Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

GIS lịch sử biến động kỳ vọng General Mills, Inc.

Mỗi ngày giao dịch sau khi đóng cửa, chúng tôi ghi lại những gì thị trường quyền chọn đang định giá — theo từng ngày đáo hạn, trước khi kết quả được biết. Khi một ngày đáo hạn qua đi, kết quả thực tế được ghi bên cạnh ước tính ban đầu. Các ước tính không bao giờ được điều chỉnh sau thực tế. Cách đọc các thống kê này · ghi lại từ Aug 31, 2026

Các so sánh đã được giải quyết43
Đóng cửa trong biên độ53%
|Thực tế| dưới mức kỳ vọng53%
Biến động kỳ vọng trung bình±6.3%
Biến động |thực tế| trung bình7.1%
Sai số tuyệt đối trung bình2.8pt

Ngụ ý so với thực tế, theo kỳ đáo hạn

Với mỗi ngày đáo hạn: đường viền màu hổ phách là biến động kỳ vọng được ghi lại gần nhất trước khi đáo hạn; thanh đặc là mức biến động thực tế của cổ phiếu. Các giá trị có dấu được in bên dưới các thanh.

Sep 18-0.6%Oct 16+0.2%
kỳ vọng (đã ghi lại)thực tế

Đang được ghi nhận (chờ kết quả)

Ảnh chụp nhanhĐáo hạnDTEGiá giao ngay tại thời điểm đóBiến động kỳ vọngBiên độPhương pháp
Oct 19 Nov 20 32 32.57 ±7.6% 30.09–35.05 em-1.0
Oct 16 Nov 20 35 33.07 ±8.2% 30.34–35.80 em-1.0
Oct 14 Nov 20 37 32.11 ±8.2% 29.48–34.73 em-1.0
Oct 13 Nov 20 38 31.98 ±8.1% 29.38–34.58 em-1.0
Oct 09 Nov 20 42 32.36 ±8.1% 29.73–34.98 em-1.0
Oct 08 Nov 20 43 32.61 ±8.4% 29.89–35.34 em-1.0
Oct 07 Nov 20 44 31.86 ±8.9% 29.01–34.71 em-1.0
Oct 06 Nov 20 45 32.23 ±9.0% 29.33–35.13 em-1.0
Oct 05 Nov 20 46 31.73 ±9.8% 28.63–34.83 em-1.0
Oct 02 Nov 20 49 32.01 ±9.4% 29.01–35.01 em-1.0
Oct 01 Nov 20 50 31.73 ±10.1% 28.53–34.93 em-1.0
Sep 23 Nov 20 58 35.48 ±10.2% 31.86–39.11 em-1.0
Sep 22 Nov 20 59 35.52 ±10.2% 31.89–39.15 em-1.0
Sep 21 Nov 20 60 35.55 ±10.6% 31.77–39.33 em-1.0
Sep 18 Nov 20 63 36.54 ±11.8% 32.22–40.87 em-1.0
Sep 17 Nov 20 64 36.85 ±12.2% 32.35–41.35 em-1.0
Oct 19 Dec 18 60 32.57 ±10.6% 29.12–36.02 em-1.0
Oct 16 Dec 18 63 33.07 ±11.2% 29.37–36.77 em-1.0
Oct 14 Dec 18 65 32.11 ±11.2% 28.51–35.71 em-1.0
Oct 13 Dec 18 66 31.98 ±11.1% 28.43–35.53 em-1.0
Oct 09 Dec 18 70 32.36 ±11.4% 28.68–36.03 em-1.0
Oct 08 Dec 18 71 32.61 ±11.6% 28.84–36.38 em-1.0
Oct 07 Dec 18 72 31.86 ±12.0% 28.04–35.69 em-1.0
Oct 06 Dec 18 73 32.23 ±11.9% 28.38–36.08 em-1.0
Oct 05 Dec 18 74 31.73 ±11.8% 27.98–35.48 em-1.0
Oct 02 Dec 18 77 32.01 ±12.2% 28.11–35.91 em-1.0
Oct 01 Dec 18 78 31.73 ±13.3% 27.50–35.95 em-1.0
Sep 23 Dec 18 86 35.48 ±12.0% 31.21–39.76 em-1.0
Sep 22 Dec 18 87 35.52 ±12.0% 31.25–39.80 em-1.0
Sep 21 Dec 18 88 35.55 ±12.7% 31.05–40.05 em-1.0

