Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

CRM chuỗi quyền chọn Salesforce, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 15:35 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±9.7% (217.17–263.57) · ATM IV 41.3% · Open interest P/C 0.88

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
113.90 117.95 9 77.7% 1.00 0.0002 0.000 125 0 0.1000 262 84.7% -0.00 0.0002 -0.009
109.40 112.75 24 90.6% 1.00 0.0002 0.000 130 0 0.0600 595 76.0% -0.00 0.0002 -0.009
104.35 107.85 9 85.8% 1.00 0.0002 0.000 135 0 0.2200 1,574 82.3% -0.00 0.0002 -0.011
99.65 102.80 40 86.7% 0.99 0.0003 0.000 140 0 0.6600 1,912 89.9% -0.01 0.0003 -0.012
94.65 97.90 73 83.0% 0.99 0.0003 -0.001 145 0 0.3100 779 76.2% -0.01 0.0003 -0.013
89.45 92.90 70 72.3% 0.99 0.0004 -0.003 150 0 0.2000 1,362 67.8% -0.01 0.0004 -0.014
84.65 87.95 131 72.6% 0.99 0.0005 -0.005 155 0 0.4400 376 70.5% -0.01 0.0005 -0.016
79.75 83.00 255 69.9% 0.99 0.0006 -0.008 160 0 0.3200 3,600 63.1% -0.01 0.0006 -0.018
74.70 78.05 4 288 64.6% 0.99 0.0008 -0.011 165 0.0100 0.3500 943 59.8% -0.01 0.0008 -0.021
69.85 72.50 430 50.2% 0.98 0.0009 -0.015 170 0.0300 0.4900 1,041 58.7% -0.02 0.0009 -0.023
64.95 68.20 329 59.9% 0.98 0.0012 -0.019 175 0.0700 0.3900 736 53.4% -0.02 0.0012 -0.027
60.05 63.30 2,113 57.0% 0.98 0.0015 -0.024 180 0.1600 0.5300 14 1,791 52.6% -0.02 0.0015 -0.032
54.80 58.30 606 49.5% 0.97 0.0019 -0.031 185 0.3000 0.5600 4 825 50.3% -0.03 0.0020 -0.038
50.45 52.95 556 47.8% 0.96 0.0025 -0.039 190 0.4600 0.6800 83 1,161 48.5% -0.04 0.0025 -0.046
45.70 48.00 3 5,304 45.4% 0.95 0.0033 -0.050 195 0.6800 0.9000 27 1,692 47.2% -0.05 0.0033 -0.056
40.95 43.85 856 47.0% 0.93 0.0042 -0.063 200 0.9900 1.13 30 2,499 45.7% -0.07 0.0042 -0.069
36.40 39.50 46.7% 0.90 0.0054 -0.079 205 1.36 1.62 8 15 44.9% -0.10 0.0054 -0.084
31.90 34.55 978 43.4% 0.87 0.0067 -0.097 210 1.96 2.15 171 2,412 44.0% -0.13 0.0067 -0.102
27.70 30.65 43.8% 0.84 0.0081 -0.116 215 2.67 3.05 9 59 43.5% -0.17 0.0082 -0.120
25.65 28.90 44.1% 0.81 0.0089 -0.126 217.5 3.00 3.50 2 5 42.8% -0.19 0.0089 -0.130
24.35 25.90 8 1,698 42.8% 0.79 0.0096 -0.135 220 3.65 4.00 82 4,105 42.7% -0.21 0.0097 -0.139
22.15 24.50 8 42.9% 0.76 0.0103 -0.145 222.5 4.20 4.75 130 20 42.6% -0.24 0.0104 -0.148
20.20 23.05 43.1% 0.74 0.0110 -0.153 225 4.90 5.40 31 26 42.4% -0.27 0.0111 -0.157
18.90 21.30 2 43.8% 0.71 0.0116 -0.161 227.5 5.45 6.30 2 17 42.0% -0.30 0.0117 -0.164
