Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

EMR chuỗi quyền chọn Emerson Electric Co.

Cboe delayed options data · tính đến 15:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±12.2% (141.88–181.38) · ATM IV 31.1% · Open interest P/C 0.70

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
75.00 79.20 17 60.7% 0.99 0.0005 0.000 85 0 0.5000 85 63.8% -0.01 0.0005 -0.006
70.10 74.30 16 57.6% 0.99 0.0006 -0.001 90 0 2.15 685 76.3% -0.01 0.0006 -0.007
65.20 69.40 80 54.3% 0.99 0.0008 -0.002 95 0 1.20 175 62.5% -0.01 0.0008 -0.008
60.30 64.50 133 50.9% 0.98 0.0011 -0.004 100 0 1.40 1,191 59.1% -0.02 0.0011 -0.010
55.40 59.60 87 47.4% 0.98 0.0015 -0.007 105 0 2.25 180 59.8% -0.02 0.0015 -0.012
51.40 54.20 69 47.5% 0.97 0.0020 -0.010 110 0 1.20 567 47.6% -0.03 0.0020 -0.014
46.40 49.10 44 41.2% 0.96 0.0026 -0.013 115 0.1000 2.45 83 51.0% -0.04 0.0026 -0.017
41.50 44.50 20 39.6% 0.94 0.0034 -0.017 120 0.1000 1.20 285 39.3% -0.06 0.0034 -0.021
36.80 39.80 65 37.8% 0.93 0.0044 -0.021 125 0.3500 2.85 485 43.7% -0.07 0.0045 -0.025
32.00 35.30 88 35.9% 0.90 0.0057 -0.026 130 1.05 2.90 1,419 41.3% -0.10 0.0058 -0.029
28.20 30.90 167 36.8% 0.87 0.0073 -0.031 135 1.50 2.20 264 35.4% -0.13 0.0074 -0.034
23.90 26.50 213 34.8% 0.83 0.0091 -0.037 140 2.35 2.75 6 194 34.2% -0.17 0.0092 -0.039
20.00 22.60 310 34.1% 0.78 0.0111 -0.042 145 3.20 3.80 5 303 33.1% -0.22 0.0113 -0.044
16.50 18.00 1,355 31.7% 0.72 0.0131 -0.047 150 4.40 5.10 573 32.1% -0.28 0.0134 -0.049
13.40 15.30 533 32.5% 0.65 0.0149 -0.050 155 6.00 6.80 172 31.4% -0.35 0.0153 -0.053
10.60 12.50 574 32.3% 0.58 0.0162 -0.052 160 7.90 8.50 176 30.0% -0.43 0.0168 -0.054
8.00 8.70 1 2,751 29.5% 0.49 0.0169 -0.052 165 10.40 11.00 1 48 29.5% -0.52 0.0177 -0.054
6.00 6.60 561 29.2% 0.41 0.0168 -0.050 170 13.30 14.20 4 29.4% -0.61 0.0176 -0.052
4.30 4.70 1 693 28.4% 0.33 0.0159 -0.046 175 15.30 18.00 27.4% -0.69 0.0168 -0.048
3.00 3.50 820 28.3% 0.26 0.0143 -0.041 180 19.30 21.80 15 27.4% -0.76 0.0151 -0.042
2.15 2.50 2 810 28.3% 0.20 0.0124 -0.035 185 23.40 26.70 29.0% -0.83 0.0130 -0.035
1.30 2.30 320 29.2% 0.15 0.0104 -0.030 190 27.80 31.30 29.8% -0.88 0.0106 -0.028
0.9000 1.25 1 96 28.0% 0.11 0.0085 -0.024 195 32.40 35.60 29.1% -0.92 0.0082 -0.021
0.6500 0.9500 277 28.6% 0.08 0.0067 -0.019 200 37.20 40.20 29.0% -0.94 0.0061 -0.014
0.1000 1.65 49 34.3% 0.04 0.0041 -0.012 210 46.90 50.30 33.1% -0.98 0.0054 -0.012
0 0.9500 33 34.5% 0.02 0.0024 -0.007 220 56.40 60.40 33.9% -1.00 0.0000 -0.014
0 1.65 24 42.6% 0.01 0.0014 -0.004 230 66.40 70.40 38.3% -1.00 0.0000 -0.014
0 2.20 90 49.4% 0.01 0.0008 -0.003 240 76.40 80.40 42.5% -1.00 0.0000 -0.014

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Jan 15, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

25%30%34%39%161.6135.0190.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company