Ảnh chụp đã lưu trữ

Ảnh chụp nhanhĐã đáo hạnKỳ vọngThực tếTrong biên độ?Giá giao ngay → giá đóng cửa
Oct 16, 2026 Oct 16 ±2.0% +0.2% trong phạm vi 33.07 → 33.13
Oct 14, 2026 Oct 16 ±2.6% +3.2% ngoài phạm vi 32.11 → 33.13
Oct 13, 2026 Oct 16 ±3.0% +3.6% ngoài phạm vi 31.98 → 33.13
Oct 09, 2026 Oct 16 ±3.9% +2.4% trong phạm vi 32.36 → 33.13
Oct 08, 2026 Oct 16 ±4.2% +1.6% trong phạm vi 32.61 → 33.13
Oct 07, 2026 Oct 16 ±5.3% +4.0% trong phạm vi 31.86 → 33.13
Oct 06, 2026 Oct 16 ±5.0% +2.8% trong phạm vi 32.23 → 33.13
Oct 05, 2026 Oct 16 ±6.0% +4.4% trong phạm vi 31.73 → 33.13
Oct 02, 2026 Oct 16 ±5.8% +3.5% trong phạm vi 32.01 → 33.13
Oct 01, 2026 Oct 16 ±6.6% +4.4% trong phạm vi 31.73 → 33.13
Sep 23, 2026 Oct 16 ±7.3% -6.6% trong phạm vi 35.48 → 33.13
Sep 22, 2026 Oct 16 ±7.2% -6.7% trong phạm vi 35.52 → 33.13
Sep 21, 2026 Oct 16 ±7.6% -6.8% trong phạm vi 35.55 → 33.13
Sep 18, 2026 Oct 16 ±8.8% -9.3% ngoài phạm vi 36.54 → 33.13
Sep 17, 2026 Oct 16 ±8.8% -10.1% ngoài phạm vi 36.85 → 33.13
Sep 16, 2026 Oct 16 ±9.0% -10.2% ngoài phạm vi 36.89 → 33.13
Sep 15, 2026 Oct 16 ±9.4% -9.4% ngoài phạm vi 36.58 → 33.13
Sep 14, 2026 Oct 16 ±9.8% -9.1% trong phạm vi 36.45 → 33.13
Sep 11, 2026 Oct 16 ±8.8% -7.9% trong phạm vi 35.96 → 33.13
Sep 10, 2026 Oct 16 ±9.4% -7.5% trong phạm vi 35.81 → 33.13
Sep 09, 2026 Oct 16 ±9.4% -10.7% ngoài phạm vi 37.11 → 33.13
Sep 08, 2026 Oct 16 ±9.7% -12.4% ngoài phạm vi 37.80 → 33.13
Sep 07, 2026 Oct 16 ±9.3% -13.6% ngoài phạm vi 38.35 → 33.13
Sep 04, 2026 Oct 16 ±9.3% -13.9% ngoài phạm vi 38.46 → 33.13
Sep 03, 2026 Oct 16 ±9.3% -15.6% ngoài phạm vi 39.27 → 33.13
Sep 02, 2026 Oct 16 ±8.8% -18.6% ngoài phạm vi 40.69 → 33.13
Sep 01, 2026 Oct 16 ±9.7% -19.4% ngoài phạm vi 41.09 → 33.13
Aug 31, 2026 Oct 16 ±9.7% -20.5% ngoài phạm vi 41.66 → 33.13
Sep 18, 2026 Sep 18 ±3.1% -0.6% trong phạm vi 36.54 → 36.32
Sep 17, 2026 Sep 18 ±2.9% -1.4% trong phạm vi 36.85 → 36.32
Sep 16, 2026 Sep 18 ±2.9% -1.5% trong phạm vi 36.89 → 36.32
Sep 15, 2026 Sep 18 ±3.8% -0.7% trong phạm vi 36.58 → 36.32
Sep 14, 2026 Sep 18 ±4.6% -0.4% trong phạm vi 36.45 → 36.32
Sep 11, 2026 Sep 18 ±3.9% +1.0% trong phạm vi 35.96 → 36.32
Sep 10, 2026 Sep 18 ±4.4% +1.4% trong phạm vi 35.81 → 36.32
Sep 09, 2026 Sep 18 ±4.4% -2.1% trong phạm vi 37.11 → 36.32
Sep 08, 2026 Sep 18 ±5.0% -3.9% trong phạm vi 37.80 → 36.32
Sep 07, 2026 Sep 18 ±4.6% -5.3% ngoài phạm vi 38.35 → 36.32
Sep 04, 2026 Sep 18 ±5.1% -5.6% ngoài phạm vi 38.46 → 36.32
Sep 03, 2026 Sep 18 ±5.2% -7.5% ngoài phạm vi 39.27 → 36.32
Sep 02, 2026 Sep 18 ±4.8% -10.7% ngoài phạm vi 40.69 → 36.32
Sep 01, 2026 Sep 18 ±5.4% -11.6% ngoài phạm vi 41.09 → 36.32
Aug 31, 2026 Sep 18 ±5.5% -12.8% ngoài phạm vi 41.66 → 36.32

Kết quả so sánh biên độ đã ghi nhận với giá đóng cửa vào ngày đáo hạn. Phiên bản phương pháp được hiển thị theo từng hàng khi có sự khác biệt; hiện tại: em-1.0.

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company