17.45 18.55 44 2,796 41.8% 0.68 0.0122 -0.168 230 6.45 7.00 242 2,582 41.9% -0.33 0.0123 -0.171
16.10 16.85 2 41.8% 0.64 0.0126 -0.174 232.5 7.35 7.95 7 41.8% -0.36 0.0128 -0.177
14.60 15.85 1 7 42.5% 0.61 0.0130 -0.179 235 8.40 8.90 4 13 41.5% -0.39 0.0132 -0.182
13.05 14.25 2 2 41.7% 0.58 0.0133 -0.182 237.5 9.40 10.25 1 10 41.7% -0.43 0.0135 -0.185
11.80 12.65 147 4,566 41.2% 0.54 0.0136 -0.185 240 10.70 11.25 36 3,663 41.4% -0.46 0.0137 -0.187
10.60 11.55 18 6 41.3% 0.51 0.0137 -0.185 242.5 11.75 12.75 54 41.3% -0.49 0.0138 -0.188
9.55 10.40 311 86 41.3% 0.48 0.0137 -0.185 245 13.35 13.90 1 41.2% -0.53 0.0139 -0.187
8.75 9.20 11 146 41.4% 0.44 0.0136 -0.183 247.5 14.55 15.65 21 41.2% -0.56 0.0138 -0.185
7.85 8.20 78 4,159 41.4% 0.41 0.0134 -0.180 250 16.05 16.90 20 940 40.5% -0.60 0.0136 -0.182
6.70 7.45 19 41.1% 0.38 0.0131 -0.176 252.5 17.70 18.80 8 41.0% -0.63 0.0133 -0.178
5.90 6.65 1 14 41.0% 0.35 0.0127 -0.171 255 19.35 20.45 40.7% -0.66 0.0130 -0.173
5.25 5.75 2 40.8% 0.32 0.0123 -0.165 257.5 21.20 22.20 40.7% -0.69 0.0126 -0.167
4.60 5.10 82 7,023 40.8% 0.29 0.0118 -0.158 260 22.60 24.50 5 1,720 40.7% -0.72 0.0121 -0.160
4.05 4.60 23 41.1% 0.26 0.0112 -0.150 262.5 23.90 26.80 40.2% -0.75 0.0116 -0.152
3.50 4.00 264 37 40.9% 0.24 0.0107 -0.142 265 25.90 28.15 38.6% -0.77 0.0110 -0.144
2.71 3.05 338 4,239 41.0% 0.19 0.0094 -0.126 270 29.80 33.15 193 40.0% -0.82 0.0098 -0.128
2.00 2.28 7 18 40.9% 0.15 0.0082 -0.109 275 34.25 37.55 40.4% -0.86 0.0086 -0.111
1.52 1.73 35 2,883 41.1% 0.12 0.0070 -0.093 280 38.65 42.05 62 39.9% -0.89 0.0074 -0.094
1.13 1.39 1 6 41.6% 0.10 0.0058 -0.079 285 43.35 46.50 38.9% -0.92 0.0064 -0.080
0.8200 0.9900 28 895 41.5% 0.08 0.0048 -0.066 290 48.20 51.25 13 38.9% -0.94 0.0054 -0.068
0.2900 0.7500 9 1,458 42.2% 0.05 0.0033 -0.047 300 58.10 61.05 39.8% -0.97 0.0038 -0.048
0.1600 0.5600 4 1,207 44.4% 0.03 0.0023 -0.034 310 67.85 70.95 -0.99 0.0021 -0.033
0.0800 0.4300 443 46.4% 0.02 0.0016 -0.025 320 77.85 81.00 -1.00 0.0007 -0.028
0.0300 0.2800 486 47.2% 0.02 0.0011 -0.019 330 87.85 90.90 -1.00 0.0001 -0.028
0.0300 0.3600 10 43 52.6% 0.01 0.0008 -0.015 340 97.85 101.00 -1.00 0.0000 -0.028
0 0.2300 2 16 52.7% 0.01 0.0006 -0.012 350 107.85 110.95 -1.00 0.0000 -0.028

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

35%40%45%50%240.4200.0280.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company