BITO chuỗi quyền chọn ProShares Bitcoin ETF
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±3.0% (10.66–11.32) · ATM IV 35.0% · Open interest P/C 0.23
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 5.05 | 6.00 | 3 | 342.8% | 1.00 | 0.0022 | -0.001 | 5.5 | 0 | 1.00 | 680.1% | -0.00 | 0.0023 | -0.001 | |||
| 4.60 | 5.10 | 4 | 1.00 | 0.0032 | -0.001 | 6 | 0 | 1.00 | 612.9% | -0.00 | 0.0032 | -0.002 | ||||
| 3.80 | 4.55 | 4 | 1.00 | 0.0047 | -0.002 | 6.5 | 0 | 0.9500 | 540.4% | -0.00 | 0.0046 | -0.002 | ||||
| 3.40 | 4.15 | 1 | 1.00 | 0.0070 | -0.002 | 7 | 0 | 0.9500 | 484.0% | -0.00 | 0.0068 | -0.002 | ||||
| 2.92 | 3.75 | 0.99 | 0.0105 | -0.002 | 7.5 | 0 | 1.00 | 440.4% | -0.01 | 0.0102 | -0.003 | |||||
| 2.91 | 3.05 | 2 | 22 | 0.99 | 0.0163 | -0.003 | 8 | 0 | 0.1400 | 206.3% | -0.01 | 0.0159 | -0.003 | |||
| 2.39 | 2.53 | 2 | 5 | 0.99 | 0.0265 | -0.004 | 8.5 | 0 | 1.00 | 3 | 341.4% | -0.01 | 0.0259 | -0.004 | ||
| 1.05 | 2.51 | 3 | 0.98 | 0.0455 | -0.005 | 9 | 0 | 1.00 | 4 | 294.6% | -0.02 | 0.0448 | -0.005 | |||
| 0.8400 | 1.54 | 5 | 0.97 | 0.0852 | -0.007 | 9.5 | 0 | 0.0300 | 31 | 79.0% | -0.03 | 0.0845 | -0.007 | |||
| 0.6600 | 1.16 | 65 | 0.94 | 0.1816 | -0.009 | 10 | 0.0100 | 0.0300 | 3 | 159 | 59.2% | -0.07 | 0.1808 | -0.010 | ||
| 0.4700 | 0.5600 | 17 | 80 | 34.9% | 0.84 | 0.4704 | -0.014 | 10.5 | 0.0300 | 0.0500 | 16 | 85 | 42.4% | -0.16 | 0.4688 | -0.014 |
| 0.1500 | 0.1700 | 351 | 846 | 34.7% | 0.50 | 0.9668 | -0.021 | 11 | 0.1500 | 0.1900 | 8 | 253 | 35.3% | -0.50 | 0.9642 | -0.021 |
| 0.0200 | 0.0300 | 117 | 1,033 | 35.6% | 0.12 | 0.4784 | -0.009 | 11.5 | 0.5000 | 0.6000 | 32 | 42.4% | -0.88 | 0.4779 | -0.009 | |
| 0 | 0.0100 | 320 | 41.9% | 0.03 | 0.1332 | -0.003 | 12 | 0.9800 | 1.25 | 48 | 89.6% | -0.97 | 0.1331 | -0.003 | ||
| 0 | 0.0100 | 115 | 57.8% | 0.02 | 0.0740 | -0.003 | 12.5 | 1.48 | 2.25 | 5 | 184.0% | -0.98 | 0.0740 | -0.003 | ||
| 0 | 0.0100 | 111 | 72.3% | 0.02 | 0.0488 | -0.003 | 13 | 1.61 | 2.36 | 1 | -0.98 | 0.0491 | -0.003 | |||
| 0 | 0.2500 | 2 | 162.7% | 0.01 | 0.0353 | -0.003 | 13.5 | 1.80 | 3.75 | 210.1% | -0.99 | 0.0356 | -0.003 | |||
| 0 | 0.0500 | 110 | 126.5% | 0.01 | 0.0269 | -0.003 | 14 | 2.00 | 4.25 | 179.7% | -0.99 | 0.0274 | -0.003 | |||
| 0 | 0.2500 | 13 | 199.8% | 0.01 | 0.0214 | -0.003 | 14.5 | 2.05 | 4.75 | -0.99 | 0.0218 | -0.003 | ||||
| 0 | 1.13 | 22 | 354.6% | 0.01 | 0.0175 | -0.003 | 15 | 3.95 | 5.05 | 336.3% | -0.99 | 0.0180 | -0.003 | |||
| 0 | 0.0300 | 154.7% | 0.01 | 0.0146 | -0.003 | 15.5 | 4.25 | 4.60 | 2 | 3 | -0.99 | 0.0151 | -0.002 | |||
| 0 | 0.0500 | 180.0% | 0.01 | 0.0124 | -0.003 | 16 | 3.70 | 6.25 | -0.99 | 0.0129 | -0.002 | |||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Oct 23, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.