DECK chuỗi quyền chọn Deckers Outdoor Corporation
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±14.8% (74.29–100.19) · ATM IV 45.7% · Open interest P/C 1.32
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 40.50 | 44.50 | 1.00 | 0.0005 | 0.000 | 45 | 0 | 2.00 | 248 | 116.1% | -0.00 | 0.0005 | -0.002 | ||||
| 35.60 | 39.60 | 12 | 0.99 | 0.0011 | 0.000 | 50 | 0 | 0.4500 | 230 | 74.0% | -0.01 | 0.0011 | -0.004 | |||
| 30.70 | 34.80 | 11 | 47.5% | 0.98 | 0.0021 | -0.003 | 55 | 0.0500 | 0.2000 | 1 | 502 | 57.2% | -0.02 | 0.0021 | -0.007 | |
| 26.90 | 29.60 | 19 | 61.8% | 0.97 | 0.0039 | -0.008 | 60 | 0 | 1.20 | 603 | 64.6% | -0.03 | 0.0039 | -0.012 | ||
| 22.20 | 24.70 | 3 | 54.6% | 0.94 | 0.0066 | -0.016 | 65 | 0.4500 | 0.6500 | 3 | 570 | 52.3% | -0.06 | 0.0067 | -0.019 | |
| 17.70 | 20.50 | 67 | 53.5% | 0.89 | 0.0106 | -0.025 | 70 | 0.9000 | 1.25 | 7 | 279 | 50.7% | -0.11 | 0.0107 | -0.027 | |
| 13.40 | 15.80 | 21 | 47.0% | 0.82 | 0.0154 | -0.035 | 75 | 1.35 | 1.95 | 110 | 400 | 46.1% | -0.18 | 0.0156 | -0.037 | |
| 10.50 | 11.80 | 1 | 168 | 47.8% | 0.73 | 0.0203 | -0.044 | 80 | 2.70 | 3.30 | 3 | 734 | 45.6% | -0.28 | 0.0206 | -0.046 |
| 7.40 | 8.70 | 52 | 315 | 46.6% | 0.61 | 0.0239 | -0.050 | 85 | 4.60 | 5.20 | 16 | 206 | 44.9% | -0.39 | 0.0243 | -0.052 |
| 4.80 | 5.60 | 119 | 534 | 43.1% | 0.49 | 0.0251 | -0.052 | 90 | 7.00 | 7.80 | 7 | 310 | 43.9% | -0.52 | 0.0257 | -0.053 |
| 3.40 | 3.80 | 101 | 359 | 44.3% | 0.37 | 0.0239 | -0.049 | 95 | 9.80 | 11.60 | 110 | 526 | 44.4% | -0.64 | 0.0247 | -0.050 |
| 2.20 | 2.45 | 37 | 187 | 44.2% | 0.27 | 0.0209 | -0.043 | 100 | 13.40 | 15.90 | 166 | 46.1% | -0.74 | 0.0219 | -0.044 | |
| 1.40 | 1.70 | 8 | 126 | 45.2% | 0.19 | 0.0171 | -0.036 | 105 | 17.50 | 20.00 | 104 | 45.7% | -0.83 | 0.0183 | -0.036 | |
| 0.8500 | 1.05 | 24 | 427 | 45.0% | 0.13 | 0.0133 | -0.028 | 110 | 22.30 | 23.80 | 21 | 43.1% | -0.89 | 0.0147 | -0.029 | |
| 0.5000 | 0.7500 | 1 | 583 | 46.0% | 0.09 | 0.0100 | -0.022 | 115 | 26.70 | 29.20 | 8 | 47.0% | -0.94 | 0.0116 | -0.022 | |
| 0.2500 | 0.4500 | 1 | 255 | 45.4% | 0.06 | 0.0074 | -0.017 | 120 | 31.70 | 34.00 | 2 | 49.6% | -0.97 | 0.0091 | -0.016 | |
| 0 | 0.3500 | 226 | 44.2% | 0.04 | 0.0054 | -0.013 | 125 | 36.40 | 39.10 | 49.9% | -0.99 | 0.0050 | -0.012 | |||
| 0 | 1.75 | 85 | 65.5% | 0.03 | 0.0040 | -0.009 | 130 | 40.80 | 44.90 | 59.3% | -1.00 | 0.0000 | -0.012 | |||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Dec 18, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.