Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

CMI chuỗi quyền chọn Cummins Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 21:53 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±17.9% (428.56–615.46) · ATM IV 35.1% · Open interest P/C 0.87

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
252.60 256.70 6 1.00 0.0001 0.000 270 0 2.45 9 53.7% -0.01 0.0001 -0.009
242.90 247.00 6 39.5% 0.99 0.0001 0.000 280 0 2.55 2 51.4% -0.01 0.0002 -0.011
233.20 237.30 5 40.5% 0.99 0.0002 0.000 290 0 2.70 2 49.3% -0.01 0.0002 -0.014
223.50 227.50 4 39.8% 0.99 0.0002 0.000 300 0 2.85 48 47.3% -0.01 0.0003 -0.017
213.90 218.00 11 40.7% 0.98 0.0003 0.000 310 0 3.10 5 45.6% -0.02 0.0003 -0.020
204.30 208.40 6 40.4% 0.98 0.0004 0.000 320 0 3.30 12 43.7% -0.02 0.0004 -0.024
195.80 198.20 4 41.0% 0.97 0.0005 0.000 330 0.3000 3.50 12 42.4% -0.03 0.0005 -0.029
185.80 189.30 1 16 40.5% 0.97 0.0006 -0.005 340 0.7000 3.80 8 41.5% -0.04 0.0006 -0.034
176.50 179.90 2 85 40.1% 0.96 0.0007 -0.012 350 1.15 4.90 13 41.7% -0.04 0.0007 -0.040
167.20 170.50 5 39.3% 0.95 0.0008 -0.020 360 1.25 4.90 24 39.5% -0.05 0.0008 -0.046
157.70 161.50 2 38.6% 0.94 0.0009 -0.028 370 2.00 5.80 15 39.3% -0.06 0.0010 -0.053
148.80 152.50 4 38.4% 0.93 0.0011 -0.037 380 2.80 6.60 35 38.7% -0.08 0.0011 -0.060
139.90 143.50 7 37.8% 0.91 0.0012 -0.046 390 3.70 7.90 67 38.4% -0.09 0.0013 -0.068
131.50 135.00 20 37.8% 0.90 0.0014 -0.056 400 5.20 9.00 41 38.2% -0.11 0.0014 -0.076
123.20 126.50 3 37.6% 0.88 0.0016 -0.065 410 6.70 10.40 27 37.9% -0.12 0.0016 -0.084
115.20 118.00 34 37.2% 0.86 0.0018 -0.075 420 8.40 12.00 1 40 37.5% -0.14 0.0018 -0.093
107.50 110.00 24 37.1% 0.84 0.0020 -0.085 430 10.30 13.90 1 22 37.2% -0.17 0.0020 -0.101
99.30 102.50 19 36.6% 0.81 0.0022 -0.094 440 12.50 16.00 73 36.9% -0.19 0.0022 -0.109
91.80 95.00 7 36.3% 0.79 0.0024 -0.103 450 14.90 18.50 52 36.6% -0.22 0.0024 -0.116
85.70 88.00 14 36.6% 0.76 0.0026 -0.112 460 17.70 21.40 212 36.5% -0.24 0.0026 -0.124
78.20 81.50 2 36.2% 0.73 0.0027 -0.119 470 20.70 24.20 5 19 36.1% -0.27 0.0028 -0.130
72.80 75.00 2 36.5% 0.70 0.0029 -0.126 480 24.10 27.90 33 36.0% -0.30 0.0029 -0.136
66.60 69.00 4 36.3% 0.67 0.0030 -0.132 490 27.80 31.70 23 35.9% -0.33 0.0031 -0.141
59.60 63.00 51 35.5% 0.64 0.0032 -0.138 500 31.90 35.40 1 35 35.5% -0.37 0.0032 -0.145
54.50 57.50 10 35.5% 0.61 0.0033 -0.141 510 36.30 39.90 22 35.4% -0.40 0.0034 -0.148
