Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

ET chuỗi quyền chọn Energy Transfer LP

Cboe delayed options data · tính đến Oct 19, 21:55 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±5.1% (19.11–21.17) · ATM IV 20.3% · Open interest P/C 0.05

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
7.40 9.95 180.8% 1.00 0.0000 0.000 12 0 0.2000 103.9% -0.00 0.0008 -0.000
6.30 9.20 1 165.9% 1.00 0.0001 0.000 13 0 0.0300 65.1% -0.00 0.0015 -0.000
5.30 8.10 10 141.1% 1.00 0.0002 0.000 14 0 0.2100 77.4% -0.00 0.0031 -0.000
4.30 5.55 1 116.3% 1.00 0.0008 0.000 15 0 0.2200 12 65.5% -0.01 0.0070 -0.001
4.20 5.05 1.00 0.0016 0.000 15.5 0 0.2200 59.3% -0.01 0.0107 -0.001
3.70 4.55 1.00 0.0030 0.000 16 0 0.2000 52.0% -0.01 0.0167 -0.001
3.20 4.05 1.00 0.0060 0.000 16.5 0 0.2100 46.7% -0.02 0.0265 -0.001
2.74 3.55 33.7% 0.99 0.0125 -0.000 17 0 0.1000 51 34.1% -0.03 0.0424 -0.002
2.26 3.00 0.99 0.0264 -0.001 17.5 0.0100 0.0600 2 26.8% -0.05 0.0684 -0.003
1.96 2.47 35.5% 0.97 0.0554 -0.002 18 0.0400 0.1000 804 193 25.9% -0.09 0.1097 -0.004
1.50 1.87 25.8% 0.94 0.1125 -0.003 18.5 0.0700 0.1500 5 23.6% -0.15 0.1706 -0.005
1.13 1.41 432 26.8% 0.87 0.2096 -0.005 19 0.1600 0.2200 64 938 22.0% -0.24 0.2479 -0.006
0.7500 0.9900 24.9% 0.74 0.3295 -0.008 19.5 0.2100 0.5000 14 21.9% -0.38 0.3189 -0.007
0.4100 0.6500 21 1,664 19.7% 0.56 0.4018 -0.009 20 0.3900 0.6100 181 1,297 20.8% -0.55 0.3435 -0.007
0.1500 0.3000 36 18.9% 0.36 0.3690 -0.008 20.5 0.6700 1.14 21.1% -0.71 0.3020 -0.006
0.1000 0.1500 1,048 41.3K 20.3% 0.21 0.2680 -0.006 21 1.04 1.45 2 679 17.6% -0.83 0.2220 -0.005
0.0100 0.1000 169 20.2% 0.12 0.1696 -0.004 21.5 1.38 2.05 19.1% -0.91 0.1438 -0.003
0.0300 0.0400 112 12.7K 22.1% 0.06 0.1012 -0.003 22 1.78 2.47 4 7 -0.95 0.0863 -0.002
0 0.1900 32.6% 0.04 0.0593 -0.002 22.5 2.22 3.15 19.9% -0.97 0.0498 -0.001
0 0.0300 165 1,742 25.3% 0.02 0.0350 -0.001 23 2.68 3.80 34.5% -0.99 0.0283 -0.000
0 0.2100 41.6% 0.01 0.0208 -0.001 23.5 3.10 4.30 31.7% -0.99 0.0160 0.000
0 0.1500 303 42.0% 0.01 0.0125 -0.000 24 3.60 4.80 35.1% -1.00 0.0091 0.000
0 0.2100 49.0% 0.00 0.0076 -0.000 24.5 4.10 5.20 -1.00 0.0052 0.000
0 0.2100 52.5% 0.00 0.0047 -0.000 25 4.60 5.80 41.7% -1.00 0.0030 0.000
0 0.2000 55.2% 0.00 0.0029 -0.000 25.5 5.10 6.30 44.9% -1.00 0.0018 0.000
0 0.2000 58.4% 0.00 0.0019 -0.000 26 5.60 6.80 48.0% -1.00 0.0010 0.000
0 0.2000 64.5% 0.00 0.0008 0.000 27 6.60 7.80 54.0% -1.00 0.0004 0.000
0 0.2000 70.3% 0.00 0.0003 0.000 28 7.60 8.80 59.8% -1.00 0.0001 0.000
0 0.2000 75.8% 0.00 0.0001 0.000 29 8.60 9.80 65.4% -1.00 0.0000 0.000
0 0.2000 80.9% 0.00 0.0001 0.000 30 9.60 10.80 70.8% -1.00 0.0000 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

16%25%35%44%20.1417.0023.50
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company