24.70 1 1,611 46.0% 0.46 0.0051 -0.252 430 39.60 43.30 33 47.7% -0.55 0.0053 -0.256
18.30 21.20 15 300 45.4% 0.41 0.0050 -0.246 440 45.80 50.20 13 47.9% -0.60 0.0052 -0.250
16.20 18.00 2 115 46.1% 0.36 0.0049 -0.238 450 53.00 57.30 26 48.3% -0.65 0.0050 -0.241
13.80 15.30 3 106 46.4% 0.32 0.0046 -0.227 460 59.70 64.70 2 48.0% -0.69 0.0048 -0.230
11.40 12.90 2 144 46.3% 0.28 0.0044 -0.214 470 67.40 73.50 4 49.1% -0.73 0.0045 -0.216
9.60 10.90 274 46.6% 0.24 0.0041 -0.200 480 75.50 81.20 2 49.0% -0.77 0.0042 -0.200
7.50 10.40 44 47.5% 0.21 0.0037 -0.185 490 81.40 90.00 47.1% -0.80 0.0039 -0.184
6.40 8.60 2 87 47.6% 0.18 0.0034 -0.170 500 90.10 98.90 47.6% -0.83 0.0036 -0.168
5.10 6.80 140 47.0% 0.16 0.0031 -0.156 510 98.90 107.50 3 47.4% -0.86 0.0032 -0.152
4.20 7.10 36 49.0% 0.14 0.0028 -0.143 520 108.00 116.90 12 48.0% -0.88 0.0029 -0.136
2.85 6.30 7 48.7% 0.12 0.0025 -0.131 530 118.00 125.50 12 48.4% -0.90 0.0026 -0.121
1.40 4.20 42 45.3% 0.11 0.0022 -0.120 540 126.70 135.30 48.2% -0.92 0.0023 -0.107
1.50 6.00 14 51.0% 0.09 0.0020 -0.110 550 136.20 144.90 48.6% -0.93 0.0020 -0.094
1.60 6.20 24 53.8% 0.08 0.0018 -0.102 560 145.80 154.50 48.8% -0.94 0.0018 -0.082
0.6000 4.30 6 50.4% 0.07 0.0016 -0.094 570 155.50 164.20 49.1% -0.95 0.0016 -0.071
1.00 2.40 12 48.7% 0.06 0.0015 -0.087 580 165.20 173.90 49.0% -0.96 0.0014 -0.061
0 1.90 45.7% 0.06 0.0013 -0.080 590 175.10 183.70 49.7% -0.96 0.0012 -0.052
0 2.65 17 50.2% 0.05 0.0012 -0.074 600 184.90 193.60 50.0% -0.97 0.0011 -0.044
0 4.90 3 58.3% 0.05 0.0011 -0.069 610 194.80 203.50 50.7% -0.97 0.0010 -0.037

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Dec 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

42%45%49%52%411.6340.0480.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company