D chuỗi quyền chọn Dominion Energy, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±6.5% (58.13–66.28) · ATM IV 19.4% · Open interest P/C 0.51
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 28.80 | 31.00 | 77.6% | 1.00 | 0.0002 | 0.000 | 32.5 | 0 | 0.3500 | 2 | 64.5% | -0.00 | 0.0005 | -0.001 | |||
| 26.30 | 28.60 | 74.4% | 1.00 | 0.0004 | 0.000 | 35 | 0 | 0.1000 | 4 | 62.9% | -0.00 | 0.0008 | -0.001 | |||
| 23.80 | 26.10 | 64.9% | 1.00 | 0.0007 | 0.000 | 37.5 | 0 | 0.1000 | 2 | 56.0% | -0.01 | 0.0012 | -0.002 | |||
| 21.30 | 23.60 | 55.9% | 1.00 | 0.0011 | 0.000 | 40 | 0 | 0.1000 | 32 | 49.5% | -0.01 | 0.0019 | -0.002 | |||
| 18.80 | 21.10 | 47.6% | 0.99 | 0.0019 | 0.000 | 42.5 | 0 | 0.1000 | 11 | 43.3% | -0.01 | 0.0030 | -0.003 | |||
| 16.30 | 18.60 | 39.4% | 0.99 | 0.0031 | -0.000 | 45 | 0 | 0.1000 | 182 | 37.5% | -0.02 | 0.0047 | -0.004 | |||
| 13.90 | 16.20 | 1 | 40.8% | 0.98 | 0.0053 | -0.002 | 47.5 | 0 | 0.3000 | 58 | 38.4% | -0.03 | 0.0074 | -0.005 | ||
| 11.40 | 13.60 | 30.3% | 0.97 | 0.0091 | -0.003 | 50 | 0 | 0.1500 | 134 | 28.3% | -0.05 | 0.0120 | -0.006 | |||
| 9.30 | 11.10 | 6 | 32.6% | 0.95 | 0.0157 | -0.006 | 52.5 | 0.0500 | 0.2500 | 48 | 26.1% | -0.08 | 0.0193 | -0.009 | ||
| 7.00 | 8.60 | 13 | 27.9% | 0.91 | 0.0270 | -0.009 | 55 | 0.3000 | 0.5000 | 3 | 284 | 26.1% | -0.12 | 0.0311 | -0.011 | |
| 5.10 | 6.30 | 103 | 27.2% | 0.83 | 0.0453 | -0.013 | 57.5 | 0.5500 | 0.8500 | 2 | 369 | 23.4% | -0.21 | 0.0485 | -0.014 | |
| 3.10 | 4.10 | 86 | 23.1% | 0.71 | 0.0693 | -0.016 | 60 | 1.05 | 1.35 | 3 | 1,243 | 20.5% | -0.34 | 0.0694 | -0.016 | |
| 1.60 | 2.00 | 1 | 515 | 19.2% | 0.51 | 0.0861 | -0.017 | 62.5 | 2.05 | 2.50 | 183 | 19.7% | -0.53 | 0.0816 | -0.016 | |
| 0.4000 | 1.00 | 60 | 1,213 | 18.7% | 0.31 | 0.0770 | -0.015 | 65 | 3.40 | 4.20 | 461 | 18.3% | -0.73 | 0.0707 | -0.013 | |
| 0.0500 | 0.4000 | 39 | 7,276 | 16.7% | 0.16 | 0.0516 | -0.010 | 67.5 | 4.80 | 6.30 | 1,853 | -0.86 | 0.0470 | -0.009 | ||
| 0.1000 | 0.2500 | 10 | 1,355 | 20.4% | 0.08 | 0.0303 | -0.007 | 70 | 6.90 | 8.60 | 1,237 | -0.93 | 0.0276 | -0.005 | ||
| 0 | 0.2000 | 411 | 22.2% | 0.04 | 0.0174 | -0.004 | 72.5 | 9.20 | 11.20 | 17 | -0.96 | 0.0159 | -0.003 | |||
| 0 | 0.5500 | 1 | 447 | 31.9% | 0.03 | 0.0103 | -0.003 | 75 | 11.50 | 14.60 | -0.98 | 0.0093 | -0.001 | |||
| 0 | 0.4500 | 185 | 34.5% | 0.02 | 0.0063 | -0.002 | 77.5 | 14.00 | 17.10 | 23.0% | -0.99 | 0.0056 | 0.000 | |||
| 0 | 0.3000 | 269 | 35.4% | 0.01 | 0.0040 | -0.001 | 80 | 16.50 | 19.50 | -0.99 | 0.0035 | 0.000 | ||||
| 0 | 0.4500 | 36 | 45.1% | 0.00 | 0.0018 | -0.001 | 85 | 21.40 | 24.50 | -1.00 | 0.0016 | 0.000 | ||||
| 0 | 0.4500 | 32 | 51.4% | 0.00 | 0.0009 | -0.000 | 90 | 26.40 | 29.50 | -1.00 | 0.0008 | 0.000 | ||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Dec 18, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.