48.80 52.50 6 19 35.1% 0.57 0.0034 -0.144 520 41.00 44.60 22 35.2% -0.43 0.0034 -0.150
44.50 47.30 15 35.0% 0.54 0.0034 -0.146 530 46.10 49.90 34 35.1% -0.47 0.0035 -0.151
40.70 43.10 9 35.2% 0.51 0.0034 -0.147 540 51.60 54.90 38 34.8% -0.50 0.0036 -0.151
35.40 39.00 6 40 34.6% 0.47 0.0034 -0.146 550 57.10 59.60 20 34.1% -0.54 0.0036 -0.150
32.50 35.10 20 34.8% 0.44 0.0034 -0.145 560 63.50 67.00 39 34.5% -0.57 0.0036 -0.148
27.50 31.60 31 34.1% 0.41 0.0034 -0.142 570 69.50 73.70 8 34.3% -0.61 0.0036 -0.145
24.80 28.30 14 34.2% 0.38 0.0033 -0.139 580 76.60 80.40 22 34.3% -0.64 0.0036 -0.141
21.20 25.30 17 33.8% 0.35 0.0033 -0.135 590 83.40 87.50 15 34.0% -0.67 0.0035 -0.136
18.70 22.60 21 33.7% 0.32 0.0032 -0.130 600 90.80 94.80 29 33.9% -0.70 0.0034 -0.131
16.30 20.10 8 33.5% 0.29 0.0031 -0.125 610 98.60 102.20 17 33.8% -0.73 0.0033 -0.124
14.20 17.40 1 214 33.2% 0.27 0.0029 -0.119 620 106.80 110.20 4 33.8% -0.76 0.0032 -0.117
12.30 15.50 38 33.2% 0.24 0.0028 -0.113 630 114.90 118.30 133 33.7% -0.79 0.0030 -0.109
10.10 14.10 43 33.0% 0.22 0.0026 -0.107 640 122.90 126.10 12 33.0% -0.81 0.0029 -0.100
8.40 12.60 89 32.8% 0.20 0.0025 -0.100 650 131.80 135.60 57 33.7% -0.84 0.0027 -0.091
7.20 11.40 42 33.0% 0.18 0.0023 -0.094 660 140.60 144.30 10 33.6% -0.86 0.0025 -0.081
6.00 10.10 27 32.8% 0.16 0.0022 -0.087 670 149.60 153.40 19 33.6% -0.88 0.0023 -0.071
4.90 9.10 85 32.8% 0.14 0.0020 -0.081 680 158.80 162.50 184 33.7% -0.90 0.0021 -0.061
4.10 8.10 25 32.8% 0.13 0.0019 -0.075 690 168.10 172.00 9 33.9% -0.91 0.0020 -0.052
3.70 6.00 187 32.0% 0.11 0.0017 -0.069 700 177.60 181.40 262 34.2% -0.93 0.0019 -0.045
2.70 6.30 19 32.6% 0.10 0.0016 -0.063 710 187.10 191.00 1 34.4% -0.94 0.0020 -0.037
2.45 6.10 60 33.3% 0.09 0.0015 -0.058 720 196.70 199.70 4 33.2% -0.96 0.0021 -0.041
1.80 5.60 10 33.2% 0.08 0.0013 -0.053 730 206.40 209.20 2 -0.98 0.0019 -0.067
1.60 5.20 141 33.6% 0.07 0.0012 -0.048 740 216.20 219.50 1 33.5% -0.99 0.0014 -0.087
1.25 4.30 13 33.2% 0.06 0.0011 -0.043 750 225.60 229.90 -0.99 0.0006 -0.087
1.00 4.60 21 34.2% 0.06 0.0010 -0.039 760 235.70 239.80 -1.00 0.0001 -0.087
0.2000 4.40 13 33.9% 0.05 0.0009 -0.035 770 245.60 249.70 -1.00 0.0000 -0.087
0.1000 4.00 43 34.0% 0.04 0.0008 -0.032 780 255.70 259.70 3 -1.00 0.0000 -0.087

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Mar 19, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

31%34%37%39%522.0430.0610.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company