D chuỗi quyền chọn Dominion Energy, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±5.5% (60.03–67.08) · ATM IV 21.7% · Open interest P/C 0.40
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 20.20 | 22.60 | 80.2% | 0.99 | 0.0017 | -0.003 | 42.5 | 0 | 0.1000 | 60.2% | -0.01 | 0.0017 | -0.003 | ||||
| 17.70 | 20.00 | 67.1% | 0.99 | 0.0026 | -0.003 | 45 | 0 | 0.1000 | 1 | 52.6% | -0.01 | 0.0027 | -0.003 | |||
| 15.20 | 17.70 | 62.8% | 0.98 | 0.0042 | -0.004 | 47.5 | 0 | 0.1000 | 45.3% | -0.01 | 0.0042 | -0.004 | ||||
| 12.70 | 15.20 | 53.4% | 0.97 | 0.0068 | -0.006 | 50 | 0 | 0.5000 | 3 | 51.5% | -0.02 | 0.0069 | -0.006 | |||
| 10.30 | 12.50 | 42.3% | 0.96 | 0.0114 | -0.008 | 52.5 | 0 | 0.1500 | 45 | 33.8% | -0.04 | 0.0114 | -0.008 | |||
| 8.10 | 9.50 | 8 | 29.4% | 0.94 | 0.0194 | -0.011 | 55 | 0.0500 | 0.1500 | 6 | 77 | 28.3% | -0.06 | 0.0195 | -0.011 | |
| 5.90 | 6.90 | 1 | 25.3% | 0.89 | 0.0340 | -0.014 | 57.5 | 0.0500 | 0.4500 | 10 | 40 | 26.5% | -0.11 | 0.0342 | -0.014 | |
| 4.20 | 4.60 | 1 | 26 | 26.8% | 0.80 | 0.0590 | -0.019 | 60 | 0.4000 | 0.6000 | 114 | 227 | 23.2% | -0.20 | 0.0596 | -0.019 |
| 2.15 | 2.75 | 10 | 100 | 22.9% | 0.63 | 0.0916 | -0.022 | 62.5 | 0.9500 | 1.20 | 43 | 46 | 20.6% | -0.37 | 0.0929 | -0.022 |
| 0.8500 | 1.20 | 124 | 538 | 20.0% | 0.38 | 0.0979 | -0.021 | 65 | 2.05 | 2.40 | 108 | 127 | 18.6% | -0.62 | 0.1007 | -0.022 |
| 0.4000 | 0.4500 | 28 | 685 | 20.8% | 0.20 | 0.0670 | -0.016 | 67.5 | 3.90 | 4.50 | 1 | 1 | 19.9% | -0.82 | 0.0707 | -0.017 |
| 0 | 0.2000 | 12 | 43 | 19.4% | 0.10 | 0.0390 | -0.011 | 70 | 5.20 | 7.50 | -0.92 | 0.0426 | -0.013 | |||
| 0 | 0.2500 | 1 | 26.0% | 0.06 | 0.0228 | -0.008 | 72.5 | 7.60 | 10.00 | -0.96 | 0.0246 | -0.009 | ||||
| 0 | 0.2500 | 9 | 31.2% | 0.04 | 0.0140 | -0.006 | 75 | 10.20 | 12.50 | -0.98 | 0.0132 | -0.006 | ||||
| 0 | 0.4500 | 45.6% | 0.02 | 0.0061 | -0.004 | 80 | 15.20 | 17.50 | -1.00 | 0.0031 | -0.001 | |||||
| 0 | 0.0500 | 39.1% | 0.01 | 0.0031 | -0.002 | 85 | 20.20 | 22.50 | -1.00 | 0.0006 | -0.000 | |||||
| 0 | 0.4500 | 63.0% | 0.01 | 0.0017 | -0.002 | 90 | 25.20 | 27.50 | -1.00 | 0.0001 | 0.000 | |||||
| 0 | 0.4500 | 70.7% | 0.00 | 0.0011 | -0.001 | 95 | 30.20 | 32.50 | -1.00 | 0.0000 | 0.000 | |||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Nov 20, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.